Đề án tuyển sinh trường Đại học Thể dục thể thao TP HCM

Video giới thiệu trường Đại học Thể dục thể thao TP HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Hochiminh City University of Sport (HCUS)
  • Mã trường: TDS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học –Tại chức
  • Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP. HCM
  • SĐT: 083.896.0322
  • Website http://ush.edu.vn/
  • Facebook:www.facebook.com/Suhcmedu.vn/

Thông tin tuyển sinh

I. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành Mã ngành Mã xét tuyển THXT Chỉ tiêu
1 Giáo dục thể chất 7140206 GDCQ206 T00, T01, T04, T06 80
2 Huấn luyện thể thao 7140207 HLCQ302 T00, T01, T04, T06 970
3 Y sinh học thể dục thể thao 7729001 YSCQ001 T00, T01, T04, T06 100
4 Quản lý thể dục thể thao 7810301 QLCQ301 T00, T01, T04, T06 150

II. Tổ hợp xét tuyển

STT Mã tổ hợp Tổ hợp môn
1 T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
2 T01 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
3 T04 Toán, Vật lý, Năng khiếu TDTT
4 T06 Toán, Địa lý, Năng khiếu TDTT

III. Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM (USH) là cơ sở đào tạo hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục thể chất, huấn luyện thể thao và quản lý TDTT tại khu vực phía Nam. Với môi trường học tập chuyên nghiệp, gắn liền thực tiễn, USH là lựa chọn của nhiều bạn trẻ yêu thích thể thao và định hướng phát triển sự nghiệp trong ngành này. 

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Năm 2026, Trường Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học chính quy đối với thí sinh đáp ứng điều kiện tuyển sinh theo quy định hiện hành. Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển, trước khi công bố kết quả trúng tuyển chính thức.

Thí sinh được đăng ký xét tuyển nếu thuộc một trong các nhóm sau:

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.
  • Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

Phạm vi tuyển sinh của trường là tuyển sinh trong cả nước. Năm 2026, trường tuyển sinh 4 ngành gồm Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao, Y sinh học thể dục thể thao và Quản lý thể dục thể thao. Trong đó, ngành Giáo dục thể chất chỉ tổ chức tuyển sinh khi có đầy đủ điều kiện thực hiện theo quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm.

Các phương thức xét tuyển của USH năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học chính quy theo 3 phương thức. Các phương thức xét tuyển được áp dụng cho 4 ngành đào tạo gồm Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao, Y sinh học thể dục thể thao và Quản lý thể dục thể thao. 

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp thi năng khiếu
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT kết hợp thi năng khiếu
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Thể dục  thể thao Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cần đáp ứng điều kiện chung của trường, đồng thời đạt yêu cầu riêng theo từng phương thức xét tuyển, từng ngành và điểm thi năng khiếu  thể dục thể thao.

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp thi năng khiếu

Phương thức 1 có mã phương thức 405, áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp với điểm thi năng khiếu do trường tổ chức để xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo.

Điều kiện áp dụng:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Có kết quả các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng.
  • Dự thi môn năng khiếu thể dục thể thao do trường tổ chức.
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo từng ngành.

Với ngành  Giáo dục thể chất, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT, đồng thời điểm thi môn năng khiếu thể dục thể thao đạt từ 5,00 trở lên theo thang điểm 10.

Với các ngành Huấn luyện thể thao, Quản lý thể dục thể thao và Y sinh học thể dục thể thao, tổng điểm 2 môn văn hóa và điểm thi môn năng khiếu thể dục thể thao phải đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang 30; đồng thời điểm thi môn năng khiếu thể dục thể thao đạt từ 5,00 trở lên theo thang điểm 10.

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT kết hợp thi năng khiếu

Phương thức 2 có mã phương thức 406, áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước.

Trường xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập của năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12, kết hợp với điểm thi năng khiếu do trường tổ chức.

Điều kiện áp dụng:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước.
  • Có kết quả học tập cấp THPT dùng để xét tuyển.
  • Dự thi môn năng khiếu thể dục thể thao do trường tổ chức.
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo từng ngành.

Với ngành Giáo dục thể chất, thí sinh cần đáp ứng một trong các điều kiện sau: 

  • Có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá trở lên trong cả năm lớp 12 hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6,50 trở lên.
  • Trường hợp thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng hoặc từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, điểm thi năng khiếu do trường tổ chức phải đạt loại xuất sắc, từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10.

Ngoài ra, thí sinh xét ngành Giáo dục thể chất theo phương thức 2 phải có điểm thi môn năng khiếu thể dục thể thao đạt từ 5,00 trở lên theo thang điểm 10.

Với các ngành Huấn luyện thể thao, Quản lý thể dục thể thao và Y sinh học thể dục thể thao, thí sinh cần có điểm thi môn năng khiếu thể dục thể thao đạt từ 5,00 trở lên theo thang điểm 10.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Phương thức 3 có mã phương thức 301, thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ GDĐT.

Đối tượng xét tuyển thẳng gồm thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa,  Thể thao và Du lịch xác nhận hoàn thành nhiệm vụ. Các giải gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á, Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á và Cúp Đông Nam Á.

Điều kiện xét tuyển thẳng:

  • Thành tích  thể thao được tính trong thời gian không quá 4 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
  • Thí sinh đăng ký vào ngành phù hợp theo quy định của trường.
  • Thí sinh nộp đầy đủ hồ sơ xét tuyển thẳng theo yêu cầu.

**Lưu ý chung

Các tổ hợp môn xét tuyển được áp dụng thống nhất cho phương thức 1 và phương thức 2, gồm:

  • T00: Toán, Sinh, Năng khiếu thể dục thể thao
  • T01: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu thể dục thể thao
  • T04: Toán, Vật lí, Năng khiếu  thể dục thể thao
  • T06: Toán, Địa lí, Năng khiếu thể dục thể thao

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước nếu muốn xét tuyển theo phương thức 1 phải đăng ký dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có kết quả các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng.

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước nếu muốn xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất theo phương thức 2 cũng phải đăng ký dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có kết quả các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng theo quy định của trường.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT trên hệ thống tuyển sinh chung tại địa chỉ: http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn, đồng thời nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển về Trường Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh. 

Riêng kỳ thi năng khiếu thể dục thể thao do trường tổ chức có các mốc thời gian sau:

  • Thời gian đăng ký thi năng khiếu: từ ngày ra thông báo đến ngày 01/04/2026.
  • Thời gian và địa điểm thi năng khiếu: ngày 12/04/2026 tại Trường Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Địa chỉ thi: Khu phố 33, Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường.
  • Bản sao có chứng thực học bạ THPT, nộp sau khi có kết quả học tập cả năm lớp 12.
  • Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Bản sao căn cước công dân hoặc căn cước.
  • Một ảnh 3x4cm, chụp không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ; mặt sau ghi rõ họ tên và ngày, tháng, năm sinh.
  • Bản sao có chứng thực giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên nếu có.

Đối với thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển, ngoài hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định chung, thí sinh cần nộp thêm phiếu đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và giấy tờ minh chứng thành tích tương ứng.

Cách đăng ký xét tuyển

Thí sinh cần thực hiện đồng thời hai phần đăng ký:

  • Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.
  • Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển về Trường Đại học  Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh.

Đối với môn năng khiếu thể dục thể thao, thí sinh có thể đăng ký theo một trong các hình thức sau:

  • Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ do trường công bố hoặc quét mã QR trong thông báo tuyển sinh.
  • Đăng ký trực tiếp tại trường.
  • Gửi hồ sơ qua đường bưu điện về Phòng Đào tạo và Hợp tác quốc tế, Trường Đại học Thể dục  thể thao Thành phố Hồ Chí Minh, Khu phố 33, Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh.

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí thi và xét tuyển là 330.000 đồng cho 01 hồ sơ.

Thí sinh nộp lệ phí bằng hình thức quét mã QR hoặc chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng của trường theo hướng dẫn:

  • Tên tài khoản: Trường Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Số tài khoản: 3142695913. Ngân hàng: BIDV, Chi nhánh Đông Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Nội dung chuyển khoản: Họ và tên-Số CCCD-TSK49, viết không dấu.

LƯU Ý QUAN TRỌNG: THÍ SINH KIỂM TRA KỸ CÀNG THÔNG TIN TRƯỚC KHI CHUYỂN KHOẢN LỆ PHÍ!

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tp HCM năm 2025

1. Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao TP.HCM năm 2025 theo điểm thi THPT
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T04; T06 35.36 Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
2 7729001 Y sinh học thể dục thể thao T00; T01; T04; T06 21 Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
3 7810301 Ọuản lý thể dục thể thao T00; T01; T04; T06 21 Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
4 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T01; T04; T06 21 Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
 
2. Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao TP HCM năm 2025 theo điểm học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T04; T06 35.36 Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
2 7729001 Y sinh học thể dục thể thao T00; T01; T04; T06 21 Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
3 7810301 Ọuản lý thể dục thể thao T00; T01; T04; T06 21 Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
4 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T01; T04; T06 21 Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên
B. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tp HCM năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7729001 Y sinh học thể dục thể thao T00; T04; T05; T06 24 Điểm thi TN THPT kết hợp với năng khiếu
2 7810301 Quản lý thể dục thể thao T00; T04; T05; T06 24 Điểm thi TN THPT kết hợp với năng khiếu
3 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T04; T05; T06 24 Điểm thi TN THPT kết hợp với năng khiếu

2. Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7729001 Y sinh học thể dục thể thao T00; T04; T05; T06 24 Học bạ kết hợp với năng khiếu
2 7810301 Quản lý thể dục thể thao T00; T04; T05; T06 24 Học bạ kết hợp với năng khiếu
3 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T04; T05; T06 24 Học bạ kết hợp với năng khiếu

C. Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tp HCM

Phương thức 405:

  • Điểm trúng tuyển: 22.75 điểm
  • Thang điểm 30

Phương thức 406:

  • Điểm trúng tuyển: 23.84 điểm
  • Thang điểm 30

Thí sinh diện trúng tuyển là thí sinh có đăng ký nguyện vọng trên hệ thống thi trung học phổ thông quốc gia và có tổng điểm 3 môn cộng với điểm ưu tiên đạt ngưỡng điểm trúng tuyển.

Kết quả trúng tuyển của thí sinh được công bố là dựa trên các thông tin từ dữ liệu kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông, cơ sở dữ liệu ngành, do thí sinh cung cấp và các dữ liệu khác; trường hợp có sai sót sẽ được giải quyết theo quy định. 

Tất cả thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn, thời gian từ ngày 24/8 đến trước 17 giờ 00 ngày 08/9/2023.

Học phí

A. Học phí trường Đại học Thể dục Thể thao TP Hồ Chí Minh năm 2025 - 2026

Căn cứ Quyết định số 290/QĐ-TDTTHCM do Trường Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM ban hành ngày 14/8/2025, mức học phí cho năm học 2025–2026 đã được quy định rõ ràng theo từng hệ đào tạo. Cụ thể như sau

Hệ Đại học chính quy: 

+ Khóa 45: 409.000 đồng/tín chỉ.

+ Khóa 46: 480.000 đồng/tín chỉ.

+ Khóa 47: 535.000 đồng/tín chỉ.

+ Khóa 48: 565.000 đồng/tín chỉ.

Hệ Đại học vừa làm vừa học

+ Khóa 80: 16.900.000 đồng/năm học.

+ Khóa 81: 650.000 đồng/tín chỉ.

+ Khóa 82: 750.000 đồng/tín chỉ.

+ Khóa 83: 800.000 đồng/tín chỉ.

Hệ Sau đại học (Cao học)

+ Khóa 28: 675.000 đồng/tín chỉ.

+ Khóa 29: 795.000 đồng/tín chỉ.

+ Khóa 30: 900.000 đồng/tín chỉ.

Hệ Sau đại học (Nghiên cứu sinh)

Đối với nghiên cứu sinh, mức học phí được tính trọn gói theo năm học: 42.250.000 đồng/năm.

Các khoản thu khác

+ Ký túc xá: 7.500.000 đồng/năm học (tùy theo nhu cầu).

+ Tiền học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh (GDQP&AN): 3.914.000 đồng/sinh viên đối với khóa 48. Khoản này bao gồm học phí (1.200.000 đồng), tiền ăn, ở, giặt quân trang, tài liệu và chứng chỉ.

+ Các khoản thu hộ - chi hộ: Bao gồm tiền may đồng phục, khám sức khỏe, bảo hiểm tai nạn, và tạp chí Khoa học và Đào tạo TDTT. Mức thu này khác nhau tùy theo khóa học.

Mức học phí năm học 2025–2026 của Trường Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM được thiết kế phù hợp với từng hệ và từng khóa học, từ đại học chính quy, vừa làm vừa học cho đến cao học và nghiên cứu sinh. Học phí có sự điều chỉnh tăng dần qua các khóa, phản ánh đúng lộ trình nâng cao chất lượng đào tạo. Nhìn chung, so với mặt bằng chung của các trường đại học chuyên ngành, mức học phí tại trường được đánh giá là hợp lý, tạo điều kiện để người học có thể tiếp cận chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp.

B. Học phí trường Đại học Thể dục Thể thao TP Hồ Chí Minh năm 2024 - 2025

Theo Quyết định số 398/QĐ-TDTTHCM và các thông báo liên quan, Trường Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM đã ban hành mức thu học phí cho năm học 2024-2025.

Hệ Đại học chính quy:

+ Khóa 44: 15.000.000 đồng/năm học.

+ Khóa 45: Học phí dao động từ 10.225.000 VNĐ đến 14.315.000 VNĐ/năm, tùy thuộc vào khoa đào tạo.

+ Khóa 46: Học phí dao động từ 13.440.000 VNĐ đến 19.680.000 VNĐ/năm, tùy thuộc vào khoa đào tạo.

+ Khóa 47: Học phí dao động từ 16.585.000 VNĐ đến 21.400.000 VNĐ/năm, tùy thuộc vào khoa đào tạo.

Hệ Đại học vừa làm vừa học:

+ Khóa 79, 80: 15.000.000 đồng/năm học.

+ Khóa 81: 650.000 đồng/tín chỉ.

+ Khóa 82: 750.000 đồng/tín chỉ.

Hệ Sau đại học (Cao học):

+ Khóa 27: 22.500.000 đồng/năm học.

+ Khóa 28: 675.000 đồng/tín chỉ.

+ Khóa 29: 795.000 đồng/tín chỉ.

Hệ Sau đại học (Nghiên cứu sinh): 37.500.000 đồng/năm học.

Các khoản thu khác

+ Tiền học lại, học ghép: 380.000 đồng/tín chỉ lý thuyết và 410.000 đồng/tín chỉ thực hành.

+ Ký túc xá: 5.000.000 đồng/năm học (nếu có nhu cầu).

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Tên trường Học phí (năm học)
Đại học Sư phạm TP.HCM
Xem chi tiết
~14,1 triệu VND/năm
Đại học Tôn Đức Thắng
Xem chi tiết
29.7-34.8 triệu VND/năm
Đại học Cần Thơ
Xem chi tiết
22,2 triệu VND/năm
Đại học Trà Vinh
Xem chi tiết
17.7-20 triệu VND/năm

 

Chương trình đào tạo

STT Tên ngành Mã ngành Mã xét tuyển THXT Chỉ tiêu
1 Giáo dục thể chất 7140206 GDCQ206 T00, T01, T04, T06 80
2 Huấn luyện thể thao 7140207 HLCQ302 T00, T01, T04, T06 970
3 Y sinh học thể dục thể thao 7729001 YSCQ001 T00, T01, T04, T06 100
4 Quản lý thể dục thể thao 7810301 QLCQ301 T00, T01, T04, T06 150

Một số hình ảnh


Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ