Đề án tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Video giới thiệu trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry (TUAF)
- Mã trường: DTN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- SĐT: 02806.275 999
- Email: dhnl@tuaf.edu.vn
- Website: http://tuaf.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/www.tuaf.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Điểm xét tuyển dựa trên tổng điểm 03 môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 tương ứng với tổ hợp đăng ký.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2026: Điểm xét tuyển được tính trên cơ sở điểm trung bình lớp 12 của từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển
Thí sinh tốt nghiệp năm 2026: Điểm xét tuyển dựa trên điểm trung bình môn học cả năm của lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (thí sinh phải tốt nghiệp THPT và đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Xét tuyển theo điểm bài thi đánh giá V-SAT của ĐHTN: từ 225 điểm trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
1. Điểm chuẩn theo các phương thức
Nhìn vào bảng điểm chuẩn, ta có thể thấy điểm chuẩn năm 2025 của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên, kể cả tại Phân hiệu Hà Giang, đều đồng loạt ở mức 15.0 điểm cho mọi tổ hợp xét tuyển. Mức điểm này cho thấy chủ trương mở rộng cơ hội vào đại học cho thí sinh, đặc biệt ở khu vực nông thôn và miền núi, đồng thời thể hiện tính phổ cập và ổn định trong tuyển sinh. Tuy là mức điểm sàn thấp, giúp thu hút thí sinh và đảm bảo chỉ tiêu, nhưng điều đó cũng đặt ra thách thức về chất lượng đầu vào. Nhìn chung, mức 15.0 phản ánh đúng định hướng phục vụ phát triển nhân lực nông – lâm nghiệp của trường, song đòi hỏi nỗ lực nâng cao chất lượng đào tạo trong các năm tới.

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Trường đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên thông báo chính thức về độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển là gần như bằng không. Điều này có nghĩa hầu hết các ngành đào tạo của trường, bao gồm cả các ngành chủ lực về nông nghiệp, công nghệ sinh học và quản lý tài nguyên, đều có điểm chuẩn đồng loạt ở mức 15.0 điểm cho mọi tổ hợp xét tuyển được chấp nhận. Mức điểm sàn chung này cho thấy trường áp dụng chính sách tuyển sinh thống nhất, không tạo ra sự chênh lệch điểm giữa các khối thi (như A00, B00, C00, D01...). Điều này nhằm mục đích mở rộng cơ hội cho thí sinh từ nhiều tổ hợp và khu vực khác nhau, đảm bảo nguồn tuyển cho các ngành đặc thù, đồng thời phản ánh mức độ cạnh tranh không quá cao trong các ngành nông lâm nghiệp, môi trường của trường.
Để đảm bảo tính công bằng trong xét tuyển, nhà trường đã quy đổi điểm của các phương thức tuyển sinh về cùng một thang điểm cụ thể, giúp thí sinh dễ dàng theo dõi và so sánh.






Các bảng này cho thấy phương thức xét tuyển bằng điểm V-SAT được thực hiện thông qua việc quy đổi tương đương sang điểm thi Tốt nghiệp THPT theo phương pháp bách phân vị, đảm bảo tính công bằng theo thứ hạng thí sinh. Quan trọng hơn, công thức tính điểm xét tuyển cuối cùng khẳng định lại rằng: "Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch giữa các tổ hợp)." Việc áp dụng nguyên tắc quy đổi điểm chi tiết này, cùng với việc tất cả các ngành đều lấy mức chuẩn đồng loạt điểm, tạo nên một chính sách tuyển sinh thống nhất và minh bạch, cho phép thí sinh sử dụng điểm V-SAT, điểm thi THPT, hay các tổ hợp môn khác nhau đều có cơ hội trúng tuyển ngang nhau vào cùng một ngành, tập trung nguồn lực đầu vào cho các lĩnh vực đặc thù của trường.
3. Cách tinh điểm chuẩn
Phương thức 1 (PT1) – Điểm thi THPT:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng).
+ Các môn đều có hệ số 1, không chênh lệch điểm giữa các tổ hợp.
+ Điểm được làm tròn đến 0,01.
Phương thức 2 (PT2) – Xét học bạ THPT:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên.
+ Điểm TB môn được tính từ điểm trung bình năm lớp 12 hoặc 5 học kỳ (10, 11, HK1 lớp 12).
+ Trường có thể quy đổi điểm học bạ tương đương với điểm thi THPT theo công thức riêng.
Phương thức 3 (PT3) – Kết quả thi V-SAT:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm quy đổi 3 môn V-SAT + Điểm ưu tiên.
+ Điểm V-SAT được quy đổi sang thang điểm 10 dựa trên bảng bách phân vị và nội suy tuyến tính của ĐH Thái Nguyên.
I. So sánh điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên 3 năm gần nhất
Phương thức Điểm thi THPT
Phương thức xét tuyển Học bạ
Trong 3 năm gần nhất (2023–2025), điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên nhìn chung ổn định ở mức 15 điểm cho hầu hết các ngành, ở cả hai phương thức xét tuyển là điểm thi THPT và học bạ. Một số ngành chương trình tiên tiến từng đạt 16 điểm trong hai năm đầu nhưng giảm nhẹ về 15 điểm năm 2025. Mức điểm này cho thấy sự ổn định trong tuyển sinh, đồng thời phản ánh mức độ cạnh tranh vừa phải và chính sách tuyển sinh mở của trường, tạo cơ hội tiếp cận dễ dàng cho thí sinh ở nhiều khu vực.
II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
Nhìn chung, điểm chuẩn năm 2025 của các trường đào tạo cùng lĩnh vực với Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên có sự chênh lệch khá lớn giữa các cơ sở. Trong đó, Học viện Nông nghiệp Việt Nam và Đại học Hùng Vương có mức điểm cao nhất, lần lượt đạt 27,1 và 27,9 điểm, phản ánh tính cạnh tranh cao ở các ngành sư phạm và công nghệ. Đại học Tân Trào có mức điểm dao động từ 16 đến 23,5 điểm, thể hiện mức tuyển sinh trung bình khá. Trong khi đó, Đại học Nông Lâm Bắc Giang và Đại học Lâm Nghiệp có điểm chuẩn thấp hơn, phổ biến ở 15–20 điểm, phù hợp với đặc thù nhóm ngành nông - lâm và nhu cầu tuyển sinh ổn định. Tổng thể, sự khác biệt này cho thấy các trường đầu ngành có sức hút lớn hơn, còn các trường khu vực vẫn giữ mức điểm ổn định, mở rộng cơ hội tiếp cận cho thí sinh ở nhiều vùng.
B. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D84; A07; C02 | 15 | |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; B00; C02; A01 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Tài chính - Kế toán | A00; B00; C02 | 15 | |
| 4 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; B05 | 15 | |
| 5 | 7440301 | Khoa học môi trường | D01; B00; A09; A07 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; B00; C02; A01 | 15 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 8 | 7540106 | Đàm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
| 9 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A00; B00; C02 | 15 | |
| 10 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | A00; A02; D10; C00 | 15 | |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; C02 | 15 | |
| 12 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 13 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C02 | 15 | |
| 14 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C02 | 15 | |
| 15 | 7620205 | Lâm sinh | A00; B00; C02 | 15 | |
| 16 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A01; A14; B03; B00 | 15 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 18 | 7810204 | Quản lý du lịch Quốc tế | A00; B00; A01; D01 | 16 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C00; D14; B00; A01 | 15 | |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D10; B00 | 15 | |
| 21 | 7904492 | Khoa học và quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D10 | 16 | |
| 22 | 7905419 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; D08; D01 | 16 | |
| 23 | 7906425 | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D01 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D84; A07; C02 | 15 | |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; B00; C02; A01 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Tài chính - Kế toán | A00; B00; C02 | 15 | |
| 4 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B03; B05 | 15 | |
| 5 | 7440301 | Khoa học môi trường | D01; B00; A09; A07 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; B00; C02; A01 | 15 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 8 | 7540106 | Đàm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
| 9 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A00; B00; C02 | 15 | |
| 10 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | A00; A02; D10; C00 | 15 | |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; C02 | 15 | |
| 12 | 7620105 | Chăn nuôi thú y | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 13 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C02 | 15 | |
| 14 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C02 | 15 | |
| 15 | 7620205 | Lâm sinh | A00; B00; C02 | 15 | |
| 16 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A01; A14; B03; B00 | 15 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 18 | 7810204 | Quản lý du lịch Quốc tế | A00; B00; A01; D01 | 16 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C00; D14; B00; A01 | 15 | |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D10; B00 | 15 | |
| 21 | 7904492 | Khoa học và quàn lý môi trường (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D10 | 16 | |
| 22 | 7905419 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; D08; D01 | 16 | |
| 23 | 7906425 | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D01 | 16 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đại học Nông lâm - ĐH Thái Nguyên công bố điểm chuẩn trúng tuyển 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 2 | 7620105HG | Chăn nuôi | A00; B00; C02; D01 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang |
| 3 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | A00; A02; D10; C00 | 15 | |
| 5 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D10; B00 | 15 | |
| 6 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C00; D14; B00; A01 | 15 | |
| 7 | 7850101HG | Quản lý tài nguyên và môi trường | C00; D14; B00; A01 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang |
| 8 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; A09; A07 | 15 | |
| 9 | 7440301 | Khoa học môi trường | D01; B00; A09; A07 | 15 | |
| 10 | 7440301 | Khoa học môi trường (Khoa học và quản lý môi trường - Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D10 | 16 | |
| 11 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D84; A07; C20 | 15 | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; B00; C02; A01 | 15 | |
| 13 | 7340120HG | Kinh doanh quốc tế | A00; B00; C02; A01 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 14 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C02 | 15 | |
| 15 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D01 | 16 | |
| 16 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; B00; C02; B02 | 15 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B02; B03; B05 | 15 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; D08; D01 | 16 | |
| 20 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
| 21 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C02 | 15 | |
| 22 | 7620110HG | Khoa học cây trồng | A01; B01; C02 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 23 | 7620101 | Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) | A01; B01; C02; B02 | 15 | |
| 24 | 7620101HG | Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) | A01; B01; C02; B02 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 25 | 7620205 | Lâm sinh | A09; A15; B02; C14 | 15 | |
| 26 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A01; A14; B03; B01 | 15 | |
| 27 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A01; B01; B08; D07 | 15 | |
| 28 | 7549002HG | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A01; B01; B08; D07 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 29 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sàn | A01; A17; A01; A10 | 15 | |
| 30 | 7810204 | Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến) | A01; B01; A01; D01 | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 2 | 7620105HG | Chăn nuôi | A00; B00; C02; D01 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang |
| 3 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | A00; A02; D10; C00 | 15 | |
| 5 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D10; B00 | 15 | |
| 6 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C00; D14; B00; A01 | 15 | |
| 7 | 7850101HG | Quản lý tài nguyên và môi trường | C00; D14; B00; A01 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tinh Hà Giang |
| 8 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; A09; A07 | 15 | |
| 9 | 7440301 | Khoa học môi trường | D01; B00; A09; A07 | 15 | |
| 10 | 7440301 | Khoa học môi trường (Khoa học và quản lý môi trường - Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D10 | 16 | |
| 11 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D84; A07; C20 | 15 | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; B00; C02; A01 | 15 | |
| 13 | 7340120HG | Kinh doanh quốc tế | A00; B00; C02; A01 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 14 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; B00; C02 | 15 | |
| 15 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; A01; D01 | 16 | |
| 16 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; B00; C02; B02 | 15 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B02; B03; B05 | 15 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 15 | |
| 19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00; B00; D08; D01 | 16 | |
| 20 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; D01; D07 | 15 | |
| 21 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C02 | 15 | |
| 22 | 7620110HG | Khoa học cây trồng | A01; B01; C02 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 23 | 7620101 | Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) | A01; B01; C02; B02 | 15 | |
| 24 | 7620101HG | Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) | A01; B01; C02; B02 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 25 | 7620205 | Lâm sinh | A09; A15; B02; C14 | 15 | |
| 26 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A01; A14; B03; B01 | 15 | |
| 27 | 7549002 | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A01; B01; B08; D07 | 15 | |
| 28 | 7549002HG | Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A01; B01; B08; D07 | 15 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
| 29 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sàn | A01; A17; A01; A10 | 15 | |
| 30 | 7810204 | Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến) | A01; B01; A01; D01 | 16 |
v
D. Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên công bố điểm sàn xét tuyển 2023
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nông lâm, Đại học Thái Nguyên thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển hệ đại học hệ chính quy theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:
Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên công bố điểm sàn xét tuyển 2023


Lưu ý: Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 nêu trên là tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 tương ứng với từng tổ hợp xét tuyển đối với học sinh phổ thông thuộc khu vực 3. Học sinh thuộc diện ưu tiên theo đối tượng và khu vực (nếu có) được cộng điểm ưu tiên theo quy định.
E. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên năm 2019 – 2022
|
Ngành học |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 (Xét theo KQ thi THPT) |
Năm 2022 |
|
|
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
||||
|
Chăn nuôi |
13 |
15 |
15 |
15 |
15,5 |
|
Thú y (chuyên ngành Thú y; Dược - Thú y) |
13 |
15 |
15 |
16 |
15,5 |
|
Công nghệ thực phẩm |
13,5 |
19 |
15 |
15 |
18,5 |
|
Công nghệ sinh học |
13,5 |
18,5 |
15 |
15 |
15 |
|
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
13,5 |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
Quản lý đất đai |
13 |
15 |
15 |
16 |
16,5 |
|
Bất động sản |
13 |
15 |
15 |
16 |
16,5 |
|
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên) |
13,5 |
15 |
15 |
16 |
16,5 |
|
Khoa học cây trồng |
13,5 |
21 |
15 |
15 |
15 |
|
Bảo vệ thực vật |
17 |
15 |
15 |
|
|
|
Lâm sinh |
20 |
15 |
15 |
15 |
20 |
|
Quản lý tài nguyên rừng |
18,5 |
15 |
15 |
15 |
20 |
|
Khoa học môi trường |
13,5 |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
15 |
|
|
15 |
20 |
|
Kinh tế nông nghiệp |
13,5 |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
Phát triển nông thôn |
- |
|
15 |
15 |
15 |
|
Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) |
13,5 |
16,5 |
15 |
17 |
19 |
|
Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến) |
13,5 |
16,5 |
15 |
17 |
19 |
|
Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến) |
14 |
17 |
15 |
17 |
15 |
|
Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Kinh doanh xuất nhập khẩu nông sản) |
17 |
15 |
15 |
15 |
15 |
|
Nông nghiệp công nghệ cao |
13 |
21 |
15 |
15 |
20 |
|
Kinh doanh nông nghiệp |
16,5 |
16 |
|
|
|
|
Công nghệ chế biến gỗ |
|
19 |
|
|
|
|
Quản lý thông tin |
|
15 |
15 |
15 |
17 |
|
Công nghệ chế biến lâm sản |
|
|
15 |
15 |
15 |
|
Dược liệu và hợp chất TN |
|
|
|
15 |
15 |
Học phí
A. Học phí Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 2025 - 2026
Căn cứ Quyết định số 601/QĐ-ĐHNL-KHTC ngày 04/8/2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên, nhà trường đã công bố chi tiết mức học phí đào tạo bậc đại học hệ chính quy cho năm học 2025–2026.
Theo đó, học phí áp dụng đối với sinh viên các hệ chính quy (bao gồm hệ chuẩn, liên thông, cử tuyển và văn bằng 2) được quy định cụ thể theo từng khóa, tính bằng đồng/sinh viên/tháng và đồng/tín chỉ, đảm bảo tính minh bạch và thống nhất trong toàn khóa học.
Mức học phí theo Khóa đào tạo và Khối ngành
Học phí được chia thành ba nhóm chính theo Khối ngành III, IV, và V, với mức thu theo tháng có sự chênh lệch rõ rệt giữa các khối:
+ Khóa 57 (khóa mới)
Mức học phí theo tín chỉ cho Khóa 57:
+ Khối ngành III: Khoảng 470.300 đồng/tín chỉ (Kinh doanh quốc tế, Tài chính - Kế toán).
+ Khối ngành IV: Khoảng 505.800 đồng/tín chỉ (Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường).
+ Khối ngành V: Khoảng 518.800 - 547.200 đồng/tín chỉ (Tùy ngành, ví dụ: Thú y là 524.300 đ/TC, Kinh tế nông nghiệp là 547.200 đ/TC).
Lưu ý:
-
Mức thu học phí theo tháng là mức thu theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
-
Mức học phí trung bình 1 năm (tính theo 10 tháng học chính) của Khóa 57 dao động từ 15.900.000 VNĐ đến 18.500.000 VNĐ tùy khối ngành.
Sự khác biệt giữa các Khóa học
Mức học phí theo tháng là cố định cho từng khối ngành ở các khóa K55 trở về trước, K56, và K57. Tuy nhiên, học phí tính theo tín chỉ có sự chênh lệch nhẹ giữa các khóa do sự khác biệt về tổng số tín chỉ toàn khóa.
Khối ngành V (Mức thu 1.850.000 đồng/tháng):
+ Thú y (K55): 536.800 đồng/tín chỉ (168 TC).
+ Thú y (K57): 524.300 đồng/tín chỉ (172 TC).
Khối ngành III (Mức thu 1.590.000 đồng/tháng):
+ Kinh doanh quốc tế (K55): 481.300 đồng/tín chỉ (128 TC).
+Kinh doanh quốc tế (K57): 470.300 đồng/tín chỉ (131 TC).
Sự khác biệt về học phí tín chỉ cho thấy Khóa 57 (khóa tuyển sinh mới nhất) có xu hướng giảm nhẹ mức thu theo tín chỉ so với các khóa trước cho cùng một khối ngành, do số lượng tín chỉ toàn khóa có sự điều chỉnh.
Mức học phí năm học 2025-2026 của Trường Đại học Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) được quy định rõ ràng theo khối ngành đào tạo và được đánh giá là hợp lý và dễ tiếp cận so với mặt bằng chung các trường đại học công lập tự chủ. Học phí trung bình năm (khoảng 15.9 - 18.5 triệu VNĐ) tương đối thấp, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên khu vực và vẫn đảm bảo tuân thủ lộ trình tự chủ tài chính theo quy định của Chính phủ. Đáng chú ý, mức học phí tính theo tín chỉ của khóa mới (K57) cho thấy sự điều chỉnh giảm nhẹ so với một số khóa trước, mặc dù mức thu theo tháng là tương đương.
B. Học phí Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên 2024 - 2025
Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển (theo điểm thi THPT) |
Tổng chỉ tiêu |
|
1 |
Bất động sản |
7340116 |
A00, A02, D10, C00 |
50 |
|
2 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
7549001 |
A09, B03, B00 |
50 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
A00, B00, A09, A07 |
50 |
|
4 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
A00, B00, B03, B05 |
50 |
|
5 |
Công nghệ thực phẩm*1 |
7540101 |
A00, B00, C02, D01 |
80 |
|
6 |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)** |
7905419 |
A00, B00, D08, D01 |
50 |
|
7 |
Chăn nuôi thú y*1 |
7620105 |
A00, B00, C02, D01 |
100 |
|
8 |
Dược liệu và hợp chất thiên nhiên |
7549002 |
A00, B00, C02 |
50 |
|
9 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
7540106 |
A00, B00, D01, D07 |
70 |
|
10 |
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Xuất nhập khẩu nông lâm sản) |
7340120 |
A00, B00, C02, A01 |
50 |
|
11 |
Kinh tế nông nghiệp |
7620115 |
A00, B00, C02 |
60 |
|
12 |
Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến)** |
7906425 |
A00, B00, A01, D01 |
50 |
|
13 |
Khoa học & Quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến)** |
7904492 |
A00, B00, A01, D10 |
50 |
|
14 |
Khoa học cây trồng* |
7620110 |
A00, B00, C02 |
60 |
|
15 |
Khoa học môi trường |
7440301 |
D01, B00, A09, A07 |
50 |
|
16 |
Lâm sinh |
7620205 |
A00, B00, C02 |
50 |
|
17 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
7620101 |
A00, B00, C02 |
70 |
|
18 |
Phát triển nông thôn |
7620116 |
A00, B00, C02 |
50 |
|
19 |
Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến)** |
Mới |
A00, B00, A01, D01 |
50 |
|
20 |
Quản lý đất đai* |
7850103 |
A00, A01, D10, B00 |
90 |
|
21 |
Quản lý tài nguyên & môi trường (Chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và Du lịch sinh thái) |
7850101 |
C00, D14, B00, A01 |
60 |
|
22 |
Quản lý tài nguyên rừng* |
7620211 |
A01, A14, B03, B00 |
60 |
|
23 |
Quản lý thông tin |
7320205 |
D01, D84, A07, C20 |
50 |
|
24 |
Thú y*1 (Chuyên ngành : Bác sĩ thú y ; Thú cưng) |
7640101 |
A00, B00, C02, D01 |
150 |
|
Tổng chỉ tiêu |
1.500 |
|||
Ghi chú:
(*) Chương trình đào tạo được tổ chức AUN-QA (ASEAN University Network - Quality Assurance) - tổ chức đảm bảo chất lượng của Mạng lưới các trường ĐH Đông Nam Á công nhận đạt chuẩn AUN-QA
(1) Chương trình đào tạo hướng chất lượng cao
(**)Chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh


