Đề án tuyển sinh trường Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai

Video giới thiệu trường Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Nông lâm TP HCM - Phân hiệu tại Gia Lai

- Mã trường: NLG

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2

- Loại trường: Công lập

- Địa chỉ: Đường Trần Nhật Duật, thôn 01, xã Diên Phú, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai

- SĐT: 0269.3877.035

- Email: phgl@hcmuaf.edu.vn

- Website: http://phgl.hcmuaf.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/phanhieugialai/

Thông tin tuyển sinh

I. Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) có đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh.

1.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Riêng ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thitốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.

Đối với các phương thức xét tuyển 3 và 5, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến trước ngày thí sinh bắt đầu đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với điểm bài thi IELTS phải đạt từ 4,5 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ gồm: BritishCouncil (BC) hoặc International Development Program (IDP);

+ Điểm bài thi TOEFL ITP phải đạt từ 450 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ EducationalTesting Service (ETS).

Mức điểm quy đổi như sau:

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): Đối với các ngành đào có nhiều chuyên ngành, việc phân chuyên ngành đào tạo sẽ được thực hiệndựa trên các tiêu chí:

+ Nguyện vọng của sinh viên;

+ Chỉ tiêu phân bổ cho từng chuyên ngành trong ngành (tối thiểu 30 sinh viên/chuyênngành);

+ Kết quả học tập của sinh viên;

- Đối với Chương trình tiên tiến, sinh viên cần đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu.

- Các thông tin khác…

- Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201): điểm môn Tiếng Anh được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

- Ngành Giáo dục mầm non (trình độ đại học: 7140201, trình độ cao đẳng: 51140201): điểm môn Năng khiếu được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

- Thí sinh có thể đăng ký dự thi môn Năng khiếu mầm non tại Trường Đại học Sư phạmThành phố Hồ Chí Minh hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học, cao đẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận) M00  
2 7140201 Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận) M00  
3 7140215 Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp A01; B00; D08; X12; X16; X28 - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 - Tố hợp gốc: DOI - Môn chung: Tiếng Anh
5 7220201N Ngôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận) A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74  
6 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; X01; X02; X25 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
7 7310101C Kinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
8 7340101 Quàn tri kinh doanh A00; A01; D01; X01; X02; X25 - Tổ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
9 7340101C Quân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
10 7340101G Quân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
11 7340101N Quân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
12 7340116 Bất động sân A00; A01; C01; C04; D01; X01 - Tổ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
13 7340301 Kể toán A00; A01; D01; X01; X02; X25 - Tổ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
14 7340301N Ke toán (Phàn hiệu Ninh Thuận) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
15 7420201 cỏng nghệ sinh học A02; B00; B03; D08; X14 - Tổ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán. Sinh học
16 7420201C cỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao) A02; B00; B03; D08; X14  
17 7440301 Khoa học môi trưởng A00; A01; A02; B00; D07; D08 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
18 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; A04; D01; D07; X26 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
19 7480201 công nghệ thông tin A00; A01; D07; X06; X07; X10 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
20 7480201C Còng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao) A00; A01; D07; X06; X07; X10  
21 7480201N Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận) A00; A01; D07; X06; X07; X10  
22 7510201 Công nghệ kỳ thuật cơ khi A00; A01; A02; C01; X06; X07 - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán. Vật lý
23 7510201C Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao) A00; A01; A02; C01; X06; X07  
24 7510203 Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r A00; A01; A02; C01; X06; X07  
25 7510205 Còng nghệ kỳ thuật ò tò A00; A01; A02; C01; X06; X07  
26 7510206 Công nghệ kỳ thuật nhiệt A00; A01; A02; C01; X06; X07  
27 7510401 Còng nghệ kỳ thuật hoá học A00; A01; A02; B00; D08; D07 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
28 7510401C Còng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao) A00; A01; A02; B00; D08; D07  
29 7519007 Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo A00; A01; A02; C01; X06; X07 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
30 7519OO7N Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận) A00; A01; A02; C01; X06; X07  
31 7520216 Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01; X06; X07 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
32 7520320 Kỳ thuật mỏi trường A00; A01; B00; D08; D07; X28 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
33 7520320G Kỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai) A00; A01; B00; D08; D07; X28  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00; D07; D08 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
35 7540101C Còng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao) A00; A01; A02; B00; D07; D08  
36 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00; A01; A02; B00; D07; D08  
37 7540105 Còng nghệ chế biến thúy sân A00; A01; B00; D01; B03; X04 - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
38 7540106 Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm A00; A01; A02; B00; D07; D08  
39 7549001 Còng nghệ chế biến lâm sàn A00; A01; B00; C04; D01; X04 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
40 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B03; C02; D07; D08 - Tồ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
41 7620105C Chân nuôi (Chương trình nàng cao) A00; B00; B03; C02; D07; D08  
42 7620109 Nông học A00; B00; B03; A02; D07; D08 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
43 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A00; B00; B03; A02; D07; D08  
44 7620109N Nông học (Phàn hiệu Ninh Thuận) A00; B00; B03; A02; D07; D08  
45 7620112 Bão vệ thực vật A00; B00; B03; A02; D07; D08  
46 7620114 Kinh doanh nòng nghiệp A00; A01; D01; X01; X02; X25 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
47 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; D01; X01; X02; X25  
48 7620201 Làm học A00; B00; C04; X01; D01; D05 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
49 7620202 Làm nghiệp đô thị A00; B00; C04; X01; D01; D05  
50 7620211 Quân lý tài nguyên rimg A00; B00; C04; X01; D01; D05  
51 7620301 Nuòi ưồng thuỷ sản B00; D07; D08; D01; B03; X04 - Tồ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán
52 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D07; D08 - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
53 7640101G Thú y (Phàn hiệu Gia Lai) A00; B00; B03; C02; D07; D08  
54 7640101N Thủ y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00; B00; B03; C02; D07; D08  
55 7640101T Thủ y (Chương trình tiên tiến) A00; B00; B03; C02; D07; D08  
56 7850101 Quàn lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01; D07; D08 - Tổ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
57 7850103 Quân lý đất đai A00; A01; C01; C04; D01; X01 - Tồ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
58 7850103C Quàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao) A00; A01; C01; C04; D01; X01  
59 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái A00; B00; B02; D01; D07; D08 - Tố hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
60 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00; B00; B02; D01; D07; D08 - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
II. ƯTXT, XT thẳng - 2025

2.1 Đối tượng

Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)    
2 7140201 Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)    
3 7140215 Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp   - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   - Tố hợp gốc: DOI - Môn chung: Tiếng Anh
5 7220201N Ngôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
6 7310101 Kinh tế   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
7 7310101C Kinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)    
8 7340101 Quàn tri kinh doanh   - Tổ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
9 7340101C Quân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)    
10 7340101G Quân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)    
11 7340101N Quân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
12 7340116 Bất động sân   - Tổ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
13 7340301 Kể toán   - Tổ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
14 7340301N Ke toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
15 7420201 cỏng nghệ sinh học   - Tổ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán. Sinh học
16 7420201C cỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)    
17 7440301 Khoa học môi trưởng   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
18 7480104 Hệ thống thông tin   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
19 7480201 công nghệ thông tin   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
20 7480201C Còng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)    
21 7480201N Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)    
22 7510201 Công nghệ kỳ thuật cơ khi   - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán. Vật lý
23 7510201C Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)    
24 7510203 Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r    
25 7510205 Còng nghệ kỳ thuật ò tò    
26 7510206 Công nghệ kỳ thuật nhiệt    
27 7510401 Còng nghệ kỳ thuật hoá học   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
28 7510401C Còng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)    
29 7519007 Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
30 7519OO7N Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
31 7520216 Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
32 7520320 Kỳ thuật mỏi trường   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
33 7520320G Kỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)    
34 7540101 Công nghệ thực phẩm   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
35 7540101C Còng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)    
36 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)    
37 7540105 Còng nghệ chế biến thúy sân   - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
38 7540106 Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm    
39 7549001 Còng nghệ chế biến lâm sàn   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
40 7620105 Chăn nuôi   - Tồ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
41 7620105C Chân nuôi (Chương trình nàng cao)    
42 7620109 Nông học   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
43 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai)    
44 7620109N Nông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
45 7620112 Bão vệ thực vật    
46 7620114 Kinh doanh nòng nghiệp   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
47 7620116 Phát triển nông thôn    
48 7620201 Làm học   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
49 7620202 Làm nghiệp đô thị    
50 7620211 Quân lý tài nguyên rimg    
51 7620301 Nuòi ưồng thuỷ sản   - Tồ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán
52 7640101 Thú y   - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
53 7640101G Thú y (Phàn hiệu Gia Lai)    
54 7640101N Thủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)    
55 7640101T Thủ y (Chương trình tiên tiến)    
56 7850101 Quàn lý tài nguyên và môi trường   - Tổ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
57 7850103 Quân lý đất đai   - Tồ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
58 7850103C Quàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)    
59 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái   - Tố hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
60 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
III. Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốcgia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)    
2 7140201 Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)    
3 7140215 Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp   - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   - Tố hợp gốc: DOI - Môn chung: Tiếng Anh
5 7220201N Ngôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
6 7310101 Kinh tế   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
7 7310101C Kinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)    
8 7340101 Quàn tri kinh doanh   - Tổ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
9 7340101C Quân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)    
10 7340101G Quân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)    
11 7340101N Quân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
12 7340116 Bất động sân   - Tổ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
13 7340301 Kể toán   - Tổ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
14 7340301N Ke toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
15 7420201 cỏng nghệ sinh học   - Tổ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán. Sinh học
16 7420201C cỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)    
17 7440301 Khoa học môi trưởng   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
18 7480104 Hệ thống thông tin   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
19 7480201 công nghệ thông tin   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
20 7480201C Còng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)    
21 7480201N Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)    
22 7510201 Công nghệ kỳ thuật cơ khi   - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán. Vật lý
23 7510201C Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)    
24 7510203 Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r    
25 7510205 Còng nghệ kỳ thuật ò tò    
26 7510206 Công nghệ kỳ thuật nhiệt    
27 7510401 Còng nghệ kỳ thuật hoá học   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
28 7510401C Còng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)    
29 7519007 Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
30 7519OO7N Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
31 7520216 Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
32 7520320 Kỳ thuật mỏi trường   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
33 7520320G Kỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)    
34 7540101 Công nghệ thực phẩm   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
35 7540101C Còng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)    
36 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)    
37 7540105 Còng nghệ chế biến thúy sân   - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
38 7540106 Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm    
39 7549001 Còng nghệ chế biến lâm sàn   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
40 7620105 Chăn nuôi   - Tồ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
41 7620105C Chân nuôi (Chương trình nàng cao)    
42 7620109 Nông học   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
43 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai)    
44 7620109N Nông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
45 7620112 Bão vệ thực vật    
46 7620114 Kinh doanh nòng nghiệp   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
47 7620116 Phát triển nông thôn    
48 7620201 Làm học   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
49 7620202 Làm nghiệp đô thị    
50 7620211 Quân lý tài nguyên rimg    
51 7620301 Nuòi ưồng thuỷ sản   - Tồ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán
52 7640101 Thú y   - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
53 7640101G Thú y (Phàn hiệu Gia Lai)    
54 7640101N Thủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)    
55 7640101T Thủ y (Chương trình tiên tiến)    
56 7850101 Quàn lý tài nguyên và môi trường   - Tổ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
57 7850103 Quân lý đất đai   - Tồ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
58 7850103C Quàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)    
59 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái   - Tố hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
60 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
IV. Điểm học bạ - 2025

4.1 Đối tượng

ương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Sử dụng điểmhọc bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.

4.2 Quy chế

Đối với các phương thức xét tuyển 3 và 5, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến trước ngày thí sinh bắt đầu đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với điểm bài thi IELTS phải đạt từ 4,5 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ gồm: BritishCouncil (BC) hoặc International Development Program (IDP);

+ Điểm bài thi TOEFL ITP phải đạt từ 450 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ EducationalTesting Service (ETS).

Mức điểm quy đổi như sau:

 

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): Đối với các ngành đào có nhiều chuyên ngành, việc phân chuyên ngành đào tạo sẽ được thực hiệndựa trên các tiêu chí:

+ Nguyện vọng của sinh viên;

+ Chỉ tiêu phân bổ cho từng chuyên ngành trong ngành (tối thiểu 30 sinh viên/chuyênngành);

+ Kết quả học tập của sinh viên;

- Đối với Chương trình tiên tiến, sinh viên cần đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu.

- Các thông tin khác…

- Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201): điểm môn Tiếng Anh được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

- Ngành Giáo dục mầm non (trình độ đại học: 7140201, trình độ cao đẳng: 51140201): điểm môn Năng khiếu được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

- Thí sinh có thể đăng ký dự thi môn Năng khiếu mầm non tại Trường Đại học Sư phạmThành phố Hồ Chí Minh hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học, cao đẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)    
2 7140201 Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)    
3 7140215 Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp   - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   - Tố hợp gốc: DOI - Môn chung: Tiếng Anh
5 7220201N Ngôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
6 7310101 Kinh tế   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
7 7310101C Kinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)    
8 7340101 Quàn tri kinh doanh   - Tổ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
9 7340101C Quân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)    
10 7340101G Quân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)    
11 7340101N Quân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
12 7340116 Bất động sân   - Tổ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
13 7340301 Kể toán   - Tổ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
14 7340301N Ke toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
15 7420201 cỏng nghệ sinh học   - Tổ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán. Sinh học
16 7420201C cỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)    
17 7440301 Khoa học môi trưởng   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
18 7480104 Hệ thống thông tin   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
19 7480201 công nghệ thông tin   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
20 7480201C Còng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)    
21 7480201N Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)    
22 7510201 Công nghệ kỳ thuật cơ khi   - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán. Vật lý
23 7510201C Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)    
24 7510203 Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r    
25 7510205 Còng nghệ kỳ thuật ò tò    
26 7510206 Công nghệ kỳ thuật nhiệt    
27 7510401 Còng nghệ kỳ thuật hoá học   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
28 7510401C Còng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)    
29 7519007 Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
30 7519OO7N Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
31 7520216 Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
32 7520320 Kỳ thuật mỏi trường   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
33 7520320G Kỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)    
34 7540101 Công nghệ thực phẩm   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
35 7540101C Còng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)    
36 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)    
37 7540105 Còng nghệ chế biến thúy sân   - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
38 7540106 Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm    
39 7549001 Còng nghệ chế biến lâm sàn   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
40 7620105 Chăn nuôi   - Tồ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
41 7620105C Chân nuôi (Chương trình nàng cao)    
42 7620109 Nông học   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
43 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai)    
44 7620109N Nông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)    
45 7620112 Bão vệ thực vật    
46 7620114 Kinh doanh nòng nghiệp   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
47 7620116 Phát triển nông thôn    
48 7620201 Làm học   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
49 7620202 Làm nghiệp đô thị    
50 7620211 Quân lý tài nguyên rimg    
51 7620301 Nuòi ưồng thuỷ sản   - Tồ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán
52 7640101 Thú y   - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
53 7640101G Thú y (Phàn hiệu Gia Lai)    
54 7640101N Thủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)    
55 7640101T Thủ y (Chương trình tiên tiến)    
56 7850101 Quàn lý tài nguyên và môi trường   - Tổ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
57 7850103 Quân lý đất đai   - Tồ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
58 7850103C Quàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)    
59 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái   - Tố hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
60 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên   - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
V. Điểm xét tuyển kết hợp - 2025

5.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có trong tổ hợp xét tuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 02 số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.

VI. Xét kết hợp với chứng chỉ quốc tế - 2025

6.1 Đối tượng

409 - Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

410 – Xét tuyển kết hợp kết quả họctập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh ( Phân hiệu tại Gia Lai) năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai năm 2025 mới nhất theo 5 phương thức:

1. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2025 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101G Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, D01, X01, X02, X25 17  
2 7520320G Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, B00, D08, D07, X28 21  
3 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, B00, A02, D07, D08 16  
4 7640101G Thú y (Phân hiệu Gia Lai) A00, B00, B03, C02, D07, D08 18  

2.  Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2025 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101G Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, D01, X01, X02, X25 19.13  
2 7520320G Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, B00, D08, D07, X28 23.63  
3 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, B00, A02, D07, D08 18  
4 7640101G Thú y (Phân hiệu Gia Lai) A00, B00, B03, C02, D07, D08 20.25  

3.  Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2025 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101G Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)   601  
2 7520320G Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)   650  
3 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai)   601  
4 7640101G Thú y (Phân hiệu Gia Lai)   601  

4. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2025 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101G Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, D01, X01, X02, X25 17 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
2 7520320G Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, B00, D08, D07, X28 21 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
3 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, B00, A02, D07, D08 16 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
4 7640101G Thú y (Phân hiệu Gia Lai) A00, B00, B03, C02, D07, D08 18 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp

5. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2025 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101G Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) A01, D01, X25 17 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
2 7340101G Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) A01, D01, X25 19.13 Học bạ THPT và CCQT
3 7520320G Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) A01, D07, D08, X28 21 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
4 7520320G Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) A01, D07, D08, X28 23.63 Học bạ THPT và CCQT
5 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A01, D07, D08 18 Học bạ THPT và CCQT
6 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A01, D07, D08 16 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
7 7640101G Thú y (Phân hiệu Gia Lai) D07, D08 20.25 Học bạ THPT và CCQT
8 7640101G Thú y (Phân hiệu Gia Lai) D07, D08 18 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
B. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh ( Phân hiệu tại Gia Lai) năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101G Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15  
2 7340116G Bất động sản A00; A01; A04; D01 15  
3 7340301G Kế toán A00; A01; D01 15  
4 7420201G Công nghệ sinh học A00; A02; B00 15  
5 7620109G Nông học A00; B00; D07; D08 15  
6 7620202G Lâm nghiệp đô thị A00; B00; D01; D08 15  
7 7640101G Thú y A00; B00; D07; D08 16  
8 7859002G Tài nguyên và du lịch sinh thái A00; B00; D01; D08 15  

2. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101G Quản trị kinh doanh (PHGL) A00; A01; D01 18  
2 7340116G Bất động sản (PHGL) A00; A01; A04; D01 18  
3 7340301G Kế toán (PHGL) A00; A01; D01 18  
4 7420201G Công nghệ sinh học (PHGL) A00; A02; B00 18  
5 7620109G Nông học (PHGL) A00; B00; D07; D08 18  
6 7620202G Lâm nghiệp đô thị (PHGL) A00; B00; D01; D08 18  
7 7640101G Thú y (PHGL) A00; B00; D07; D08 18  
8 7859002G Tài nguyên và Du lịch sinh thái (PHGL) A00; B00; D01; D08 18  

3. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101G Quản trị kinh doanh   600  
2 7340116G Bất động sản   600  
3 7340301G Kế toán   600  
4 7420201G Công nghệ sinh học   600  
5 7620109G Nông học   600  
6 7620202G Lâm nghiệp đô thị   600  
7 7640101G Thú y   600  
8 7859002G Tài nguyên và Du lịch sinh thái   600  

Học phí

*Học phí năm 2025 của Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai

 Đang cập nhật ...

*Học phí năm 2022 của Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai

STT

Nội dung

Mức học phí (Đơn vị: VNĐ/năm)

Ghi chú

 

1

Đại học nhóm ngành 1

11.858.000

Nhóm ngành 1:

Chuyên ngành kinh tế

Chuyên ngành luật

Chuyên ngành khoa học xã hội

Chuyên ngành nông, lâm và thủy sản

2

Cao học nhóm ngành 1

17.787.000

3

Đại học nhóm ngành 2

14.157.000

Nhóm ngành 2 bao gồm:

Chuyên ngành khoa học tự nhiên

Chuyên ngành công nghệ

Chuyên ngành kỹ thuật

Chuyên ngành nghệ thuật

Chuyên ngành thể dục thể thao

Chuyên ngành khách sạn, du lịch

4

Cao học nhóm ngành 2

21.235.500

5

Nghiên cứu sinh

29.645.000

 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7340101G Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Kết Hợp (A00, A01, D01, X01, X02, X25
ĐT THPTHọc Bạ A00, A01, D01, X01, X02, X25
CCQT A01, D01, X25
2 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, B00, A02, D07, D08
CCQT A01, D07, D08
3 7640101G Thú y (Phân hiệu Gia Lai) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, B00, B03, C02, D07, D08
CCQT D07, D08

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ