Đề án tuyển sinh trường Đại học Thể dục thể thao TP HCM
Video giới thiệu trường Đại học Thể dục thể thao TP HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Hochiminh City University of Sport (HCUS)
- Mã trường: TDS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học –Tại chức
- Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP. HCM
- SĐT: 083.896.0322
- Website http://ush.edu.vn/
- Facebook:www.facebook.com/Suhcmedu.vn/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
Trường Đại học Thể dục Thể thao TP. HCM tiếp tục khẳng định vị thế đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực thể chất với phương thức tuyển sinh kết hợp đặc thù giữa văn hóa và năng khiếu.
Nhà trường áp dụng 03 phương thức xét tuyển chính, phân loại theo đối tượng thí sinh:
Nhà trường áp dụng 03 phương thức xét tuyển chính, phân loại theo đối tượng thí sinh:
Phương thức 1: Kết hợp điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026 và điểm thi Năng khiếu
Đối tượng: Chỉ dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2026.
Yêu cầu: Kết hợp điểm các môn văn hóa từ kỳ thi tốt nghiệp với điểm thi năng khiếu do trường tổ chức.
Phương thức 2: Kết hợp kết quả học tập THPT (Học bạ) và điểm thi Năng khiếu
Đối tượng: Dành cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước.
Yêu cầu: Xét điểm trung bình chung của 06 học kỳ (lớp 10, 11, 12) kết hợp với điểm thi năng khiếu.
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng
Áp dụng theo quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Để tham gia xét tuyển, thí sinh cần đáp ứng các điều kiện về điểm số và năng lực vận động:
Điểm năng khiếu: Tất cả các ngành yêu cầu điểm môn năng khiếu đạt từ 5.0/10.0 trở lên.
Ngành Giáo dục thể chất (Xét học bạ):
Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.50 trở lên.
Ngoại lệ: Thí sinh là VĐV cấp 1, kiện tướng, người đoạt huy chương quốc gia/quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu từ 9.0 trở lên sẽ được miễn áp dụng ngưỡng đầu vào học lực.
Các ngành khác (Huấn luyện, Quản lý, Y sinh học TDTT): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định riêng của nhà trường và Bộ GD&ĐT.
Kế hoạch thời gian và Học phí
Thời gian xét tuyển (Dự kiến):
Đợt 1: Tháng 5/2026.
Đợt 2: Tháng 9/2026.
Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc.
Học phí dự kiến: Khoảng 15.000.000 VNĐ/năm học. Mức thu này được thực hiện theo lộ trình Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ:
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Giáo dục thể chất | 7140206 | T00: Toán – Sinh học – Năng khiếu TDTT T01: Toán – Ngữ văn – Năng khiếu TDTT T04: Toán – Vật lí – Năng khiếu TDTT T06: Toán – Địa lí – Năng khiếu TDTT |
80 |
| 2 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 770 | |
| 3 | Y sinh học thể dục thể thao | 7729001 | 100 | |
| 4 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 150 |
Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
| STT | Ngành đào tạo | Năm 2019 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Kết quả thi THPT QG | Học bạ | Xét tuyển theo PT 405, 406 | Xét tuyển theo PT 405, 406 | ||
| 1 | Giáo dục thể chất | 23 | 20,23 | – | 35.36 |
| 2 | Huấn luyện thể thao | 23 | 20,23 | 24,00 | 21.00 |
| 3 | Y sinh học TDTT | 20 | 20 | 24,00 | 21.00 |
| 4 | Quản lý TDTT | 20 | 20 | 24,00 | 21.00 |
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tp HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T04; T06 | 35.36 | Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| 2 | 7729001 | Y sinh học thể dục thể thao | T00; T01; T04; T06 | 21 | Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| 3 | 7810301 | Ọuản lý thể dục thể thao | T00; T01; T04; T06 | 21 | Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| 4 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T01; T04; T06 | 21 | Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T04; T06 | 35.36 | Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| 2 | 7729001 | Y sinh học thể dục thể thao | T00; T01; T04; T06 | 21 | Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| 3 | 7810301 | Ọuản lý thể dục thể thao | T00; T01; T04; T06 | 21 | Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| 4 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T01; T04; T06 | 21 | Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
1. Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7729001 | Y sinh học thể dục thể thao | T00; T04; T05; T06 | 24 | Điểm thi TN THPT kết hợp với năng khiếu |
| 2 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | T00; T04; T05; T06 | 24 | Điểm thi TN THPT kết hợp với năng khiếu |
| 3 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T04; T05; T06 | 24 | Điểm thi TN THPT kết hợp với năng khiếu |
2. Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7729001 | Y sinh học thể dục thể thao | T00; T04; T05; T06 | 24 | Học bạ kết hợp với năng khiếu |
| 2 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | T00; T04; T05; T06 | 24 | Học bạ kết hợp với năng khiếu |
| 3 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T04; T05; T06 | 24 | Học bạ kết hợp với năng khiếu |
C. Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tp HCM
Phương thức 405:
- Điểm trúng tuyển: 22.75 điểm
- Thang điểm 30
Phương thức 406:
- Điểm trúng tuyển: 23.84 điểm
- Thang điểm 30
Thí sinh diện trúng tuyển là thí sinh có đăng ký nguyện vọng trên hệ thống thi trung học phổ thông quốc gia và có tổng điểm 3 môn cộng với điểm ưu tiên đạt ngưỡng điểm trúng tuyển.
Kết quả trúng tuyển của thí sinh được công bố là dựa trên các thông tin từ dữ liệu kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông, cơ sở dữ liệu ngành, do thí sinh cung cấp và các dữ liệu khác; trường hợp có sai sót sẽ được giải quyết theo quy định.
Tất cả thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn, thời gian từ ngày 24/8 đến trước 17 giờ 00 ngày 08/9/2023.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Thể dục Thể thao TP Hồ Chí Minh năm 2025 - 2026
Căn cứ Quyết định số 290/QĐ-TDTTHCM do Trường Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM ban hành ngày 14/8/2025, mức học phí cho năm học 2025–2026 đã được quy định rõ ràng theo từng hệ đào tạo. Cụ thể như sau
Hệ Đại học chính quy:
+ Khóa 45: 409.000 đồng/tín chỉ.
+ Khóa 46: 480.000 đồng/tín chỉ.
+ Khóa 47: 535.000 đồng/tín chỉ.
+ Khóa 48: 565.000 đồng/tín chỉ.
Hệ Đại học vừa làm vừa học
+ Khóa 80: 16.900.000 đồng/năm học.
+ Khóa 81: 650.000 đồng/tín chỉ.
+ Khóa 82: 750.000 đồng/tín chỉ.
+ Khóa 83: 800.000 đồng/tín chỉ.
Hệ Sau đại học (Cao học)
+ Khóa 28: 675.000 đồng/tín chỉ.
+ Khóa 29: 795.000 đồng/tín chỉ.
+ Khóa 30: 900.000 đồng/tín chỉ.
Hệ Sau đại học (Nghiên cứu sinh)
Đối với nghiên cứu sinh, mức học phí được tính trọn gói theo năm học: 42.250.000 đồng/năm.
Các khoản thu khác
+ Ký túc xá: 7.500.000 đồng/năm học (tùy theo nhu cầu).
+ Tiền học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh (GDQP&AN): 3.914.000 đồng/sinh viên đối với khóa 48. Khoản này bao gồm học phí (1.200.000 đồng), tiền ăn, ở, giặt quân trang, tài liệu và chứng chỉ.
+ Các khoản thu hộ - chi hộ: Bao gồm tiền may đồng phục, khám sức khỏe, bảo hiểm tai nạn, và tạp chí Khoa học và Đào tạo TDTT. Mức thu này khác nhau tùy theo khóa học.
Mức học phí năm học 2025–2026 của Trường Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM được thiết kế phù hợp với từng hệ và từng khóa học, từ đại học chính quy, vừa làm vừa học cho đến cao học và nghiên cứu sinh. Học phí có sự điều chỉnh tăng dần qua các khóa, phản ánh đúng lộ trình nâng cao chất lượng đào tạo. Nhìn chung, so với mặt bằng chung của các trường đại học chuyên ngành, mức học phí tại trường được đánh giá là hợp lý, tạo điều kiện để người học có thể tiếp cận chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp.
B. Học phí trường Đại học Thể dục Thể thao TP Hồ Chí Minh năm 2024 - 2025
Theo Quyết định số 398/QĐ-TDTTHCM và các thông báo liên quan, Trường Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM đã ban hành mức thu học phí cho năm học 2024-2025.
Hệ Đại học chính quy:
+ Khóa 44: 15.000.000 đồng/năm học.
+ Khóa 45: Học phí dao động từ 10.225.000 VNĐ đến 14.315.000 VNĐ/năm, tùy thuộc vào khoa đào tạo.
+ Khóa 46: Học phí dao động từ 13.440.000 VNĐ đến 19.680.000 VNĐ/năm, tùy thuộc vào khoa đào tạo.
+ Khóa 47: Học phí dao động từ 16.585.000 VNĐ đến 21.400.000 VNĐ/năm, tùy thuộc vào khoa đào tạo.
Hệ Đại học vừa làm vừa học:
+ Khóa 79, 80: 15.000.000 đồng/năm học.
+ Khóa 81: 650.000 đồng/tín chỉ.
+ Khóa 82: 750.000 đồng/tín chỉ.
Hệ Sau đại học (Cao học):
+ Khóa 27: 22.500.000 đồng/năm học.
+ Khóa 28: 675.000 đồng/tín chỉ.
+ Khóa 29: 795.000 đồng/tín chỉ.
Hệ Sau đại học (Nghiên cứu sinh): 37.500.000 đồng/năm học.
Các khoản thu khác
+ Tiền học lại, học ghép: 380.000 đồng/tín chỉ lý thuyết và 410.000 đồng/tín chỉ thực hành.
+ Ký túc xá: 5.000.000 đồng/năm học (nếu có nhu cầu).
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T00; T01; T04; T06 | ||||
| 2 | 7729001 | Y sinh học thể dục thể thao | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T00; T01; T04; T06 | ||||
| 3 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T00; T01; T04; T06 | ||||
| 4 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 520 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T00; T01; T04; T06 |


