Đề án tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất
Video giới thiệu trường Đại học Mỏ - Địa chất
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Mỏ Địa chất
- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)
- Mã trường: MDA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Liên thông Văn bằng 2 Sau đại học -Tại chức
- Địa chỉ: Số 18 Phố viên, Đông Ngạc, Hà Nội
- SĐT: (+84-24) 3838 9633
- Email: hanhchinhtonghop@humg.edu.vn
- Website: http://ts.humg.edu.vn
- Facebook: www.facebook.com/tuyensinhmodiachat
Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT
- Đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc tương đương của nước ngoài.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp thuộc cùng nhóm ngành và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT.
- Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo.
- Có đủ sức khoẻ để học tập.
- Có đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh: (Xét tuyển theo các phương thức sau)
PT1: Dựa vào kết quả thi THPT
- Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
- Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
- Ngưỡng điểm sàn chung: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

PT2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập
Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:
- Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
- Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;
- Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.
- Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.
PT3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế
- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
- Thời gian đạt giải không được quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
PT4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG.
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT
- Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 từ 18 điểm trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên.
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:
- Ngưỡng đầu vào
- Điểm trúng tuyển
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
a. Chương trình đào tạo đại trà
a. Chương trình đào tạo đại trà
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành, nhóm ngành |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp |
|
1 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
2 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10 |
|
3 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
4 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
5 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
6 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
7 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11 |
|
8 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
9 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
10 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
11 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
12 |
7480206 |
Địa tin học |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X06;C01 |
|
13 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14 |
|
14 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A04;A03;A10;C01 |
|
15 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02 |
|
16 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 |
|
17 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03 |
|
18 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02 |
|
19 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 |
|
20 |
7340301 |
Kế toán |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 |
|
21 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 |
|
22 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02 |
|
23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09 |
|
24 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09 |
|
25 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
PT1; PT3; PT4 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
26 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
PT1; PT3; PT4 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
27 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
28 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
PT1; PT3; PT4 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
29 |
7720203 |
Hóa dược |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11 |
|
30 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10 |
|
31 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84 |
|
32 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02 |
|
33 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
34 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
35 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
36 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
37 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
38 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
39 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
40 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
41 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A16;C01;C02;C04;D01;D07 |
|
42 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A16;C02;C03;C04;C14;C15;D01;X02 |
|
43 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;C01;C04;D01;C02;X02;A16 |
|
44 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;C01;C02;C04;A16;D01;X02 |
|
45 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X02 |
|
46 |
7440201 |
Địa chất học |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A01;A06;C01;C03;C04;D01;D07;D10 |
|
47 |
7810105 |
Du lịch địa chất |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A06;A07;C01;C03;C04;D01;D07;D10 |
|
48 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A01;A04;A09;A10;C01;C02;C04;D01 |
b. Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM
Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh có tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển thuộc nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp đó.
- Tổ hợp xét tuyển bắt buộc phải có môn Toán và ít nhất một môn thuộc nhóm Khoa học tự nhiên
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Phương thức tuyển sinh |
Ghi chú |
|
1 |
7520601TL |
Kỹ thuật mỏ thông minh |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
|
2 |
7480201TL |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
|
3 |
7580201TL |
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
|
4 |
7520216TL |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
|
5 |
7520501TL |
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
b. Điểm cộng: Tổng điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) không được vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.
c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)
d. Các thông tin khác...
6. Tổ chức tuyển sinh
Thời gian dự kiến tuyển sinh:
Đợt 1 theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo
Đợt 2 sẽ có thông báo sau khi kết thúc đợt 1
Hình thức nhận hồ sơ:
Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;
Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
Điều kiện xét tuyển chung:
Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.
7. Chính sách ưu tiên
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh
8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển
Theo quy định của Bộ giáo dục vào đào tạo
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Nhà trường sẽ chủ động phối hợp với Bộ GD&ĐT để khắc phục, đảm bảo quyền lợi cho thí sinh đúng theo quy chế tuyển sinh.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 | 22 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 | 25.5 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 23 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 23 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 22.75 | |
| 6 | 7440201 | Địa chất học | A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 | 15.5 | |
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 16 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 20 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 21.5 | |
| 10 | 7480206 | Địa tin học | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 16 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 24 | |
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 19 | |
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 20.5 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01; X06 | 22.5 | |
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; D01; X06 | 21 | |
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 23.5 | |
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01; X06 | 19 | |
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 | 15 | |
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X06 | 23 | |
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.5 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; X06 | 25.25 | |
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 19 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 | 16 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 | 15.5 | |
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 15 | |
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 15 | |
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; C04; D01; D10 | 15.25 | |
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 | 15.5 | |
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 17 | |
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 17 | |
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 16 | |
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 16 | |
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 17 | |
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 15 | |
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 20 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 19.5 | |
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 16 | |
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C04; D01 | 18.5 | |
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 | 15 | |
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 | 15 | |
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 21 | |
| 42 | 7720203 | Hoá dược | A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 | 19 | |
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 | 20 | |
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 | 18.5 | |
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; A09; C04; D01; D10 | 18.5 | |
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 | 15.5 | |
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 17 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 | 23.6 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 | 26.4 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 24.4 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 24.4 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 24.2 | |
| 6 | 7440201 | Địa chất học | A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 | 18.4 | |
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 18.8 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 22 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 23.2 | |
| 10 | 7480206 | Địa tin học | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 18.8 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 25.2 | |
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 21.2 | |
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 22.4 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01; X06 | 24 | |
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; D01; X06 | 22.8 | |
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.8 | |
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.2 | |
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 | 18 | |
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.4 | |
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06 | 23.2 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; X06 | 26.2 | |
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 21.2 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 | 18.8 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 | 18.4 | |
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 18 | |
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 18 | |
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; C04; D01; D10 | 18.2 | |
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 | 18.4 | |
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 19.6 | |
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 19.6 | |
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 18.8 | |
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 18.8 | |
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 19.6 | |
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 18 | |
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 22 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 21.6 | |
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 18.8 | |
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C04; D01 | 20.8 | |
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 | 18 | |
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 | 18 | |
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 22.8 | |
| 42 | 7720203 | Hoá dược | A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 | 21.2 | |
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 | 22 | |
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 | 20.8 | |
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; A09; C04; D01; D10 | 20.8 | |
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 | 18.4 | |
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 19.6 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 70.61 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90.36 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 75.53 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 75.53 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 74.3 | ||
| 6 | 7440201 | Địa chất học | 41 | ||
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 43.43 | ||
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 62.33 | ||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 68.31 | ||
| 10 | 7480206 | Địa tin học | 43.43 | ||
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 80.78 | ||
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 58.01 | ||
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 64.33 | ||
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 73.07 | ||
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 66.32 | ||
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 78 | ||
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 58.01 | ||
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 39 | ||
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 75.53 | ||
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 68.31 | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 88.54 | ||
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 58.01 | ||
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 43.43 | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 41 | ||
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 39 | ||
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 39 | ||
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 39.85 | ||
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 41 | ||
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 48.3 | ||
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 48.3 | ||
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 43.43 | ||
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 43.43 | ||
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 48.3 | ||
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 39 | ||
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 62.33 | ||
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 60.34 | ||
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 43.43 | ||
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 55.58 | ||
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 39 | ||
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 39 | ||
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 66.32 | ||
| 42 | 7720203 | Hoá dược | 58.01 | ||
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | 62.33 | ||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 55.58 | ||
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | 55.58 | ||
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 41 | ||
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | 48.3 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 53.81 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 66.06 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 56.62 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 56.62 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 55.82 | ||
| 6 | 7440201 | Địa chất học | 38.16 | ||
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 39.33 | ||
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 48.82 | ||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 52.56 | ||
| 10 | 7480206 | Địa tin học | 39.33 | ||
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 59.86 | ||
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 46.36 | ||
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 50.69 | ||
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 55.06 | ||
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 51.31 | ||
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 58.22 | ||
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 46.36 | ||
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 37 | ||
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 56.62 | ||
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 52.56 | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 65.03 | ||
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 46.36 | ||
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 39.33 | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 38.16 | ||
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 37 | ||
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 37 | ||
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 37.58 | ||
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 38.16 | ||
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 41.68 | ||
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 41.68 | ||
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 39.33 | ||
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 39.33 | ||
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 41.68 | ||
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 37 | ||
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 48.82 | ||
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 47.57 | ||
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 39.33 | ||
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 45.19 | ||
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 37 | ||
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 37 | ||
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 51.31 | ||
| 42 | 7720203 | Hoá dược | 46.36 | ||
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | 48.82 | ||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 45.19 | ||
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | 45.19 | ||
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 38.16 | ||
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | 41.68 |
B. Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa chất năm 2024 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 4 | 7440201 | Địa chất học | A00; C04; D01; D07 | 16 | |
| 5 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 21.75 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 8 | 7480206 | Địa tin học | A00; C04; D01; D10 | 17.5 | |
| 9 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C01 | 23.75 | |
| 10 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A06; B00; D07 | 19 | |
| 11 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | |
| 12 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C01 | 24 | |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C01 | 24 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; C01 | 24 | |
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; C01 | 24 | |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; C01 | 22.25 | |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; C01 | 24.5 | |
| 18 | 7520218 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; C01 | 23.25 | |
| 19 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiến | A00; A01; B00; D07 | 19 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; C04; D01 | 16 | |
| 21 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 22 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; D07; A04 | 16 | |
| 23 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D10 | 15.5 | |
| 24 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; C04; D01; D10 | 15 | |
| 25 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; D01; C01 | 17 | |
| 26 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 27 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 28 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 29 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; D07; B00; A06 | 18 | |
| 30 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | A00; C04; D01; D10 | 24.1 | |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 20.5 | |
| 32 | 7580204 | Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện | A00; A01; D01; C04 | 16 | |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C04 | 17 | |
| 34 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 35 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 19.5 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; A06 | 19 | |
| 38 | 7810105 | Du lịch địa chất | D01; D10; C04; D07 | 20 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C04; D01 | 21.5 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; C04; D01; A01 | 23.1 | |
| 41 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; D01; B00 | 18 |
2. Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 4 | 7440201 | Địa chất học | D01; C04; D07; A00 | 18 | |
| 5 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 8 | 7480206 | Địa tin học | A00; C04; D01; D10 | 19 | |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A06; B00; D07 | 22 | |
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C01 | 25 | |
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C01 | 26 | |
| 13 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; C01 | 22 | |
| 14 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C01 | 26 | |
| 15 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; C01 | 25.5 | |
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; C01 | 27.2 | |
| 17 | 7520218 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; C01 | 27 | |
| 18 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiến | A00; A01; B00; D07 | 22.5 | |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; C01 | 18 | |
| 20 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 21 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 22 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D10 | 19 | |
| 23 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; C04; D01; D10 | 18 | |
| 24 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; D01; C01 | 20 | |
| 25 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; D07; D01 | 19.5 | |
| 26 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; D07; D01 | 19.5 | |
| 27 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; D07; D01 | 19.5 | |
| 28 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; D07; B00; A06 | 19 | |
| 29 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; C04; D01; D10 | 22 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 20 | |
| 31 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 32 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 33 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 34 | 7580212 | Kỹ thuật Tài nguyên nước | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 35 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 20 | |
| 36 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; A06 | 22 | |
| 37 | 7810105 | Du lịch địa chất | D01; D10; C04; D07 | 18 | |
| 38 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C04; D01 | 20 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; C04; D01; A01 | 20 | |
| 40 | 7850202 | An toàn, vệ sinh lao động | A00; A01; D01; B00 | 20 |
3. Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 51.67 | ||
| 2 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 53.96 |
C. Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa chất năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Mỏ Địa chất chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:



| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C01 | 22.5 | |
| 2 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 22.95 | |
| 4 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01 | 20.15 | |
| 5 | 7520130 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 23.25 | |
| 6 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01 | 20.25 | |
| 7 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 8 | 7520218 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; C01 | 22.5 | |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 11 | 7440201 | Địa chất học | A00; C04; D01; D07 | 16 | |
| 12 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 13 | 7520505 | Đá quý, đá mỹ nghệ | A00; C04; D01; D10 | 15 | |
| 14 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 15 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 16 | 7810105 | Du lịch địa chất | D01; D10; C04; D07 | 23 | |
| 17 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A06; B00; D07 | 18.5 | |
| 19 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; B00; D07 | 19 | |
| 20 | 7520502 | Kỹ thuật Địa vật lý | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 21 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; D07; D01 | 18.5 | |
| 22 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; D07; D01 | 18 | |
| 23 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; D07; D01 | 18 | |
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 25 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 20.75 | |
| 28 | 7520601 | Kỹ Thuật Mỏ | A00; A01; D01; C01 | 17 | |
| 29 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; D07; B00; A06 | 15 | |
| 30 | 7850202 | An toàn, vệ sinh lao động | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 31 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; C04 | 15.5 | |
| 32 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; C04 | 18 | |
| 33 | 7480206 | Địa tin học | A00; C04; D01; D10 | 16 | |
| 34 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D10 | 15 | |
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | A00; C04; D01; D10 | 22.5 | |
| 36 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; C04; D01; A01 | 19.5 | |
| 37 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 21 | |
| 38 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 39 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 40 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 19.5 | |
| 41 | 7720203 | Hóa dược | A00; A01; B00; D07 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 50 | ||
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | ||
| 3 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | 50 | ||
| 4 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 50 | ||
| 5 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | 50 | ||
| 6 | 7520502 | Kỹ thuật Địa vật lý | 50 | ||
| 7 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 50 | ||
| 8 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 50 | ||
| 9 | 7520601 | Kỹ Thuật Mỏ | 50 | ||
| 10 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 50 | ||
| 11 | 7850202 | An toàn, vệ sinh lao động | 50 | ||
| 12 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 50 | ||
| 13 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 50 | ||
| 14 | 7850103 | Quản lý đất đai | 50 | ||
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50 | ||
| 16 | 7580204 | Xây dựng công trinh ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | 50 | ||
| 17 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 50 | ||
| 18 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 50 | ||
| 19 | 7720203 | Hóa dược | 50 |
Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2023 - Đợt 1 đối với các thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào Trường theo kết quả học tập THPT (Học bạ), cụ thể như sau:
Đại học Mỏ Địa chất công bố điểm chuẩn học bạ 2023 đợt 1

Ghi chú:
Điểm xét tuyển ≥ Điểm Trúng tuyển: Trúng tuyển (nếu tốt nghiệp THPT)
Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được (Theo tổ hợp) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Điểm ưu tiên (đối với thí sinh có tổng điểm đạt được theo tổ hợp ≥22.5) = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên
Tra cứu tại: https://dkxt.humg.edu.vn/TraCuu
Học phí
A. . Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2025
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)
Đơn giá học phí (dự kiến):
Khối kinh tế: 352 000 đồng/ 1 tín chỉ
Khối kỹ thuật: 389 000 đồng/ 1 tín chỉ
B. Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2022
Dự kiến Học phí của trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội năm học 2021 - 2022:
- Khối kinh tế: Dao động từ 336 000 đồng/tín chỉ - 400.000đồng/tín chỉ.
- Khối kỹ thuật: 358 000 đồng/tín chỉ - 422.000 đồng/tín chỉ.
C. Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2021
Học phí trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2021 như sau:
- Các ngành khối Kinh tế: 336.000 đồng/tín chỉ.
- Các ngành khối Kỹ thuật: 358.000 đồng/tín chỉ.
D. Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020
Mức học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020 khác nhau dựa trên khối ngành đào tạo khác nhau, cụ thể:
- Đối với khối ngành kinh tế: 305 000 đồng/tín chỉ.
- Đối với khối ngành kỹ thuật: 325 000 đồng/tín chỉ.
Chương trình đào tạo
a. Chương trình đào tạo đại trà
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành, nhóm ngành |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp |
|
1 |
7440229 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
2 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10 |
|
3 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
4 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
5 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
6 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 |
|
7 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11 |
|
8 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
9 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
10 |
7850202 |
An toàn, Vệ sinh lao động |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
11 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
12 |
7480206 |
Địa tin học |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X06;C01 |
|
13 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14 |
|
14 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A04;A03;A10;C01 |
|
15 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02 |
|
16 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 |
|
17 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03 |
|
18 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02 |
|
19 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 |
|
20 |
7340301 |
Kế toán |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 |
|
21 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 |
|
22 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02 |
|
23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09 |
|
24 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09 |
|
25 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
PT1; PT3; PT4 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
26 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
PT1; PT3; PT4 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
27 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
28 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
PT1; PT3; PT4 |
A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 |
|
29 |
7720203 |
Hóa dược |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11 |
|
30 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10 |
|
31 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84 |
|
32 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02 |
|
33 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
34 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
35 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
36 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
37 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
38 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
39 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
40 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
PT1; PT2; PT3; PT4 |
A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 |
|
41 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;A16;C01;C02;C04;D01;D07 |
|
42 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A16;C02;C03;C04;C14;C15;D01;X02 |
|
43 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;C01;C04;D01;C02;X02;A16 |
|
44 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;C01;C02;C04;A16;D01;X02 |
|
45 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X02 |
|
46 |
7440201 |
Địa chất học |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A01;A06;C01;C03;C04;D01;D07;D10 |
|
47 |
7810105 |
Du lịch địa chất |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A06;A07;C01;C03;C04;D01;D07;D10 |
|
48 |
7520505 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
PT1; PT3; PT4; PT5 |
A01;A04;A09;A10;C01;C02;C04;D01 |
Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh có tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển thuộc nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp đó.
- Tổ hợp xét tuyển bắt buộc phải có môn Toán và ít nhất một môn thuộc nhóm Khoa học tự nhiên
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Phương thức tuyển sinh |
Ghi chú |
|
1 |
7520601TL |
Kỹ thuật mỏ thông minh |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
|
2 |
7480201TL |
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
|
3 |
7580201TL |
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
|
4 |
7520216TL |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |
Gồm các phương thức: |
|
5 |
7520501TL |
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược |
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; |


