Đề án tuyển sinh Đại học thể dục thể thao Bắc Ninh

Video giới thiệu trường Đại học thể dục thể thao Bắc Ninh

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
  • Tên tiếng Anh: Bac Ninh Sport University
  • Mã trường: TDB
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Đồng Nguyên, Tỉnh Bắc Ninh
  • SĐT: 0241.3831.609 - 02222.217.221 - 0989088845
  • Email:  info@fscvietnam.com
  • Website: http://upes1.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaihocTDTTBacNinh

Thông tin tuyển sinh

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • - Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:
    • Từ ngày 11/05 đến hết ngày 17/06/2026.
  • - Thời gian thi tuyển năng khiếu:
    • Dự kiến ngày 27/06.2026 (thí sinh chỉ được phép dự thi 01 lần trong cùng 01 đợt);
    • Đợt 2: dự kiến tổ chức vào ngày 16/10/2026 (nếu còn chỉ tiêu).

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, trung cấp chuyên nghiệp, trung học.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển kết hợp thi năng khiếu;
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi TN THPT kết hợp thi năng khiếu theo quy chế hiện hành của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Phương thức 1: Xét kết quả học THPT kết hợp thi năng khiếu

* Ngành Giáo dục thể chất

TN năm 2025 trở về trước TN năm 2026
Học lực lớp 12 từ Khá trở lên Điểm năng khiếu Học lực lớp 12 từ Khá trở lên Điểm năng khiếu
Điểm môn Toán hoặc môn Văn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 6,5 trở lên ≥ 5,0 Điểm môn thi TN đạt từ 5,5 trở lên với tổ hợp 01 môn văn hóa, 11,0 trở lên với tổ hợp 02 môn văn hóa ≥ 5,0
Đỗ tốt nghiệp THPT Đỗ tốt nghiệp THPT

* Ngành Huấn luyện Thể thao, Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT

TN năm 2025 trở về trước TN năm 2026
Học lực lớp 12 từ Khá trở lên Điểm năng khiếu Học lực lớp 12 từ Khá trở lên Điểm năng khiếu
Từ Trung bình trở lên
(Điểm môn Toán hoặc môn Văn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 5,0 trở lên)
≥ 5,0 Từ Trung bình trở lên
(Điểm môn thi TN đạt từ 5,0 trở lên với tổ hợp 01 môn văn hóa, 10,0 trở lên với tổ hợp 02 môn văn hóa)
≥ 5,0
Đỗ tốt nghiệp THPT Đỗ tốt nghiệp THPT

b. Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi năng khiếu

  • Điểm xét tốt nghiệp THPT theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT 2026.
  • Điểm môn thi năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên (thang điểm 10/0;
  • Trường hợp Bộ GD&ĐT điều chỉnh ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, Nhà trường sẽ thực hiện theo quy định mới nhất.

c. Phương thức xét tuyển thẳng

Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ bao gồm:

  • Giải vô địch Thế giới;
  • Cúp Thế giới;
  • Thế vận hội Olympic;
  • Đại hội Thể thao Châu Á (Asiad);
  • Giải vô địch Châu Á;
  • Cúp Châu Á;
  • Giải vô địch Đông Nam Á;
  • Đại hội Thể thao Đông Nam Á(Sea Games);
  • Cúp Đông Nam Á;

Thời gian không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

d. Ngưỡng đầu vào đối với Vận động viên thể thao

  • Các thí sinh là Vận động viên cấp 1, kiện tướng, Vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù đổng, các giải trẻ quốc gia, quốc tế có kết quả thi năng khiếu đạt loại xuất sắc (từ 9.0 trở lên theo thang điểm 10) nếu đăng ký vào ngành Giáo dục thể chất không phải áp dụng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

5. Học phí

  • Học phí đối với sinh viên hệ đại học chính quy năm học 2019 -2020: 1.060.000 VNĐ/tháng.

II. Các ngành tuyển sinh 

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Mã tổ hợp tuyển sinh
1 Giáo dục thể chất 7140206 Theo chỉ tiêu Bộ GD&ĐT
  • T00: Toán + Sinh + Năng khiếu 1
  • T02: Ngữ văn + Năng khiếu 2 + Năng khiếu 3
  • T03: Ngữ văn + Địa lý + Năng khiếu 1
  • T05: Ngữ văn + GD KT&PL + Năng khiếu 1
  • T08: Toán + Năng khiếu 2 + Năng khiếu 3
2 Huấn luyện thể thao 7140207 1.500
3 Quản lý TDTT 7810301 50
4 Y sinh học TDTT 7729001 50

Ghi chú:

  • Năng khiếu 1 (Bật xa + chạy 100m);
  • Năng khiếu 2 (Bật xa);
  • Năng khiếu 3 (Chạy 100m).
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh năm 2025 mới nhất

B. Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7729001 Y sinh học TDTT T00; T01; T02; T05 18.35 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu
2 7810301 Quản lý TDTT T00; T01; T02; T05 18.35 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu
3 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T01; T02; T05 18.35 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu

2. Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7729001 Y sinh học TDTT T00; T01; T02; T05 18.35 Học bạ kết hợp năng khiếu
2 7810301 Quản lý TDTT T00; T01; T02; T05 18.35 Học bạ kết hợp năng khiếu
3 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T01; T02; T05 18.35 Học bạ kết hợp năng khiếu

C. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T01; T02; T05 18.7  
2 7810301 Quản lý TDTT T00; T01; T02; T05 18.7  
3 7729001 Y sinh học TDTT T00; T01; T02; T05 18.7

Diem chuan Dai hoc The duc the thao Bac Ninh 2023

Học phí

* Học phí năm học 2024 - 2025

 - Sinh viên đại học K57: 7.500.000 đồng/ kì (1.500.000 đồng/ tháng/ sinh viên)

 - Sinh viên đại học K58, 59, 60: 7.740.000 đồng/ kì (516.000 đồng/ tín chỉ)

* Năm học 2023, mức học phí Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh đã có sự điều chỉnh, tăng lên 1.280.000 đồng/sinh viên/tháng. Sự tăng này tương đương khoảng 10% so với năm học trước đó. Ban lãnh đạo nhà trường luôn cố gắng cân đối mức thu để đảm bảo phù hợp với đa số sinh viên, đồng thời vẫn duy trì và nâng cao chất lượng đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực thể dục thể thao.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7729001 Y sinh học TDTT 50

ĐT THPTHọc Bạ

Ưu tiên

T00; T03; T02; T05; T08
2 7810301 Quản lý TDTT 50

ĐT THPTHọc Bạ

Ưu tiên
T00; T03; T02; T05; T08
3 7810302 Huấn luyện thể thao 1.500

ĐT THPTHọc Bạ

Ưu tiên
T00; T03; T02; T05; T08
4 7140206 Huấn luyện thể thao 200

ĐT THPTHọc Bạ

Ưu tiên
T00; T03; T02; T05; T08

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

 

Xem vị trí trên bản đồ