khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/07/2022 1,174 Lưu

Who is working at the moment?

A. Her brother.
B. Her brother’s wife.
C. Both A & B.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Hiện tại ai đang làm việc?

     A. Anh/ em trai cô ấy.                B. Vợ của anh/ em trai cô ấy.      C. Cả A và B.

Thông tin: B: Yeah, but he’s only got a temporary contract and his wife’s unemployed at the moment.

Tạm dịch: B: Đúng vậy, nhưng anh ấy chỉ có hợp đồng làm việc tạm thời và vợ anh ấy thì đang thất nghiệp.

Chọn A

Transcript:

Conversation 1

A: How long have you been teaching?

B: Well, I’ve been working here since last October, so that’s a year and a half. And I taught for two years before that.

A: Where was that?

B: A school in Slovenia

A: Oh, that must have been nice.

B: Yes, it was lovely

Conversation 2

A: Who are you flying to Munich with?

B: We were going to fly with British Airways but then we saw these really cheap tickets with Euroflight on the Internet.

A: I thought Anglo Air were the cheapest.

B: They are, but we were too late. The flight was full.

Conversation 3

A: Why does your brother rent this flat? Why doesn’t he buy one?

B: He can’t afford it.

A: Yeah, but paying rent’s just a waste of money. If you can afford to pay rent, you can afford to pay a mortage.

B: Yeah, but he’s only got a temporary contract and his wife’s unemployed at the moment.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. able to cope
B. ability for coping
C. ability to cope  
D. able coping

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

be able to + V-inf: có khả năng làm gì

the ability to + V-inf: khả năng làm gì

Tạm dịch: Cô ấy có khả năng đối phó tốt với áp lực công việc.

Chọn C

Câu 2

A. have got a date
B. lend an ear
C. break up
D. am in a relationship

Lời giải

Kiến thức: Sự kết hợp từ

Giải thích:

     A. have got a date: có một cuộc hẹn hò             B. lend an ear: biết lắng nghe

     C. break up: chia tay                                          D. be in a relationship: có quan hệ/ đang hẹn hò

Tạm dịch: Tôi thấy thực sự hào hứng bởi vì tôi có một cuộc hẹn hò với Vicky ngày mai.

Chọn A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. haven’t noticed/ didn’t pay  
B. haven’t noticed/ haven’t been paying
C. didn’t noticed/ didn’t pay    
D. didn’t notice/ haven’t been paying

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. make
B. to making
C. making
D. to make

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP