khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/07/2022 1,241 Lưu

He has a very bad attitude …………… work.

A. with                              
B. about                            
C. towards                        
D. in

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giới từ

attitude towards sth: thái độ với cái gì

Tạm dịch: Anh ấy có thái độ rất tệ với công việc.

Chọn đáp án là C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She asked her husband where had he gone the night after. 

B. She asked her husband where he had gone the night before.  
C. She asked her husband where did he go last night.
D. She asked her husband where he went the previous night

Lời giải

Công thức tường thuật câu hỏi: S1 + asked + O + wh-word + S2 + V (lùi thì)

you => he

did-go => had gone

last night => the previous night/ the night before

Tạm dịch: “Anh đã đi đâu tối qua''? Cô ấy nói với chồng.

= B. Cô ấy hỏi chồng là anh ấy đã đi đâu tối hôm trước.

A. sai ngữ pháp: after => before

C. sai ngữ pháp: where did he go last night

D. sai ngữ pháp: he went

Chọn đáp án là B

Câu 2

A. strengths                       
B. weaknesses                   
C. enthusiasm                   
D. good sides

Lời giải

shortcoming (n): điểm yếu, nhược điểm

A. strengths (n): điểm mạnh, lợi thế                   B. weaknesses (n): yếu điểm

C. enthusiasm (n): sự hăng hái, nhiệt tình          D. good sides (n): mặt tốt

=> shortcomings = weaknesses

Tạm dịch: Bất kể những thiếu sót của anh ấy ở vai trò người chồng, anh ấy vẫn là một người cha tốt đối với các con của anh ấy.

Chọn đáp án là B

Câu 3

A. pay                               
B. make                             
C. take                              
D. get

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. complicated                  
B. difficult                        
C. demanding                   
D. effortless

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. We are going to get these mechanics repaired our car this afternoon.  

B. We are going to have our car repairing by these mechanics this afternoon. 
C. Our car is going to repair these mechanics this afternoon. 
D. Our car is going to be repaired by these mechanics this afternoon.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. a lot                              
B. interested                      
C. but                                
D. very

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Some weapons found at a flat in Bristol belong to IRA.

B. Some weapons find at a flat in Bristol belong to IRA.
C. Some weapons finding at a flat in Bristol belong to IRA. 
D. Some weapons to find at a flat in Bristol belong to IRA.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP