khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 14,396 Lưu

The world’s (1) _____ famous clock is Big Ben standing (2) _____to the Houses of Parliament in London. Big Ben is the (3) _____ of the bell which chimes every hour. The (4) _____ was named after Sir Benjamin Hall, the man who (5) _____ given the task of hauling the bell up the clock tower. The clock (6) _____ four faces and keeps accurate time. It can (7) _____ adjusted by the removal or addition of coins (8) _____ a stray attached to the clock’s pendulum. One interesting thing about the clock (9) _____ that the light shines above the belfry at night, it (10) _____ that the Houses of Common is still in session.

The world’s (1) _____ famous clock is Big Ben standing (2) _____to the Houses of Parliament in London.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: most

Tính từ ngắn: S + tobe/V + the + adj-est/adv-est

Tính từ dài: S + tobe/V + the + most + adj/adv

Dịch: Đồng hồ nổi tiếng nhất thế giới là Big Ben đứng cạnh Tòa nhà Quốc hội ở Luân Đôn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

famous clock is Big Ben standing (2) _____to the Houses of Parliament in London.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: next

next to: bên cạnh ai

Dịch: Đồng hồ nổi tiếng nhất thế giới là Big Ben đứng cạnh Tòa nhà Quốc hội ở Luân Đôn.

Câu 3:

Big Ben is the (3) _____ of the bell which chimes every hour.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: name

Ô trống cần điền một danh từ. Dựa vào nghĩa, ta điền “name”.

name (n): tên

Dịch: Big Ben là tên của chiếc chuông kêu mỗi giờ.

Câu 4:

The (4) _____ was named after Sir Benjamin Hall

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: bell

Ô trống cần điền một danh từ. Dựa vào nghĩa, ta điền “bell”.

bell (n): cái chuông

Dịch: Chiếc chuông được đặt theo tên của Ngài Benjamin Hall, người được giao nhiệm vụ kéo chiếc chuông lên tháp đồng hồ.

Câu 5:

the man who (5) _____ given the task of hauling the bell up the clock tower.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: was

Ô trống cần điền là một tobe ở dạng quá khứ. Dựa vào câu, ta điền “was”.

Dịch: Chiếc chuông được đặt theo tên của Ngài Benjamin Hall, người được giao nhiệm vụ kéo chiếc chuông lên tháp đồng hồ.

Câu 6:

The clock (6) _____ four faces and keeps accurate time.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: has

Ô trống cần điền là một động từ. Dựa vào nghĩa, ta điền “has”.

have (v): có cái gì đó

Dịch: Đồng hồ có bốn mặt và giữ thời gian chính xác.

Câu 7:

It can (7) _____ adjusted by the removal or addition of coins

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: be

Ô trống cần điền là tobe giữ nguyên dạng, nên ta điền “be”.

Dịch: Nó có thể được điều chỉnh bằng cách loại bỏ hoặc thêm các đồng xu trên một bộ lạc gắn vào quả lắc của đồng hồ.

Câu 8:

the removal or addition of coins (8) _____ a stray attached to the clock’s pendulum.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: on

Ô trống cần điền là một giới từ. Dựa vào nghĩa, ta điền “on”.

on: trên bề mặt

Dịch: Nó có thể được điều chỉnh bằng cách loại bỏ hoặc thêm các đồng xu trên một bộ lạc gắn vào quả lắc của đồng hồ.

Câu 9:

One interesting thing about the clock (9) _____ that the light shines above the belfry at night

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: is

Ô trống cần điền là một tobe ở dạng hiện tại. Dựa vào câu, ta điền “is”.

Dịch: Một điều thú vị về chiếc đồng hồ mà ánh sáng chiếu phía trên tháp chuông vào ban đêm, điều đó có nghĩa là các Ngôi nhà chung vẫn đang trong phiên.

Câu 10:

it (10) _____ that the Houses of Common is still in session.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: means

Ô trống cần điền là một động từ. Dựa vào nghĩa, ta điền “means”.

mean (v): nghĩa là

Dịch: Một điều thú vị về chiếc đồng hồ mà ánh sáng chiếu phía trên tháp chuông vào ban đêm, điều đó có nghĩa là các Ngôi nhà chung vẫn đang trong phiên.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: It’s very important to keep the environment clean.

It’s + (adv) + adj + to V: thật làm sao đó để làm gì

Dịch: Điều rất quan trọng là phải giữ cho môi trường sạch sẽ.

Lời giải

Chọn đáp án B

make sure of st: đảm bảo điều gì

Dịch: Tôi điện thoại cho nhà ga để biết chắc giờ tàu chạy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. wear

B. wore

C. to wear

D. to wearing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. nature

B. naturing

C. natural

D. naturally

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP