khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/07/2022 2,433 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on the answersheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following sentences.

A. bag  
B. game 
C. bank
D. thank

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. I haven’t seen him for a long time. 
B. I saw him that took very long time.
C. I spent a long time looking for him  
D. I have seen him so far.

Lời giải

Đáp án: A

Giải thích:

Câu gốc: "It’s a long time since I last saw him." có nghĩa là Đã lâu rồi kể từ lần cuối tôi gặp anh ấy.

Cấu trúc tương đương:

It is + khoảng thời gian + since + S + last + V (quá khứ đơn)

= S + haven't/hasn't + V3/ed + for + khoảng thời gian

Xét các đáp án khác:

B. I saw him that took very long time. → Sai vì câu này không có nghĩa rõ ràng.

C. I spent a long time looking for him. → Sai vì câu này diễn tả việc tìm kiếm, không phải khoảng thời gian kể từ lần gặp cuối cùng.

D. I have seen him so far. → Sai vì "so far" dùng trong câu khẳng định để nói về một điều đã xảy ra cho đến hiện tại, không phù hợp với nghĩa của câu gốc.

Chọn A. I haven’t seen him for a long time.

Dịch: Đã lâu rồi tôi không gặp anh ấy.

Câu 2

A. to be taken
B. to take
C. taking
D. being taken

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 3

A. repaired  
B. repairing
C. repair  
D. to repair

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. to upset  
B. being upset
C. to be upset 
D. upsetting

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I did not lend him money
B. I lent him money and I regret now.
C. I wish I had lent him money
D. He did not borrow money from me.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. She gets accustomed to a glass of milk before going to bed every night.
B. She is used to going to bed before drinking a glass of milk every night.
C. She used to drink a glass of milk before going to bed every night.
D. She is used to drinking a glass of milk before going to bed every night.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP