Đề án tuyển sinh Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên
Video giới thiệu Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên
Giới thiệu
- Tên trường: Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh: International School of Thai Nguyen University (ISTNU)
- Mã trường: DTQ
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- SĐT: 02083.549.188 - 0973.312.235
- Email: tuyensinh@istn.edu.vn
- Website: https://is.tnu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/Khoaquoctedhtn/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên thực hiện xét tuyển thẳng theo Điều 8, của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể như sau:
1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên quy định trong thông tin tuyển sinh hàng năm;
2. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
3. Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):
a) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.
4. Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên quy định hình thức ưu tiên xét tuyển khác (được ưu tiên xét tuyển trong năm tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp trung cấp) đối với các trường hợp sau đây:
a) Thí sinh quy định tại khoản 1, 2 Điều này dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không dùng quyền ưu tiên tuyển thẳng.
b) Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Quy chế
a) Tiêu chí xét tuyển:
- Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của trường THPT, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.
b) Cách tính điểm xét tuyển:
- Thí sinh có tổng điểm thi THPT năm 2026 của các môn tổ hợp của các ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Nhà trường (thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2026).
Điểm xét tuyển = [(M1+M2+M3) + Điểm xét thưởng]+ Điểm ưu tiên
Trong đó M1, M2, M3, là điểm thi THPT 2026 của 03 môn học thuộc tổ hợp ngành đăng ký xét tuyển của Nhà trường (chi tiết xem tại bảng 2).
Điểm xét thưởng: Thỏa mãn M1 M2 M3 Điểm cộng 30.
Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm ba môn đạt được)/7,5] x Mức điểm cộng.
Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.
- Quy đổi điểm ngoại ngữ: Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên không sử dụng kết quả miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT để tuyển sinh; Trường thực hiện quy đổi điểm Ngoại ngữ cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế như sau:
Bảng 1. Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo thang điểm 10
| Nội dung | IELTS | TOEFL iBT | TOEIC (L&R/S/W) | VSTEP | Điểm quy đổi |
|
1. Tiếng Anh
|
6.5 trở lên | 79 trở lên | 890/170/170 trở lên | Bậc 5 (8,5 – 10) |
10 |
| 6.0 | 60-78 | 840/160/160 | Bậc 4 (7,5 – 8.0) |
9 | |
| 5.5 | 46-59 | 785/160/150 | Bậc 4 (6,0 – 7,0) |
8 | |
| 5.0 | 35-45 | 650/150/150 | Bậc 3 ( 5,0 – 5,5) |
7 | |
| 4.5 | 30-44 | 600/130/130 | Bậc 3 (4,0 – 4,5) |
6 | |
|
2. Tiếng Trung Quốc
|
HSK6 | 10 | |||
| HSK 5 | 10 | ||||
| HSK4 (Từ 260 - 300 điểm) | 9 | ||||
| HSK4 (Từ 180 - 259 điểm) | 8 | ||||
| HSK3 | 7 | ||||
Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC/HSK được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
*Ghi chú: Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
3.1 Quy chế
a) Tiêu chí xét tuyển:
Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:
- Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30;
- Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (theo quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 của Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên).
- Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT.
- Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.
b) Cách tính điểm xét tuyển:
Thí sinh có tổng điểm kết quả học tập THPT của các môn tổ hợp theo các ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Nhà trường (thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2026).
Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10,11, 12 ba môn theo tổ hợp các ngành đăng ký xét tuyển của Nhà trường . Ta có điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển = [(M1+M2+M3) + Điểm xét thưởng]+ Điểm ưu tiên
Điểm xét thưởng: Thỏa mãn M1 M2 M3 + Điểm cộng nhỏ hơn hoặc bằng 30.
Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm ba môn đạt được)/7,5] x Mức điểm cộng.
Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.
- Quy đổi điểm ngoại ngữ: Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên không sử dụng kết quả miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT để tuyển sinh; Trường thực hiện quy đổi điểm Ngoại ngữ cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
| Nội dung | IELTS | TOEFL iBT | TOEIC (L&R/S/W) | VSTEP | Điểm quy đổi |
|
1. Tiếng Anh
|
6.5 trở lên | 79 trở lên | 890/170/170 trở lên | Bậc 5 (8,5 – 10) |
10 |
| 6.0 | 60-78 | 840/160/160 | Bậc 4 (7,5 – 8.0) |
9 | |
| 5.5 | 46-59 | 785/160/150 | Bậc 4 (6,0 – 7,0) |
8 | |
| 5.0 | 35-45 | 650/150/150 | Bậc 3 ( 5,0 – 5,5) |
7 | |
| 4.5 | 30-44 | 600/130/130 | Bậc 3 (4,0 – 4,5) |
6 | |
|
2. Tiếng Trung Quốc
|
HSK6 | 10 | |||
| HSK 5 | 10 | ||||
| HSK4 (Từ 260 - 300 điểm) | 9 | ||||
| HSK4 (Từ 180 - 259 điểm) | 8 | ||||
| HSK3 | 7 | ||||
Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC/HSK được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
*Ghi chú: Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
4.1 Quy chế
a) Tiêu chí xét tuyển
- Dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (kỳ thi V-SAT) năm 2026. Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) năm 2026 quy đổi về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT 2026.
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên sử dụng 16 tổ hợp: A00 (Toán, Vật lí, Hóa học); A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh); C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí); C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý); C03 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử); D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh); D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh); D08(Toán, Sinh học, Tiếng Anh); D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh); D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh); D14 (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh); D15 (Văn, Địa lí, Tiếng Anh); B00 (Toán, Hóa học, Sinh học); B01 (Toán, Sinh học, Lịch sử); B02 (Toán, Sinh học, Địa lí); B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh).
- Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT.
- Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.
b) Cách tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển = (M1+M2+M3) + Điểm ưu tiên
Trong đó M1, M2, M3, là điểm thi V- Sat các môn thi thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi điểm thi V-Sat.
Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.
*Ghi chú: Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
5.1 Quy chế
a) Tiêu chí xét tuyển
- Dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026. Thí sinh có kết quả ĐGNL năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển phương thức kết quả thi THPT năm 2026.
b) Cách tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp quy đổi + Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
6.1 Quy chế
a) Tiêu chí xét tuyển
- Dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2026. Căn cứ và kết quả ĐGNL của thí sinh năm 2026 của quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển phương thức kết quả thi THPT năm 2026.
- Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT.
- Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.
b) Cách tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp quy đổi + Điểm ưu tiên
Trong đó M1, M2, M3, là điểm thi đánh giá năng lực các môn thi thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi điểm thi TSA.
Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.
*Ghi chú: Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310601 | Quốc tế học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | C00; A01; D01; D15 | 17 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D10; D01 | 17 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D10; D01 | 17 | |
| 4 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D10 | 17 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D10; D01 | 17 | |
| 6 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | B00; B08; D10; D01 | 17 |
2. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310601 | Quốc tế học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | C00; A01; D01; D15 | 17 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D10; D01 | 17 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D10; D01 | 17 | |
| 4 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D10 | 17 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D10; D01 | 17 | |
| 6 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | B00; B08; D10; D01 | 17 |
C. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên năm 2023 mới nhất
Trường Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Khoa Quốc tế - ĐH Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 4 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | B00; B08; D01; D10 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 4 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | B00; B08; D01; D10 | 15 |
Học phí
A. Học phí Trường Đại học Khoa học 2025

B. Học phí Trường Đại học Khoa học 2022
Theo quy định của nhà trường, mức học phí hiện nay nhà trường thu trong năm học 2022-2023 vớii các hệ đại học chính quy là 330.000đ/1 tín chỉ (tương đương khoảng 12.000.000tr/1 năm học).
C. Học phí Trường Đại học Khoa học 2020
Học phí của từng ngành học Đại học Khoa học Thái Nguyên:
|
Ngành (Chuyên ngành) |
Học phí (VNĐ) |
|
Quản lý các vấn đề xã hội và chính sách xã hội… Hóa vô cơ; Hóa hữu cơ; Hóa phân tích; Hóa lý Địa lý tài nguyên – môi trường; Bản đồ địa chính và quy hoạch sử dụng đất;… Vật lý lý thuyết; Vật lý chất rắn; Vật lý môi trường; Vật lý y sinh Quản lý môi trường; Công nghệ môi trường; Sinh thái môi trường… |
240.000đ/tín chỉ |
|
Dược liệu; Tổng hợp hóa dược; Phân tích và tiêu chuẩn hóa dược liệu |
240.000đ/tín chỉ |
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; Nhân học Văn hóa; Lịch sử Việt Nam |
210.000đ/tín chỉ |
|
QT Lữ hành; QT Nhà hàng – Khách sạn Hướng dẫn du lịch; Nhà hàng; Khách sạn; Sự kiện Tiếng Anh Du lịch Công tác xã hội Báo chí |
210.000đ/tín chỉ |


