| STT | Ngành học | Mức thu học phí Năm học 2026 – 2027 |
||
| Dự bị ngoại ngữ/ tháng (nếu có) | Tính theo 1 tín chỉ | Niên chế/ tháng | ||
| 1 | Kinh doanh quốc tế | 1.590.000 | 451.000 | 1.590.000 |
| 2 | Quản trị kinh Doanh | |||
| 3 | Kế toán | |||
| 4 | Công nghệ tài chính | |||
| 5 | Ngôn ngữ Anh Quốc | 1.690.000 | 479.000 | 1.690.000 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | |||
| 7 | Quốc tế học | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 508.000 | ||
| 9 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | |||
* Ghi chú: Các năm học từ năm 2027 trở đi Học phí tính theo lộ trình và quy định của Bộ GD&ĐT
B. Học phí khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2025 - 2026 mới nhất

C. Học phí Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2023 - 2024 mới nhất
Mức học phí đối với sinh viên đại học chính quy năm học 2023-2024 là 467.000 đồng/01 tín chỉ. Học phí tăng theo lộ trình của Đại học Thái Nguyên.
D. Học phí Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2022
- Học phí năm đầu tiên của năm học đầu tiên sẽ tính theo hệ niên chế. Tiền học phí 1 tháng là: 1.400.000 vnđ.
- Bắt đầu từ năm thứ 2, sinh viên sẽ đóng học phí theo hình thức đào tạo tín chỉ với 467.000 vnđ/tín chỉ (tín chỉ các môn giáo dục thể chất là 240.000 vnđ/tín chỉ).
Xem thêm bài viết về trường Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên mới nhất: