Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

 

Video giới thiệu trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
  • Tên tiếng Anh: Buon Ma Thuot Univer sity (BMTU)
  • Mã trường: BMU
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
  • Loại trường: Dân lập
  • Địa chỉ: 298 Hà Huy Tập, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
  • SĐT: 0262 3 98 66 88
  • Email: daihocbmt@bmtu.edu.vn
  • Website: https://bmtu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/dhydbmt/ 

Thông tin tuyển sinh

I. Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

- Đối với ngành Y khoa: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Sinh trong chương trình THPT (tối thiếu năm lớp 12).

- Đối với ngành Dược học: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Hóa trong chương trình THPT (tối thiếu năm lớp 12).

1.2 Quy chế

  • Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được miễn thi bài thi môn ngoại ngữ đối được quy định tại Quy chế thi THPT, ban hành theo Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Căn cứ mức độ năng lực của chứng chỉ ngoại ngữ của thí sinh, điểm quy đổi khi xét tuyển được tính theo thang điểm theo quy định của Trường được ban hành chi tiết tại thông tin tuyển sinh của Trường.

  • Thí sinh được sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT và xét công nhận tốt nghiệp THPT các năm trước để tuyển sinh năm 2026.

a) Cách thức xét tuyển: Xét tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp của thí sinh đăng ký xét tuyển theo tổ hợp có điểm cao nhất đã được quy định đối với ngành/chương trình đào tạo của Trường cộng với điểm ưu tiên theo quy định và được tính như sau:

Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + Điểm ưu tiên, Trong đó:

ĐM1; ĐM2; ĐM3: Là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 môn tương ứng với 03 môn của tổ hợp xét tuyển, được làm tròn tới 02 chữ số thập phân.

Điểm ưu tiên (ƯT) = Điểm ƯT Đối tượng + Điểm ƯT Khu vực xác định theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm lệch của các tổ hợp xét tuyển là 0.

* Thí sinh được xét tổ hợp môn có điểm cao nhất khi đăng ký xét tuyển.

b) Điều kiện xét trúng tuyển:

  • Điểm xét tuyển >= Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định năm 2026.

  • Điểm trúng tuyển là ngưỡng điểm mà những thí sinh (đã đăng ký nguyện vọng vào ngành, chương trình đào tạo đó) có điểm xét bằng hoặc cao hơn sẽ đủ điều kiện trúng tuyển và được làm tròn đến hàng phần trăm. Việc làm tròn điểm được thực hiện theo nguyên tắc làm tròn toán học đến hàng phần trăm, sau khi cộng đầy đủ điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).

  • Cách thức xét tuyển: Hội đồng tuyển sinh căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành, nguyện vọng xét tuyển và điểm xét tuyển của thí sinh sẽ lập danh sách theo thứ tự thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Trong trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì được tính ưu tiên thí sinh đăng ký xét tuyển có thứ tự nguyện vọng cao hơn (nguyện vọng được tính theo thứ tự cao nhất là nguyện vọng 1).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
2 7720110 Y học dự phòng B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
3 7720115 Y học cổ truyền B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
4 7720201 Dược học B00; A00; X10; X11; X12; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; A02; X14; X15; X16, D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
5 7720301 Điều dưỡng B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
7 7720701 Y tế công cộng B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
II. Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

1. Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền: Thí sinh có có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

2. Ngành Dược học: Thí sinh có có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

3. Các Ngành Y Học Dự Phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên

4. Ngành Y tế Công cộng: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

Lưu ý đối với thí sinh:

- Thí sinh được xét tổ hợp môn có điểm cao nhất

- Đối với ngành Y khoa: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Sinh trong chương trình THPT.

- Đối với ngành Dược học: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Hóa trong chương trình THPT.

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính trên tổng điểm trung bình của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong cả 3 năm học (lớp 10, 11, 12) THPT;

 

(Ghi chú: n tương ứng với môn 1, môn 2 hoặc môn 3 trong tổ hợp xét tuyển).

  • Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân (tính theo thang điểm 10).

  • Điểm ưu tiên (ƯT) = Điểm ƯT Đối tượng + Điểm ƯT Khu vực xác định theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

  • Điểm lệch của các tổ hợp xét tuyển là 0.

  • Điểm trúng tuyển là ngưỡng điểm mà những thí sinh (đã đăng ký nguyện vọng vào ngành, chương trình đào tạo đó) có điểm xét tuyển sau khi quy đổi bằng hoặc cao hơn sẽ đủ điều kiện trúng tuyển và được làm tròn đến hàng phần trăm.

  • Hội đồng tuyển sinh căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, nguyện vọng xét tuyển và điểm xét tuyển của thí sinh, điểm trúng tuyển quy đổi tương đương sẽ lập danh sách xét tuyển theo thứ tự điểm xét tuyển của thí sinh từ cao trở xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Trong trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh đăng ký xét tuyển có thứ tự nguyện vọng cao hơn (nguyện vọng được tính theo thứ tự cao nhất là nguyện vọng 1).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
2 7720110 Y học dự phòng B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
3 7720115 Y học cổ truyền B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
4 7720201 Dược học B00; A00; X10; X11; X12; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; A02; X14; X15; X16, D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
5 7720301 Điều dưỡng B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
7 7720701 Y tế công cộng B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3  
iii. Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

1. Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 700/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM)

2. Ngành Dược học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 600/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM)

3. Các ngành Y Học Dự Phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 16,50 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 500/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM)

4. Ngành Y tế Công cộng:

- Điều kiện điểm thi THPT: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt tối thiểu 15,00 điểm (áp dụng cho thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 500/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM)

3.2 Quy chế

  • Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

    • Có kết quả bài thi ĐGNL theo đơn vị mà thí sinh đăng ký dự thi như sau: đạt 700/1200 điểm (ĐHQG HCM), 90/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), và 20/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội) trở lên.

  • Ngành Dược học: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

    • Có kết quả bài thi ĐGNL theo đơn vị mà thí sinh đăng ký dự thi như sau: đạt 600/1200 điểm của ĐHQG HCM, 80/150 điểm của ĐHQG Hà Nội, và 18/30 điểm của ĐH Sư Phạm Hà Nội trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa    
2 7720110 Y học dự phòng    
3 7720115 Y học cổ truyền    
4 7720201 Dược học    
5 7720301 Điều dưỡng    
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
7 7720701 Y tế công cộng    
iv. Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

1. Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 90/150 điểm (ĐHQG Hà Nội).

2. Ngành Dược học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 80/150 điểm (ĐHQG Hà Nội).

3. Các ngành Y Học Dự Phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 16,50 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 60/150 điểm (ĐHQG Hà Nội).

4. Ngành Y tế Công cộng:

- Điều kiện điểm thi THPT: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt tối thiểu 15,00 điểm (áp dụng cho thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 60/150 điểm (ĐHQG Hà Nội).

4.2 Quy chế

  • Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

    • Có kết quả bài thi ĐGNL theo đơn vị mà thí sinh đăng ký dự thi như sau: đạt 700/1200 điểm (ĐHQG HCM), 90/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), và 20/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội) trở lên.

  • Ngành Dược học: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

    • Có kết quả bài thi ĐGNL theo đơn vị mà thí sinh đăng ký dự thi như sau: đạt 600/1200 điểm của ĐHQG HCM, 80/150 điểm của ĐHQG Hà Nội, và 18/30 điểm của ĐH Sư Phạm Hà Nội trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa Q00  
2 7720110 Y học dự phòng Q00  
3 7720115 Y học cổ truyền Q00  
4 7720201 Dược học Q00  
5 7720301 Điều dưỡng Q00  
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Q00  
7 7720701 Y tế công cộng Q00  
v. Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

1. Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 20/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội)

2. Ngành Dược học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 18/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội).

3. Các ngành Y Học Dự Phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 16,50 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 16,5/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội).

4. Ngành Y tế Công cộng:

- Điều kiện điểm thi THPT: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt tối thiểu 15,00 điểm (áp dụng cho thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 15/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội).

5.2 Quy chế

  • Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

    • Có kết quả bài thi ĐGNL theo đơn vị mà thí sinh đăng ký dự thi như sau: đạt 700/1200 điểm (ĐHQG HCM), 90/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), và 20/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội) trở lên.

  • Ngành Dược học: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

    • Có kết quả bài thi ĐGNL theo đơn vị mà thí sinh đăng ký dự thi như sau: đạt 600/1200 điểm của ĐHQG HCM, 80/150 điểm của ĐHQG Hà Nội, và 18/30 điểm của ĐH Sư Phạm Hà Nội trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720102 Y khoa B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4  
2 7720110 Y học dự phòng B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4  
3 7720115 Y học cổ truyền B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4  
4 7720201 Dược học B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4  
5 7720301 Điều dưỡng B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4  
6 7720602 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4  
7 7720701 Y tế công cộng B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4  
vi. ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Thực hiện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa    
2 7720110 Y học dự phòng    
3 7720115 Y học cổ truyền    
4 7720201 Dược học    
5 7720301 Điều dưỡng    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 22  
2 7720201 Dược học B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 19  
3 7720301 Điều dưỡng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 20.5  
4 7720701 Y tế công cộng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 16  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 25.28  
2 7720201 Dược học B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 23.5  
3 7720301 Điều dưỡng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 24.39  
4 7720701 Y tế công cộng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   880  
2 7720201 Dược học   760  
3 7720301 Điều dưỡng   820  
4 7720701 Y tế công cộng   500  
B. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08 24  
2 7720201 Dược học B00; A00; D07 21  
3 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08 21  
4 7720701 Y tế công cộng A00; A02; B00; B08 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08 25.25 Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8
2 7720201 Dược học B00; A00; D07 22 Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8
3 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08 21 Học lực 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=6.5
4 7720701 Y tế công cộng A00; A02; B00; B08 16  

3. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   700  
2 7720201 Dược học   600  
3 7720301 Điều dưỡng   500  
4 7720701 Y tế công cộng   500  

C. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2023

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; B00; A02; B08 22.75  
2 7720201 Dược học A00; B00; D07 21  
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; A02; B08 19  
4 7720701 Y tế công cộng A00; B00; A02; B08 16
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; B00; A02; B08 25  
2 7720201 Dược học A00; B00; D07 22  
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; A02; B08 18  
4 7720701 Y tế công cộng A00; B00; A02; B08 16
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   700  
2 7720201 Dược học   600  
3 7720301 Điều dưỡng   500  
4 7720701 Y tế công cộng   500

Diem chuan Dai hoc Y Duoc Buon Ma Thuot nam 2023

Học phí

A. Học phí trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2025 - 2026

Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột đã công bố mức học phí mới cho năm tuyển sinh 2025 theo chương trình chính quy. Học phí thay đổi tùy ngành, chương trình đào tạo — đặc biệt là giữa chương trình tiếng Việt và tiếng Anh.

Ngành/CT đào tạo Học phí/năm (2 học kỳ)
Y khoa 65.000.000 VNĐ
Y khoa (Chương trình tiếng Anh cho SV quốc tế) 5.000 USD
Dược học 38.000.000 VNĐ
Điều dưỡng 25.000.000 VNĐ
Y tế công cộng 20.000.000 VNĐ
 

Chính sách học phí:

- Hỗ trợ học bổng toàn phần (100% học phí toàn khóa) đối với sinh viên trúng tuyển ngành Y tế công cộng nhập học.

- Nhà trường cam kết không tăng học phí trong toàn khóa học.

So với mặt bằng chung của các trường y dược ngoài công lập, mức học phí tại Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm học 2025 – 2026 được đánh giá là khá cạnh tranh và có sự phân hóa rõ rệt giữa các ngành. Ngành Y khoa là cao nhất với 65 triệu đồng/năm, phản ánh đặc thù đào tạo chuyên sâu và yêu cầu cơ sở vật chất, thực hành lâm sàng. Chương trình Y khoa tiếng Anh cho sinh viên quốc tế có mức học phí cao hơn nhiều, lên tới 5.000 USD/năm, phù hợp với môi trường học tập quốc tế hóa. Các ngành khác như Dược học (38 triệu đồng/năm) và Điều dưỡng (25 triệu đồng/năm) có chi phí vừa phải, trong khi Y tế công cộng là ngành có mức học phí thấp nhất (20 triệu đồng/năm), tạo điều kiện cho nhiều sinh viên có cơ hội tiếp cận. Nhìn chung, học phí của trường được xây dựng linh hoạt, phù hợp với từng nhóm ngành, giúp người học dễ dàng lựa chọn theo điều kiện tài chính và định hướng nghề nghiệp.

B. Học phí trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2024 - 2025

Mức học phí Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm học 2024 – 2025 được công bố khá rõ ràng và minh bạch, với cam kết không tăng trong suốt khóa học. Cụ thể:

+ Ngành Y khoa: 30.000.000 đồng/học kỳ, tương đương 60.000.000 đồng/năm.

+ Ngành Dược học: 17.500.000 đồng/học kỳ, tương đương 35.000.000 đồng/năm.

+ Ngành Điều dưỡng: 10.000.000 đồng/học kỳ, tương đương 20.000.000 đồng/năm.

+ Ngành Y tế công cộng: 10.000.000 đồng/học kỳ, tương đương 20.000.000 đồng/năm.

(Trong đó, mỗi năm học được tính gồm 2 học kỳ).

Điểm đáng chú ý là trường cam kết giữ nguyên mức học phí trong toàn khóa học, giúp phụ huynh và sinh viên yên tâm hơn về tài chính, không lo gánh nặng do học phí tăng theo từng năm như nhiều trường khác. Ngoài ra, nhà trường còn có các chính sách học bổng và hỗ trợ để khuyến khích sinh viên học tập tốt, giảm bớt áp lực kinh tế cho gia đình.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)
Đại học Y khoa Vinh
Xem chi tiết
23 triệu VND/năm ngành Y & Dược
20 triệu VND/năm ngành Y học dự phòng / các ngành khác
Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Xem chi tiết
≈ 61 triệu VND/năm cho các ngành Y - Dược cao cấp
≈ 36.6 triệu VND/năm cho ngành Y tế công cộng.
Đại học Kỹ thuật Y -
Dược Đà Nẵng
Xem chi tiết
≈ 40 triệu VND/năm cho Y & Dược
≈ 30 triệu ND/năm cho các ngành khác
Đại học Y Dược -
Đại học Đà Nẵng
Xem chi tiết
40 triệu VND/năm cho ngành Y khoa và Dược học
30 triệu VND/năm cho các ngành khác

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7720101 Y khoa 400 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
2 7720110 Y học dự phòng (dự kiến) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
3 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
4 7720201 Dược học 190 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
5 7720301 Điều dưỡng 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32
7 7720701 Y tế công cộng 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ X06; X07; X08; A01; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; A00; X10; X11; X12; D07; AH2; B00; A02; X14; X16; X15; B08; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32

Một số hình ảnh




 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ