Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 23 to 27.
Deep sleep is important for everyone. The actual amount of sleep you need depends (23)_____ your age. A young child ought to sleep ten to twelve hours, and a teenager about nine hours. Adults differ a lot in their sleeping habits. For most of them, seven to eight hours a night is (24)_____ , but some sleep longer, while others manage with only four hours.
For a good night, having a comfortable (25)_____ to sleep is very important. Also, there should be (26)_____ of fresh air in the room. A warm drink sometimes helps people to sleep although it is not a good idea to drink coffee immediately before going to bed.
If you have to travel a very long distance, try to go to bed earlier than usual the day before the journey. This will help you to feel more (27)_____ when you arrive.
Deep sleep is important for everyone. The actual amount of sleep you need depends (23)_____ your age.
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 23 to 27.
Deep sleep is important for everyone. The actual amount of sleep you need depends (23)_____ your age. A young child ought to sleep ten to twelve hours, and a teenager about nine hours. Adults differ a lot in their sleeping habits. For most of them, seven to eight hours a night is (24)_____ , but some sleep longer, while others manage with only four hours.
For a good night, having a comfortable (25)_____ to sleep is very important. Also, there should be (26)_____ of fresh air in the room. A warm drink sometimes helps people to sleep although it is not a good idea to drink coffee immediately before going to bed.
If you have to travel a very long distance, try to go to bed earlier than usual the day before the journey. This will help you to feel more (27)_____ when you arrive.
Deep sleep is important for everyone. The actual amount of sleep you need depends (23)_____ your age.
A. to
B. of
C. on
D. in
Câu hỏi trong đề: Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
Giải thích: depend on: dựa vào
Dịch: Số lượng giấc ngủ thực tế phụ thuộc vào tuổi của bạn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
For most of them, seven to eight hours a night is (24)_____ , but some sleep longer, while others manage with only four hours.
For most of them, seven to eight hours a night is (24)_____ , but some sleep longer, while others manage with only four hours.
A. enough
C. well
D. few
Đáp án đúng là: A
Giải thích: A. enough (adj): đủ
B. less (adj): ít hơn
C. well (adv): tốt
D. few (adj): ít
Dịch: Đối với hầu hết trong số họ, bảy đến tám giờ một đêm là đủ, nhưng một số người ngủ lâu hơn, trong khi những người khác chỉ xoay sở với bốn giờ.
Câu 3:
For a good night, having a comfortable (25)_____ to sleep is very important.
A. point
C. part
D. position
Đáp án đúng là: B
Giải thích: A. point (n): điểm
B. place (n): nơi
C. part (n): phần
D. position (n): vị trí
Dịch: Để có một đêm ngon giấc, có một nơi thoải mái để ngủ là rất quan trọng.
Câu 4:
Also, there should be (26)_____ of fresh air in the room.
A. much
B. many
C. plenty
D. several
Đáp án đúng là: C
Giải thích: plenty of + N: nhiều + N
Dịch: Ngoài ra, nên có nhiều không khí trong lành trong phòng.
Câu 5:
This will help you to feel more (27)_____ when you arrive.
This will help you to feel more (27)_____ when you arrive.
A. rest
B. resting
C. rested
D. to rest
Đáp án đúng là: C
Giải thích: A. rest (n): sư nghỉ ngơi
B. resting (V-ing): nghỉ ngơi
C. rested (adj): cảm thấy khỏe mạnh và đầy năng lượng sau khi vừa nghỉ ngơi xong
D. to rest (v): nghỉ ngơi
feel + adj: cảm thấy (như thế nào)
Dịch: Điều này sẽ giúp bạn cảm thấy nghỉ ngơi nhiều hơn khi bạn đến.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
B. to connect
C. connected
D. connect
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Dùng cụm V-ing để rút gọn cho các mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động.
Dịch: Chúng tôi đứng trên cây cầu nối hai nửa thành phố.
Câu 2
A. give
B. supply
D. feed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: A. give (v): cung cấp
B. supply (v): cung cấp
C. provide (v): cung cấp
D. feed (v): nuôi sống
Dịch: Các nghiên cứu tiết lộ rằng sản xuất lương thực sẽ cần tăng 70% để nuôi sống hơn 9 tỷ người trên Trái đất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Frequently criticized for his self-centred attitude but he was nonetheless very popular.
B. Frequently was criticized for his self-centred attitude but he was nonetheless very popular.
D. Frequently to be criticized for his self-centred attitude but he was nonetheless very popular.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. UNESCO
B. UNESCO to succeed
C. UNESCO to develop
D. UNESCO to rescue
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. believe
B. to prevent
C. from
D. fully
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.