I. Điểm chuẩn trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh năm 2025

1. Điểm chuẩn theo các phương thức

  Dựa trên bảng điểm chuẩn năm 2025, có thể thấy Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh duy trì mức điểm chuẩn dao động khá rộng, phản ánh sự khác biệt giữa các nhóm ngành đào tạo. Trong đó, Giáo dục Thể chất là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 27,39 điểm (thang 30), thể hiện tính cạnh tranh cao và yêu cầu tuyển chọn khắt khe hơn do đặc thù ngành sư phạm. Ngược lại, các ngành như Huấn luyện Thể thao và Y sinh học Thể dục Thể thao có điểm chuẩn thấp hơn, cùng ở mức 18 điểm, phù hợp với đặc thù chuyên ngành thực hành. Ngành Quản lý Thể dục Thể thao giữ vị trí trung bình với 24,5 điểm, cho thấy sức hút ổn định trong nhóm ngành quản lý. Nhìn chung, điểm chuẩn của trường có sự phân hóa rõ rệt theo lĩnh vực, trong đó các ngành mang tính sư phạm và quản lý thường có mức điểm cao hơn, phản ánh đúng xu hướng tuyển sinh của khối ngành thể dục thể thao.

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

         Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh (TDB) không áp dụng độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển cho cùng một ngành học. Trường thường công bố một mức điểm chuẩn chung duy nhất được áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển vào ngành đó. Điểm xét tuyển của thí sinh được tính bằng công thức kết hợp điểm các môn văn hóa (Toán, Văn, Sinh, v.v., lấy từ kết quả thi THPT hoặc học bạ) với điểm các môn Năng khiếu, trong đó điểm Năng khiếu thường được nhân hệ số 2 (nhân đôi) để tăng trọng số trong tổng điểm. Mặc dù có nhân hệ số, nguyên tắc là điểm cuối cùng sau khi tính toán vẫn được xét chung mà không có sự cộng trừ điểm chênh lệch giữa các tổ hợp.

III. Điểm chuẩn trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7729001 Y sinh học TDTT T00; T01; T02; T05 18.35 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu
2 7810301 Quản lý TDTT T00; T01; T02; T05 18.35 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu
3 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T01; T02; T05 18.35 Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu

2. Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7729001 Y sinh học TDTT T00; T01; T02; T05 18.35 Học bạ kết hợp năng khiếu
2 7810301 Quản lý TDTT T00; T01; T02; T05 18.35 Học bạ kết hợp năng khiếu
3 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T01; T02; T05 18.35 Học bạ kết hợp năng khiếu

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T01; T02; T05 18.7  
2 7810301 Quản lý TDTT T00; T01; T02; T05 18.7  
3 7729001 Y sinh học TDTT T00; T01; T02; T05 18.7

Xem thêm bài viết về trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh 2026

Học phí Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh năm 2023 mới nhất