- Tên trường: Đại học Mỏ Địa chất
- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)
- Mã trường: MDA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Liên thông Văn bằng 2 Sau đại học -Tại chức
- Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- SĐT: (+84-24) 3838 9633
- Email: hanhchinhtonghop@humg.edu.vn
- Website: http://ts.humg.edu.vn
- Facebook: www.facebook.com/tuyensinhmodiachat
Đại học Mỏ - Địa chất (MDA): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Mã trường: MDA
Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2025 mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.
Đề án tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất
Video giới thiệu trường Đại học Mỏ - Địa chất
Giới thiệu
Thông tin tuyển sinh
Năm 2026, Đại Học Mỏ Địa Chất (HUMG) tuyển sinh qua 5 phương thức xét tuyển như sau
Phương thức 1: Dựa vào kết quả thi THPT
- Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
- Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
Phương thức 2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập
Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:
- Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
- Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;
- Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.
- Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế
Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG), cuộc thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
Phương thức 4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG.
Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT
Kết quả học tập trong 6 học kỳ (Lớp 10, 11, và lớp 12) từ 18 điểm trở lên, Điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán đạt từ 5 trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 | 22 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 | 25.5 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 23 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 23 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 22.75 | |
| 6 | 7440201 | Địa chất học | A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 | 15.5 | |
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 16 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 20 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 21.5 | |
| 10 | 7480206 | Địa tin học | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 16 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 24 | |
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 19 | |
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 20.5 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01; X06 | 22.5 | |
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; D01; X06 | 21 | |
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 23.5 | |
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01; X06 | 19 | |
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 | 15 | |
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X06 | 23 | |
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.5 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; X06 | 25.25 | |
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 19 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 | 16 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 | 15.5 | |
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 15 | |
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 15 | |
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; C04; D01; D10 | 15.25 | |
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 | 15.5 | |
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 17 | |
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 17 | |
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 16 | |
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 16 | |
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 17 | |
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 15 | |
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 20 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 19.5 | |
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 16 | |
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C04; D01 | 18.5 | |
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 | 15 | |
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 | 15 | |
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 21 | |
| 42 | 7720203 | Hoá dược | A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 | 19 | |
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 | 20 | |
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 | 18.5 | |
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; A09; C04; D01; D10 | 18.5 | |
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 | 15.5 | |
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 17 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 | 23.6 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 | 26.4 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 24.4 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 24.4 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 24.2 | |
| 6 | 7440201 | Địa chất học | A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 | 18.4 | |
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 18.8 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 22 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 23.2 | |
| 10 | 7480206 | Địa tin học | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 18.8 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 25.2 | |
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 21.2 | |
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 22.4 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01; X06 | 24 | |
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; D01; X06 | 22.8 | |
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.8 | |
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.2 | |
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 | 18 | |
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.4 | |
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06 | 23.2 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; X06 | 26.2 | |
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 21.2 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 | 18.8 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 | 18.4 | |
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 18 | |
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 18 | |
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; C04; D01; D10 | 18.2 | |
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 | 18.4 | |
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 19.6 | |
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 19.6 | |
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 18.8 | |
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 18.8 | |
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 19.6 | |
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 18 | |
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 22 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 21.6 | |
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 18.8 | |
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C04; D01 | 20.8 | |
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 | 18 | |
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 | 18 | |
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 22.8 | |
| 42 | 7720203 | Hoá dược | A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 | 21.2 | |
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 | 22 | |
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 | 20.8 | |
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; A09; C04; D01; D10 | 20.8 | |
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 | 18.4 | |
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 19.6 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 70.61 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90.36 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 75.53 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 75.53 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 74.3 | ||
| 6 | 7440201 | Địa chất học | 41 | ||
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 43.43 | ||
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 62.33 | ||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 68.31 | ||
| 10 | 7480206 | Địa tin học | 43.43 | ||
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 80.78 | ||
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 58.01 | ||
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 64.33 | ||
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 73.07 | ||
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 66.32 | ||
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 78 | ||
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 58.01 | ||
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 39 | ||
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 75.53 | ||
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 68.31 | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 88.54 | ||
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 58.01 | ||
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 43.43 | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 41 | ||
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 39 | ||
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 39 | ||
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 39.85 | ||
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 41 | ||
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 48.3 | ||
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 48.3 | ||
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 43.43 | ||
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 43.43 | ||
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 48.3 | ||
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 39 | ||
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 62.33 | ||
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 60.34 | ||
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 43.43 | ||
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 55.58 | ||
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 39 | ||
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 39 | ||
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 66.32 | ||
| 42 | 7720203 | Hoá dược | 58.01 | ||
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | 62.33 | ||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 55.58 | ||
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | 55.58 | ||
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 41 | ||
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | 48.3 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 53.81 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 66.06 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 56.62 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 56.62 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 55.82 | ||
| 6 | 7440201 | Địa chất học | 38.16 | ||
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 39.33 | ||
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 48.82 | ||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 52.56 | ||
| 10 | 7480206 | Địa tin học | 39.33 | ||
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 59.86 | ||
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 46.36 | ||
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 50.69 | ||
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 55.06 | ||
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 51.31 | ||
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 58.22 | ||
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 46.36 | ||
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 37 | ||
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 56.62 | ||
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 52.56 | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 65.03 | ||
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 46.36 | ||
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 39.33 | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 38.16 | ||
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 37 | ||
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 37 | ||
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 37.58 | ||
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 38.16 | ||
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 41.68 | ||
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 41.68 | ||
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 39.33 | ||
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 39.33 | ||
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 41.68 | ||
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 37 | ||
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 48.82 | ||
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 47.57 | ||
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 39.33 | ||
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 45.19 | ||
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 37 | ||
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 37 | ||
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 51.31 | ||
| 42 | 7720203 | Hoá dược | 46.36 | ||
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | 48.82 | ||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 45.19 | ||
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | 45.19 | ||
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 38.16 | ||
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | 41.68 |
B. Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa chất năm 2024 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 4 | 7440201 | Địa chất học | A00; C04; D01; D07 | 16 | |
| 5 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 21.75 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 8 | 7480206 | Địa tin học | A00; C04; D01; D10 | 17.5 | |
| 9 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C01 | 23.75 | |
| 10 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A06; B00; D07 | 19 | |
| 11 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | |
| 12 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C01 | 24 | |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C01 | 24 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; C01 | 24 | |
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; C01 | 24 | |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; C01 | 22.25 | |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; C01 | 24.5 | |
| 18 | 7520218 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; C01 | 23.25 | |
| 19 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiến | A00; A01; B00; D07 | 19 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; C04; D01 | 16 | |
| 21 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 22 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; D07; A04 | 16 | |
| 23 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D10 | 15.5 | |
| 24 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; C04; D01; D10 | 15 | |
| 25 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; D01; C01 | 17 | |
| 26 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 27 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 28 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 29 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; D07; B00; A06 | 18 | |
| 30 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | A00; C04; D01; D10 | 24.1 | |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 20.5 | |
| 32 | 7580204 | Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện | A00; A01; D01; C04 | 16 | |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C04 | 17 | |
| 34 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 35 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 19.5 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; A06 | 19 | |
| 38 | 7810105 | Du lịch địa chất | D01; D10; C04; D07 | 20 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C04; D01 | 21.5 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; C04; D01; A01 | 23.1 | |
| 41 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; D01; B00 | 18 |
2. Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 4 | 7440201 | Địa chất học | D01; C04; D07; A00 | 18 | |
| 5 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 8 | 7480206 | Địa tin học | A00; C04; D01; D10 | 19 | |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A06; B00; D07 | 22 | |
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C01 | 25 | |
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C01 | 26 | |
| 13 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; C01 | 22 | |
| 14 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C01 | 26 | |
| 15 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; C01 | 25.5 | |
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; C01 | 27.2 | |
| 17 | 7520218 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; C01 | 27 | |
| 18 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiến | A00; A01; B00; D07 | 22.5 | |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; C01 | 18 | |
| 20 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 21 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 22 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D10 | 19 | |
| 23 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; C04; D01; D10 | 18 | |
| 24 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; D01; C01 | 20 | |
| 25 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; D07; D01 | 19.5 | |
| 26 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; D07; D01 | 19.5 | |
| 27 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; D07; D01 | 19.5 | |
| 28 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; D07; B00; A06 | 19 | |
| 29 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; C04; D01; D10 | 22 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 20 | |
| 31 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 32 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 33 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 34 | 7580212 | Kỹ thuật Tài nguyên nước | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 35 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 20 | |
| 36 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; A06 | 22 | |
| 37 | 7810105 | Du lịch địa chất | D01; D10; C04; D07 | 18 | |
| 38 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C04; D01 | 20 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; C04; D01; A01 | 20 | |
| 40 | 7850202 | An toàn, vệ sinh lao động | A00; A01; D01; B00 | 20 |
3. Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 51.67 | ||
| 2 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 53.96 |
C. Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa chất năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Mỏ Địa chất chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:



| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C01 | 22.5 | |
| 2 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 22.95 | |
| 4 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01 | 20.15 | |
| 5 | 7520130 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 23.25 | |
| 6 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01 | 20.25 | |
| 7 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 8 | 7520218 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; C01 | 22.5 | |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 11 | 7440201 | Địa chất học | A00; C04; D01; D07 | 16 | |
| 12 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 13 | 7520505 | Đá quý, đá mỹ nghệ | A00; C04; D01; D10 | 15 | |
| 14 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 15 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 16 | 7810105 | Du lịch địa chất | D01; D10; C04; D07 | 23 | |
| 17 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A06; B00; D07 | 18.5 | |
| 19 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; B00; D07 | 19 | |
| 20 | 7520502 | Kỹ thuật Địa vật lý | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 21 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; D07; D01 | 18.5 | |
| 22 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; D07; D01 | 18 | |
| 23 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; D07; D01 | 18 | |
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 25 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 20.75 | |
| 28 | 7520601 | Kỹ Thuật Mỏ | A00; A01; D01; C01 | 17 | |
| 29 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; D07; B00; A06 | 15 | |
| 30 | 7850202 | An toàn, vệ sinh lao động | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 31 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; C04 | 15.5 | |
| 32 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; C04 | 18 | |
| 33 | 7480206 | Địa tin học | A00; C04; D01; D10 | 16 | |
| 34 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D10 | 15 | |
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | A00; C04; D01; D10 | 22.5 | |
| 36 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; C04; D01; A01 | 19.5 | |
| 37 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 21 | |
| 38 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 39 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 40 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 19.5 | |
| 41 | 7720203 | Hóa dược | A00; A01; B00; D07 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 50 | ||
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | ||
| 3 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | 50 | ||
| 4 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 50 | ||
| 5 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | 50 | ||
| 6 | 7520502 | Kỹ thuật Địa vật lý | 50 | ||
| 7 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 50 | ||
| 8 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 50 | ||
| 9 | 7520601 | Kỹ Thuật Mỏ | 50 | ||
| 10 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 50 | ||
| 11 | 7850202 | An toàn, vệ sinh lao động | 50 | ||
| 12 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 50 | ||
| 13 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 50 | ||
| 14 | 7850103 | Quản lý đất đai | 50 | ||
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50 | ||
| 16 | 7580204 | Xây dựng công trinh ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | 50 | ||
| 17 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 50 | ||
| 18 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 50 | ||
| 19 | 7720203 | Hóa dược | 50 |
Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2023 - Đợt 1 đối với các thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào Trường theo kết quả học tập THPT (Học bạ), cụ thể như sau:
Đại học Mỏ Địa chất công bố điểm chuẩn học bạ 2023 đợt 1

Ghi chú:
Điểm xét tuyển ≥ Điểm Trúng tuyển: Trúng tuyển (nếu tốt nghiệp THPT)
Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được (Theo tổ hợp) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Điểm ưu tiên (đối với thí sinh có tổng điểm đạt được theo tổ hợp ≥22.5) = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên
Tra cứu tại: https://dkxt.humg.edu.vn/TraCuu
Học phí
A. . Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2025
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)
Đơn giá học phí (dự kiến):
Khối kinh tế: 352 000 đồng/ 1 tín chỉ
Khối kỹ thuật: 389 000 đồng/ 1 tín chỉ
B. Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2022
Dự kiến Học phí của trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội năm học 2021 - 2022:
- Khối kinh tế: Dao động từ 336 000 đồng/tín chỉ - 400.000đồng/tín chỉ.
- Khối kỹ thuật: 358 000 đồng/tín chỉ - 422.000 đồng/tín chỉ.
C. Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2021
Học phí trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2021 như sau:
- Các ngành khối Kinh tế: 336.000 đồng/tín chỉ.
- Các ngành khối Kỹ thuật: 358.000 đồng/tín chỉ.
D. Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020
Mức học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020 khác nhau dựa trên khối ngành đào tạo khác nhau, cụ thể:
- Đối với khối ngành kinh tế: 305 000 đồng/tín chỉ.
- Đối với khối ngành kỹ thuật: 325 000 đồng/tín chỉ.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 | ||||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | ||||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | ||||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | ||||
| 6 | 7440201 | Địa chất học | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 | ||||
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | ||||
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | ||||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | ||||
| 10 | 7480206 | Địa tin học | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | ||||
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06 | ||||
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | ||||
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | ||||
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06 | ||||
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06 | ||||
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06 | ||||
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06 | ||||
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 | ||||
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06 | ||||
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06 | ||||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06 | ||||
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | ||||
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 | ||||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 | ||||
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | ||||
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | ||||
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; D10 | ||||
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 | ||||
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | ||||
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | ||||
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | ||||
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | ||||
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | ||||
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | ||||
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | ||||
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | ||||
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | ||||
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C04; D01 | ||||
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 | ||||
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 | ||||
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | ||||
| 42 | 7720203 | Hoá dược | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 | ||||
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | 0 | CCQTĐGTD BKĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 | ||||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 | ||||
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A09; C04; D01; D10 | ||||
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 | ||||
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | 0 | ĐGTD BKĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 |


