Mã trường: MDA

Tên trường: Đại học Mỏ - Địa chất

Tên viết tắt: HUMG

Tên Tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology

Địa chỉ: Số 18, Phố Viên - Phường Đông Ngạc - TP Hà Nội

Website: http://www.humg.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/humg.edu/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Mỏ Địa Chất 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3
7340201
Tài chính - Ngân hàng
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4
7340301
Kế toán
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5
7440201
Địa chất học
0
Học Bạ
Ưu Tiên
 
ĐT THPT C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6
7440229
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
0
Ưu Tiên
CCQT
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7
7460108
Khoa học dữ liệu
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8
7480201
Công nghệ thông tin
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9
7480206
Địa tin học
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
0
Ưu Tiên
CCQT
 
ĐT THPT A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11
7510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học
0
Ưu Tiên
CCQT
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06)
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12
7510402
Công nghệ vật liệu
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13
7510601
Quản lý công nghiệp
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02)
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14
7520103
Kỹ thuật cơ khí
0
Học Bạ
Ưu Tiên
CCQT
 
ĐT THPT A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15
7520107
Kỹ thuật Robot
0
Ưu Tiên
CCQT
 
ĐT THPT A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
0
Ưu Tiên
CCQT
 
ĐT THPT A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17
7520116
Kỹ thuật cơ khí động lực
0
Học Bạ
Ưu Tiên
CCQT
 
ĐT THPT A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18
7520121
Kỹ thuật không gian
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19
7520130
Kỹ thuật ô tô
0
Ưu Tiên
CCQT
 
ĐT THPT A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20
7520201
Kỹ thuật điện
0
Học Bạ
Ưu Tiên
CCQT
 
ĐT THPT A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
0
Ưu Tiên
CCQT
 
ĐT THPT A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22
7520301
Kỹ thuật hoá học
0
Ưu Tiên
CCQT
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23
7520309
Kỹ thuật vật liệu
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24
7520320
Kỹ thuật môi trường
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25
7520501
Kỹ thuật địa chất
0
Học Bạ
Ưu Tiên
 
ĐT THPT C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26
7520502
Kỹ thuật địa vật lý
0
Ưu Tiên
CCQT
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27
7520503
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28
7520505
Đá quý Đá mỹ nghệ
0
Học Bạ
Ưu Tiên
 
ĐT THPT C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
29
7520601
Kỹ thuật mỏ
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
30
7520604
Kỹ thuật dầu khí
0
Ưu Tiên
CCQT
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
31
7520605
Kỹ thuật khí thiên nhiên
0
Ưu Tiên
CCQT
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
32
7520606
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
0
Ưu Tiên
CCQT
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
33
7520607
Kỹ thuật tuyển khoáng
0
Ưu TiênHọc Bạ  
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
34
7580106
Quản lý đô thị và công trình
0
Học Bạ
Ưu Tiên
 
ĐT THPT C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
35
7580109
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
36
7580201
Kỹ thuật xây dựng
0
Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
37
7580204
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
38
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
0
Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
39
7580211
Địa kỹ thuật xây dựng
0
Học Bạ
Ưu Tiên
 
ĐT THPT C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14)
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
40
7580212
Kỹ thuật tài nguyên nước
0
Học Bạ
Ưu Tiên
 
ĐT THPT C04; C01; C02; D01; C03; X02)
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
41
7580302
Quản lý xây dựng
0
Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
42
7720203
Hóa dược
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
43
7810105
Du lịch địa chất
0
Học Bạ
Ưu Tiên
 
ĐT THPT C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01)
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
44
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
45
7850103
Quản lý đất đai
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
46
7850196
Quản lý tài nguyên khoáng sản
0
Học Bạ
Ưu Tiên
 
ĐT THPT C04; D01; C02; X02; X01; C03
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
47
7850202
An toàn, Vệ sinh lao động
0
Ưu Tiên
Học Bạ
 
ĐT THPT (A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Học phí chính thức Đại học Mỏ - Địa chất năm 2025 - 2026

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (HUMG) đã công bố mức thu học phí cho năm học 2025-2026, được phê duyệt theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐT ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng trường. Mức học phí được tính theo tín chỉ và phân loại theo khối ngành đào tạo, cũng như các chương trình đặc biệt và sau đại học. 

- Học phí hệ Đại học Chính quy: 

Mức học phí cho sinh viên hệ đại học chính quy được xác định theo đơn giá mỗi tín chỉ và khác nhau tùy theo khối ngành.

+ Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

+ Khối ngành II: Nghệ thuật+ Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật

+ Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

+ Khối ngành V: Toán, thống kê; máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật; kỹ thuật; sản xuất và chế biến; kiến trúc và xây dựng; nông – lâm nghiệp và thủy sản; thú y

+ Khối ngành VI.1: Các khối ngành sức khỏe khác

+ Khối ngành VI.2: Y, dược

+ Khối ngành VII: Nhân văn; khoa học xã hội và hành vi; báo chí và thông tin; dịch vụ xã hội; du lịch, khách sạn, thể dục thể thao; dịch vụ vận tải; môi trường và bảo vệ môi trường

Khối ngành/Môn học Mức học phí (đồng/tín chỉ)
Khối ngành III 469.200
Khối ngành IV 454.100
Khối ngành V 499.100
Khối ngành VI 499.100
Khối ngành VII 476.600
Giáo dục QP và AN 454.100

Xem chi tiết

Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ Địa chất năm 2025

Trường Đại học Mỏ - Địa chất tối 22/8 công bố điểm trúng tuyển từ 15 đến 25,5 điểm ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025. Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc cao nhất - 25,5. Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa xếp sau với 25,2 điểm. Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử cao thứ ba - 24 điểm.

11 ngành lấy điểm thấp nhất, từ 15 trở lên gồm: Kỹ thuật địa vật lý; Địa chất học, Kỹ thuật địa chất; Đá quý Đá mỹ nghệ; Quản lý đô thị và công trình; Địa kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật tài nguyên nước; Quản lý tài nguyên khoáng sản; Kỹ thuật môi trường; Kỹ thuật không gian; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.

Điểm chuẩn các ngành của Đại học Mỏ - Địa chất năm 2025 như sau:

 Media VietJack

Năm 2025, trường tuyển 4.129 sinh viên, với 5 phương thức, gồm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; học bạ; chứng chỉ quốc tế kết hợp hồ sơ năng lực học tập; tuyển thẳng; kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội và đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Học phí Đại học Mỏ - Địa chất dự kiến khoảng 13 triệu đồng một năm.

Sau khi biết kết quả, thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ, chậm nhất vào 17h ngày 30/8. Đây là bước bắt buộc nếu thí sinh muốn theo học. Nhiều trường có thể thêm bước nhập học riêng và đón sinh viên trực tiếp.

Xem chi tiết