Đề án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Bắc Hà

Video giới thiệu trường Đại học Quốc tế Bắc Hà

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Quốc tế Bắc Hà
  • Tên tiếng Anh: Bac Ha International University (BHIU)
  • Mã trường: DBH
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Cao đẳng - Sau đại học
  • Địa chỉ: 
    • Trụ sở chính: Đường Hồng Ân, Thị Trấn Lim, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh. SĐT: 0857 91 6688
    • Cơ sở Bắc Ninh: Phòng 104, Trường Chính Trị Nguyễn Văn Cừ, Số 8 Đường Thành Cổ, Phường Vệ An, TP Bắc Ninh
    • Nhà A2, khu Văn hóa nghệ thuật, đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
    • Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Tiên Du (Số 1 Đỗ Nguyên Thụy, Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh)
    • Trường Cán bộ Hội Nông dân Việt Nam (Số 6B, ngõ 4, phố Dương Khuê, phường Mai Dịch, Hà Nội
    • Nhà E, khu Văn hóa ngjeje thuật, đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT - 2026

Xét tuyển theo điểm của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Quốc gia

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04  
5 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04  
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; D01  
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01  
8 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A04; A06; D01  
 
2
Điểm học bạ - 2026

Xét tuyển theo học bạ lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của  lớp 12, tổng điểm bình quân 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển không dưới 16 điểm;

Xét tuyển theo học bạ kỳ 1 của lớp 12, tổng điểm bình quân 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển không dưới 16 điểm;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04  
5 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04  
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; D01  
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01  
8 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A04; A06; D01  
 
3
Điểm thi riêng - 2026

Tổ chức thi tuyển theo đợt tuyển sinh của Trường

4
Điểm xét tuyển kết hợp - 2026

Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế và kết quả thi THPT

5
Điểm ĐGNL HN - 2026

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;

6
Điểm Đánh giá Tư duy - 2026

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức;

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Bắc Hà năm 2025 mới nhất

 Đang cập nhật ...

B. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Bắc Hà năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Bắc Hà 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20 16  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 16  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 16  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04 16  
5 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 16  
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16  
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 16  
8 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Bắc Hà 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20 16  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 16  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 16  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04 16  
5 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 16  
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16  
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 16  
8 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16  

D. Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Bắc Hà năm 2023 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Bắc Hà năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20 16  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 16  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 16  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04 16  
5 7520207 Kỹ thuật Điện tử Viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 16  
6 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 15.5  
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 15.5  
8 7580301 Kinh tế Xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20 16  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 16  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 16  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04 16  
5 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 16  
6 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 15.5  
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 15.5  
8 7580301 Kinh tế Xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 15

E. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Quốc tế Bắc Hà năm 2020 - 2022

Chuyên ngành

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

 

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Quản trị kinh doanh

16

16

16

16

16

Kế toán

16

16

16

16

16

Tài chính – ngân hàng

16

16

16

16

16

Công nghệ thông tin

16

16

16

16

16

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

16

16

16

16

16

Kỹ thuật xây dựng

16

16

16

16

16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16

16

16

16

16

Kinh tế xây dựng

16

16

16

16

16

Học phí

  • Hệ đào tạo đại học chính quy mức học phí: 300.000 - 500.000VNĐ/ tín chỉ.

Chương trình đào tạo

STT NGÀNH HỌC MÃ NGÀNH Chỉ tiêu TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
I Khối ngành Kinh tế      
1

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

  • Quản trị thương mại điện tử;
  • Quản trị Marketing;
  • Quản trị Chuỗi cung ứng – Logistics;
  • Quản trị Du lịch và khách sạn;
  • Quản trị tài chính;
  • Quản trị doanh nghiệp;
  • Quản trị dự án và thương mại;
7340101 100 A00
C00
C14
C20
D01
2

Kế toán

Chuyên ngành:

  • Kế toán Doanh nghiệp
7340301 100 A00
C00
C14
C20
D01
3

Tài chính - Ngân hàng

Chuyên ngành:

  • Tài chính Doanh nghiệp;
  • Tài chính Ngân hàng;
  • Tài chính Công;
7340201 100 A00
C00
C14
C20
D01
II Khối ngành Kỹ thuật      
4

Công nghệ thông tin

Chuyên ngành:

  • Truyền thông đa phương tiện;
  • Công nghệ đa phương tiện;
  • Đồ họa đa truyền thông;
  • Mạng máy tính và truyền thông;
  • Công nghệ phần mềm;
  • Hệ thống thông tin;
7480201 200 A00
A01
A02
A03
A04
5

Kỹ thuật điện tử và viễn thông

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật điện tử – Điện công nghiệp;
  • Kỹ thuật điện tử dân dụng và công nghiệp;
  • Kỹ thuật Điện tử – Tự động hóa;
  • Kỹ thuật Điện tử – Điện lạnh;
  • Kỹ thuật Công nghệ năng lượng tái tạo;
  • Kỹ thuật Điện tử và Viễn thông;
7520207 80 A00
A01
A02
A03
A04
III Khối ngành Xây dựng      
6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 45 A00
A01
A04
A06
D01
7

Kỹ thuật xây dựng

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật Công trình dân dụng và công nghiệp
7580201 30
8 Kinh tế xây dựng 7580301 35

 

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ