khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/08/2025 873 Lưu

Complete each sentence with a suitable word below.

caring                           responsibility                household      close-knit

     willing                           project                          supportive      mischievous

1. The committee has set up an inner city housing ___________.

2. She always helps her mother with ___________ chores.

3. The new job means taking on more ___________.

4. These children are sometimes ___________ but obedient and hard-working.

5. You can phone me whenever you need. I am always ___________ to help you.

6. My teacher is a ___________ woman.

7. She was very ___________ during my father’s illness.

8. The people in my village living in a ___________ community.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1.Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau danh động từ “housing” cần thêm một danh từ để tạo thành danh từ ghép.

project (n): dự án

Tạm dịch: Ủy ban đã thành lập một dự án nhà ở nội thành.

Đáp án: project

2.Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Trước danh từ “chores” cần một danh từ để tạo thành danh từ ghép.

household chores (n): việc nhà

Tạm dịch: Cô ấy luôn giúp mẹ cô ấy làm việc.

Đáp án: household

3.Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau giới từ “on” cần danh từ

responsibility (n): trách nhiệm

Cụm từ “take responsibility” (trách nhiệm)

Tạm dịch: Công việc mới có nghĩa là có nhiều trách nhiệm hơn.

Đáp án: responsibility

4.Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau động từ “are” cần tính từ.

mischievous (adj): tinh nghịch, nghịch ngợm

Tạm dịch: Những đứa trẻ này thỉnh thoảng nghịch ngợm nhưng vâng lời và chăm chỉ.

Đáp án: mischievous

5.Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau động từ “am” cần tính từ.

willing (adj): sẵn lòng

Tạm dịch: Bạn có thể gọi tôi bất cứ khi nào bạn cần. Tôi luôn sẵn lòng giúp bạn.

Đáp án: willing

6.Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Trước danh từ “woman” cần tính từ.

caring (adj): chu đáo

Tạm dịch: Cô giáo của tôi là một người phụ nữ chu đáo.

Đáp án: caring

7. Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau động từ “was” cần tính từ.

supportive (adj): ủng hộ, giúp đỡ, đỡ đần

Tạm dịch: Cô ấy đã đỡ đần khi bố tôi ốm.

Đáp án: supportive

8.Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Trước danh từ “community” cần tính từ.

close-knit (adj): gần gũi, khăng khít

Tạm dịch: Mọi người ở làng của tôi sống trong một cộng đồng khăng khít.

Đáp án: close-knit

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Tính từ và trạng từ

Giải thích:

Tính từ có thể đứng sau các động từ liên kết: to be/seem/appear/feel/taste/look/keep/get/ become + adj

seriously => serious

Tạm dịch: Vụ tai nạn trông nghiêm trọng nhưng rất may không ai bị thương.

Đáp án: B

Lời giải

Kiến thức: Nghe và điền từ

Giải thích:

Cấu trúc so sánh nhất: the most + tính từ dài

difficult (adj): khó khăn

Our teenage years are probably the most (44) ________ of our lives.

Tạm dịch: Tuổi thiếu niên của chúng ta có lẽ là khó khăn nhất trong cuộc đời của chúng ta.

Đáp án: difficult

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. motivated
B. prioritize
C. confident
D. conflict

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP