Đề án tuyển sinh trường Đại học Tây Nguyên

Video giới thiệu trường Đại học Tây Nguyên

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Tây Nguyên

- Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University

- Mã trường: TTN

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết đào tạo

- Loại trường: Công lập

- Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

- SĐT: (0262)3825185

- Website:

+ https://www.ttn.edu.vn/

+ http://truongtaynguyen.com/

- Facebook: www.facebook.com/TayNguyenuni/

Thông tin tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT (100):

Các tính điểm xét tuyển

-   Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm ưu tiên + Điểm cộng;

 Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa đang theo thang điểm xét tuyển, trong trường hợp điểm xét tuyển của thí sinh vượt quá thang điểm xét tuyển thì điểm xét tuyển bằng điểm tối đa của thang xét tuyển.

-  Thang điểm đánh giá: 30 điểm;

-  Hệ số của các môn trong tổ hợp xét tuyển là 01;

-  Điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (nếu có) được phép quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh theo quy định, thí sinh không được hưởng điểm khuyến kích tương ứng với các chứng chỉ được sử dụng để quy đổi; Trong trường hợp thí sinh vừa được quy đổi điểm vừa có kết quả thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh, điểm môn tiếng Anh được xác định là điểm cao nhất mà thí sinh đạt được.

 

TT

TOELF ITP

TOELF

iBT

TOEIC 4 kỹ năng

 

IELTS

Cambridge Asessment

English

Aptis ESOL

 

PEIC

PTE

Academic / VEPT

Chứng chỉ tiếng Anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam

Điểm quy đổi

(thang 10)

Nghe

Đọc

Nói

Viết

1

627

102

470

470

180

180

7.5

180

160

Level 4 (Pass with Merit)

66

7

10

2

602

94

442

442

171

171

7.0

174

149

Level 4 (Pass)

63

6.8

9.5

3

576

86

414

414

163

163

6.5

169

137

Level 3 (Pass with Distinction)

60

6.6

9

4

551

77

386

386

154

154

6.0

163

126

Level 3 (Pass with Merit)

56

6.4

8.5

5

526

69

359

359

146

146

5.5

157

114

Level 3 (Pass)

53

6.2

8

6

501

61

331

331

137

137

5.0

151

103

Level 2 (Pass with Distinction)

50

5.9

7.5

7

475

53

303

303

129

129

4.5

146

91

Level 2 (Pass with Merit)

46

5.7

7

8

450

45

275

275

120

120

4

140

80

Level 2 (Pass)

43

5.5

6.5

-   Mức điểm theo quy định ở trên là mức điểm tối thiểu đạt được;

-   Chỉ chấp nhận các chứng chỉ Tiếng Anh được phép sử dụng trong xét tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không chấp nhận các chứng chỉ khác.

*   Một số thông tin khác

-   Đối với phương thức xét tuyển bằng cách sử dụng điểm thi THPT:

+ Thí sinh chỉ được xét tuyển khi có kết quả thi của môn tương ứng của tổ hợp trong kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia năm 2026;

+ Kết quả thi của thí sinh được khai thác trực tiếp từ Hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Trong trường hợp không có dữ liệu thí sinh không được xét tuyển theo phương thức này.

+ Đối với các thí sinh được quy đổi điểm môn thi tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển: Nhà trường chỉ chấp nhận các chứng chỉ tiếng Anh được thí sinh nộp về Trường (thông qua hệ thống xét tuyển chung hoặc bằng các phương thức khác) trước khi bắt đầu xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh, không chấp nhận các trường hợp nộp bổ sung sau khi đã bắt đầu thực hiện quy trình xét tuyển.

-   Đối với điểm cộng, điểm quy đổi chứng chỉ sang môn tiếng Anh để xét tuyển: Thí sinh phải nộp minh chứng về trường Đại học Tây Nguyên theo thông báo và hướng dẫn của Nhà Trường, sau khi kết thúc thời gian theo thông báo, nếu thí sinh không nộp minh chứng Nhà trường xem như thí sinh từ đối được hưởng các quyền lợi này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; B03; X01  
2 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai D01; C03; C04; B03; X01  
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; X70; D14; C03; X71  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; A04; X06  
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; X06  
6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; C02; X10  
7 7140213 Sư phạm Sinh học B00; A02; B08; X14; B03  
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; C03; X70, X71  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D11; D12  
10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; X06  
11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D11; D12  
12 7229001 Triết học C00; X70; D14; C03; X71  
13 7229030 Văn học C00; C03; D14; X70; X71  
14 7310101 Kinh tế D01; A01; D07; D09; X25  
15 7310105 Kinh tế phát triển D01; A01; D07; D09; X25)  
16 7310403 Tâm lý học giáo dục D01; C03; C04; B03; X01  
17 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; D09; X25  
18 7340121 Kinh doanh thương mại D01; A01; D07; D09; X25  
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01; A01; D07; D09; X25  
20 7340205 Công nghệ tài chính D01; A01; D07; D09; X25  
21 7340301 Kế toán D01; A01; D07; D09; X25  
22 7420201 Công nghệ sinh học B00; A02; B08; B03  
23 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược B00; A02; B08; B03  
24 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; X06  
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; X11; X12  
26 7620105 Chăn nuôi B00; B02; B03; B08; X16  
27 7620110 Khoa học cây trồng B00; B02; B03; B08; X16)  
28 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B02; B03; B08; X16)  
29 7620115 Kinh tế nông nghiệp D01; A01; D07; D09; X25  
30 7620205 Lâm sinh B00; B02; B03; B08; X16  
31 7640101 Thú y B00; B02; B03; B08; X16  
32 7720101 Y khoa B00; B08  
33 7720301 Điều dưỡng B00; B08  
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B08  
35 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; A03; A04  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (200):

-   Thang điểm đánh giá: 30 điểm.

-   Hệ số của các môn trong tổ hợp xét tuyển là 01.

-   Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học, cụ thể:

+ Điểm của mỗi môn học trong tổ hợp xét tuyển được xác định như sau:

Điểm môn học = (Điểm trung bình chung môn học năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn học năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn học năm lớp 12) / 3

-    Điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (nếu có) được phép quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh theo quy định, thí sinh không được hưởng điểm khuyến kích tương ứng với các chứng chỉ được sử dụng để quy đổi (theo quy định tại Khoản 3 điều này); Trong trường hợp thí sinh vừa được quy đổi điểm vừa có kết quả học tập bậc THPT môn Tiếng Anh, điểm môn tiếng Anh được xác định là điểm cao nhất mà thí sinh đạt được.

-   Đối với phương thức xét tuyển bằng cách sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ):

+ Dữ liệu học tập cấp THPT của thí sinh được khai thác từ hệ thống xét tuyển chung

của Bộ Giáo dục và Đào tạo (ưu tiên) hoặc do thí sinh trực tiếp nộp về Trường theo hướng dẫn;

+ Thí sinh được xét tuyển khi trong dữ liệu kết quả học tập cấp THPT của thí sinh có các môn tương ứng trong tổ hợp xét tuyển (kể cả đối với các thí sinh theo học chương trình THPT 2006);

+ Trong trường hợp trong học bạ cấp THPT chỉ có môn học Công nghệ (không phân chia thành “Công nghệ nông nghiệp” và “Công nghệ công nghiệp”) đồng thời trong dữ liệu của thí sinh khai thác từ hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo không có kết quả học tập của hai môn này, điểm môn Công nghệ nông nghiệp hoặc Công nghệ công nghiệp được xác định bằng điểm môn Công nghệ trong học bạ của thí sinh;

+ Trường hợp thí sinh không có dữ liệu học tập kết quả THPT trên hệ thống xét tuyển chung, đồng thời không nộp học bạ THPT về Trường theo hướng dẫn; Nhà trường xem như thí sinh từ chối được xét tuyển theo phương thức này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D11; D12  
2 7229001 Triết học C00; X70; D14; C03; X71  
3 7229030 Văn học C00; C03; D14; X70; X71  
4 7310101 Kinh tế D01; A01; D07; D09; X25  
5 7310105 Kinh tế phát triển D01; A01; D07; D09; X25)  
6 7310403 Tâm lý học giáo dục D01; C03; C04; B03; X01  
7 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; D09; X25  
8 7340121 Kinh doanh thương mại D01; A01; D07; D09; X25  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01; A01; D07; D09; X25  
10 7340205 Công nghệ tài chính D01; A01; D07; D09; X25  
11 7340301 Kế toán D01; A01; D07; D09; X25  
12 7420201 Công nghệ sinh học B00; A02; B08; B03  
13 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược B00; A02; B08; B03  
14 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; X06  
15 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; X11; X12  
16 7620105 Chăn nuôi B00; B02; B03; B08; X16  
17 7620110 Khoa học cây trồng B00; B02; B03; B08; X16)  
18 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B02; B03; B08; X16)  
19 7620115 Kinh tế nông nghiệp D01; A01; D07; D09; X25  
20 7620205 Lâm sinh B00; B02; B03; B08; X16  
21 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; A03; A04  
 
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Phương thức xét tuyển thẳng, dành cho thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai    
4 7140205 Giáo dục Chính trị    
5 7140206 Giáo dục Thể chất    
6 7140209 Sư phạm Toán học    
7 7140211 Sư phạm Vật lý    
8 7140212 Sư phạm Hóa học    
9 7140213 Sư phạm Sinh học    
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
13 7220201 Ngôn ngữ Anh    
14 7229001 Triết học    
15 7229030 Văn học    
16 7310101 Kinh tế    
17 7310105 Kinh tế phát triển    
18 7310403 Tâm lý học giáo dục    
19 7340101 Quản trị kinh doanh    
20 7340121 Kinh doanh thương mại    
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
22 7340205 Công nghệ tài chính    
23 7340301 Kế toán    
24 7420201 Công nghệ sinh học    
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược    
26 7480201 Công nghệ thông tin    
27 7540101 Công nghệ thực phẩm    
28 7620105 Chăn nuôi    
29 7620110 Khoa học cây trồng    
30 7620112 Bảo vệ thực vật    
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
32 7620205 Lâm sinh    
33 7640101 Thú y    
34 7720101 Y khoa    
35 7720301 Điều dưỡng    
36 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
37 7850103 Quản lý đất đai    
 
4
Xét tuyển kết hợp kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT và kết quả kỳ thi bổ trợ (thi năng khiếu)

4.1 Quy chế

- Thang điểm đánh giá: Thang điểm 30;

- Tổ hợp xét tuyển gồm có môn Văn hoặc Toán và 02 môn thi của kỳ thi năng khiếu phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo;

- Hệ số của các môn trong tổ hợp xét tuyển là 01.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09  
2 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20  
5
Điểm ĐGNL HCM

5.1 Quy chế

- Thang điểm xét tuyển: 1200;

-  Tổ hợp xét tuyển : Sử dụng điểm của bài thi tổng hợp của kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học    
2 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai    
3 7140205 Giáo dục Chính trị    
4 7140209 Sư phạm Toán học    
5 7140211 Sư phạm Vật lý    
6 7140212 Sư phạm Hóa học    
7 7140213 Sư phạm Sinh học    
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
11 7220201 Ngôn ngữ Anh    
12 7229001 Triết học    
13 7229030 Văn học    
14 7310101 Kinh tế    
15 7310105 Kinh tế phát triển    
16 7310403 Tâm lý học giáo dục    
17 7340101 Quản trị kinh doanh    
18 7340121 Kinh doanh thương mại    
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
20 7340205 Công nghệ tài chính    
21 7340301 Kế toán    
22 7420201 Công nghệ sinh học    
23 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược    
24 7480201 Công nghệ thông tin    
25 7540101 Công nghệ thực phẩm    
26 7620105 Chăn nuôi    
27 7620110 Khoa học cây trồng    
28 7620112 Bảo vệ thực vật    
29 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
30 7620205 Lâm sinh    
31 7640101 Thú y    
32 7720101 Y khoa    
33 7720301 Điều dưỡng    
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
35 7850103 Quản lý đất đai    
 
6
Dự bị đại học

6.1 Quy chế

Dành cho các thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học, do Trường dự bị đại học Thành Phố Hồ Chí Minh và Trường dự bị đại học dân tộc Trung Ương Nha Trang xét chuyển đến theo chỉ tiêu đã được trường Đại học Tây Nguyên thông báo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học    
2 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai    
3 7140205 Giáo dục Chính trị    
4 7140209 Sư phạm Toán học    
5 7140211 Sư phạm Vật lý    
6 7140212 Sư phạm Hóa học    
7 7140213 Sư phạm Sinh học    
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
11 7220201 Ngôn ngữ Anh    
12 7229001 Triết học    
13 7229030 Văn học    
14 7310101 Kinh tế    
15 7310105 Kinh tế phát triển    
16 7310403 Tâm lý học giáo dục    
17 7340101 Quản trị kinh doanh    
18 7340121 Kinh doanh thương mại    
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
20 7340205 Công nghệ tài chính    
21 7340301 Kế toán    
22 7420201 Công nghệ sinh học    
23 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược    
24 7480201 Công nghệ thông tin    
25 7540101 Công nghệ thực phẩm    
26 7620105 Chăn nuôi    
27 7620110 Khoa học cây trồng    
28 7620112 Bảo vệ thực vật    
29 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
30 7620205 Lâm sinh    
31 7640101 Thú y    
32 7720101 Y khoa    
33 7720301 Điều dưỡng    
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
35 7850103 Quản lý đất đai    
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 23.26  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 27.04  
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 25.89  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 26.75  
5 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20 25.89  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 27.91  
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 27.52  
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 26.86  
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 26.64  
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 27.13  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 26.71  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05 26.23  
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 22.6  
14 7229001 Triết học C00; C03; D01; D14; X70 21.85  
15 7229030 Văn học C00; D14; D15; X70; X74 25.17  
16 7310101 Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78 20.36  
17 7310105 Kinh tế phát triển A01; C03; D01; D07; X78 19.31  
18 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14 25.17  
19 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78 20.96  
20 7340121 Kinh doanh thương mại A01; C03; D01; D07; X78 21.58  
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 21.76  
22 7340205 Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78 20.47  
23 7340301 Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 20.44  
24 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 19.06  
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A02; B00; B03; B08 18.01  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 20.96  
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 16.7  
28 7620105 Chăn nuôi B00; B03; B08; D07; X08 15  
29 7620110 Khoa học cây trồng B00; B08; X08; X12; X16 15  
30 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B08; X08; X12; X16 15  
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp A01; C03; D01; D07; X78 19.06  
32 7620205 Lâm sinh A02; B00; B08; D07; X08 15  
33 7640101 Thú y B00; B03; B08; D07; X08 20.11  
34 7720101 Y khoa B00; B03; B08; D07 21.76  
35 7720301 Điều dưỡng B00; B03; B08; D07 24.13  
36 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B03; B08; D07 24.01  
37 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00; X08 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 25.51  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 28.03  
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 27.26  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 27.83  
5 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20 27.26  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 28.61  
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 28.35  
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 27.91  
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 27.76  
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 28.09  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 27.81  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05 27.49  
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 25.07  
14 7229001 Triết học C00; C03; D01; D14; X70 24.57  
15 7229030 Văn học C00; D14; D15; X70; X74 26.78  
16 7310101 Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78 23.36  
17 7310105 Kinh tế phát triển A01; C03; D01; D07; X78 22.31  
18 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14 26.78  
19 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78 23.94  
20 7340121 Kinh doanh thương mại A01; C03; D01; D07; X78 24.39  
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 24.51  
22 7340205 Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78 23.47  
23 7340301 Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 23.44  
24 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 22.06  
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A02; B00; B03; B08 21.01  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 23.94  
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 19.7  
28 7620105 Chăn nuôi B00; B03; B08; D07; X08 18  
29 7620110 Khoa học cây trồng B00; B08; X08; X12; X16 18  
30 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B08; X08; X12; X16 18  
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp A01; C03; D01; D07; X78 22.06  
32 7620205 Lâm sinh A02; B00; B08; D07; X08 18  
33 7640101 Thú y B00; B03; B08; D07; X08 23.11  
34 7720301 Điều dưỡng B00; B03; B08; D07 26.09  
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B03; B08; D07 26.01  
36 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00; X08 18  
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1       601  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   961.72  
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai   936.36  
4 7140205 Giáo dục Chính trị   954.33  
5 7140209 Sư phạm Toán học   991.84  
6 7140211 Sư phạm Vật lý   982.48  
7 7140212 Sư phạm Hóa học   956.39  
8 7140213 Sư phạm Sinh học   952.28  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn   967.84  
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   953.59  
11 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   944.52  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh   852.8  
13 7229001 Triết học   832.5  
14 7229030 Văn học   921.4  
15 7310101 Kinh tế   785.4  
16 7310105 Kinh tế phát triển   753.15  
17 7310403 Tâm lý học giáo dục   921.4  
18 7340101 Quản trị kinh doanh   805.65  
19 7340121 Kinh doanh thương mại   825.4  
20 7340201 Tài chính – Ngân hàng   830.4  
21 7340205 Công nghệ tài chính   789.8  
22 7340301 Kế toán   788.6  
23 7420201 Công nghệ sinh học   745.6  
24 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược   706.4  
25 7480201 Công nghệ thông tin   805.65  
26 7540101 Công nghệ thực phẩm   668  
27 7620105 Chăn nuôi   601  
28 7620110 Khoa học cây trồng   601  
29 7620112 Bảo vệ thực vật   601  
30 7620115 Kinh tế nông nghiệp   745.6  
31 7620205 Lâm sinh   601  
32 7640101 Thú y   779.24  
33 7720301 Điều dưỡng   830.4  
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   891.42  
35 7850103 Quản lý đất đai   887.34  

Điều kiện phụ trong tuyển sinh:

  • Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Có điểm thi năng khiếu >= 5; Điểm môn văn hóa + (Điểm ưu tiên / 3) >= 6,33 (nếu xét bằng điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông).

  • Đối với ngành Giáo dục Thể chất: Có điểm thi năng khiếu >= 5; Điểm môn văn hóa + (Điểm ưu tiên / 3) >= 6 (nếu xét bằng điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông).

  • Đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh: Điểm môn Tiếng Anh (N1) trong phương thức / tổ hợp xét tuyển >= 6,5 khi xét tuyển bằng phương thức Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

  • Đối với ngành Sư phạm Ngữ văn: Điểm môn Ngữ văn (VA) trong tổ hợp xét tuyển >= 6,0;

Thang điểm xét tuyển

  • Đối với phương thức xét theo điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh: Thang điểm 1200.

  • Đối với phương thức xét tuyển còn lại: Thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Đối với phương thức xét theo điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và các phương thức xét tuyển có sử dụng kết quả học tập trung học phổ thông (học bạ), ngoài điều kiện vể điểm quy định ở bảng trên, thí sinh còn phải đạt điều kiện về học lực lớp 12, điểm xét tốt nghiệp theo quy định của Quy chế tuyển sinh mới đủ điều kiện trúng tuyển.

B. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 23.26  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 27.04  
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 25.89  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 26.75  
5 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20 25.89  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 27.91  
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 27.52  
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 26.86  
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 26.64  
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 27.13  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 26.71  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05 26.23  
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 22.6  
14 7229001 Triết học C00; C03; D01; D14; X70 21.85  
15 7229030 Văn học C00; D14; D15; X70; X74 25.17  
16 7310101 Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78 20.36  
17 7310105 Kinh tế phát triển A01; C03; D01; D07; X78 19.31  
18 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14 25.17  
19 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78 20.96  
20 7340121 Kinh doanh thương mại A01; C03; D01; D07; X78 21.58  
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 21.76  
22 7340205 Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78 20.47  
23 7340301 Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 20.44  
24 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 19.06  
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A02; B00; B03; B08 18.01  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 20.96  
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 16.7  
28 7620105 Chăn nuôi B00; B03; B08; D07; X08 15  
29 7620110 Khoa học cây trồng B00; B08; X08; X12; X16 15  
30 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B08; X08; X12; X16 15  
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp A01; C03; D01; D07; X78 19.06  
32 7620205 Lâm sinh A02; B00; B08; D07; X08 15  
33 7640101 Thú y B00; B03; B08; D07; X08 20.11  
34 7720101 Y khoa B00; B03; B08; D07 21.76  
35 7720301 Điều dưỡng B00; B03; B08; D07 24.13  
36 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B03; B08; D07 24.01  
37 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00; X08 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 25.51  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 28.03  
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 27.26  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 27.83  
5 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20 27.26  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 28.61  
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 28.35  
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 27.91  
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 27.76  
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 28.09  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 27.81  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05 27.49  
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 25.07  
14 7229001 Triết học C00; C03; D01; D14; X70 24.57  
15 7229030 Văn học C00; D14; D15; X70; X74 26.78  
16 7310101 Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78 23.36  
17 7310105 Kinh tế phát triển A01; C03; D01; D07; X78 22.31  
18 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14 26.78  
19 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78 23.94  
20 7340121 Kinh doanh thương mại A01; C03; D01; D07; X78 24.39  
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 24.51  
22 7340205 Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78 23.47  
23 7340301 Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 23.44  
24 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 22.06  
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A02; B00; B03; B08 21.01  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 23.94  
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 19.7  
28 7620105 Chăn nuôi B00; B03; B08; D07; X08 18  
29 7620110 Khoa học cây trồng B00; B08; X08; X12; X16 18  
30 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B08; X08; X12; X16 18  
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp A01; C03; D01; D07; X78 22.06  
32 7620205 Lâm sinh A02; B00; B08; D07; X08 18  
33 7640101 Thú y B00; B03; B08; D07; X08 23.11  
34 7720301 Điều dưỡng B00; B03; B08; D07 26.09  
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B03; B08; D07 26.01  
36 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00; X08 18  

3. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1       601  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   961.72  
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai   936.36  
4 7140205 Giáo dục Chính trị   954.33  
5 7140209 Sư phạm Toán học   991.84  
6 7140211 Sư phạm Vật lý   982.48  
7 7140212 Sư phạm Hóa học   956.39  
8 7140213 Sư phạm Sinh học   952.28  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn   967.84  
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   953.59  
11 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   944.52  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh   852.8  
13 7229001 Triết học   832.5  
14 7229030 Văn học   921.4  
15 7310101 Kinh tế   785.4  
16 7310105 Kinh tế phát triển   753.15  
17 7310403 Tâm lý học giáo dục   921.4  
18 7340101 Quản trị kinh doanh   805.65  
19 7340121 Kinh doanh thương mại   825.4  
20 7340201 Tài chính – Ngân hàng   830.4  
21 7340205 Công nghệ tài chính   789.8  
22 7340301 Kế toán   788.6  
23 7420201 Công nghệ sinh học   745.6  
24 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược   706.4  
25 7480201 Công nghệ thông tin   805.65  
26 7540101 Công nghệ thực phẩm   668  
27 7620105 Chăn nuôi   601  
28 7620110 Khoa học cây trồng   601  
29 7620112 Bảo vệ thực vật   601  
30 7620115 Kinh tế nông nghiệp   745.6  
31 7620205 Lâm sinh   601  
32 7640101 Thú y   779.24  
33 7720301 Điều dưỡng   830.4  
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   891.42  
35 7850103 Quản lý đất đai   887.34  

C. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Tây Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tây Nguyên công bố mức điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2023 như sau:

TT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN XÉT THEO ĐIỂM

Tốt nghiệp

Đánh giá năng lực

Học bạ

1

7140201

Giáo dục Mầm non

22.1

700

23

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

24.7

700

27

3

7140202JR

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

23.25

700

25.55

4

7140205

Giáo dục Chính trị

25

700

26

5

7140206

Giáo dục Thể chất

23.75

600

25

6

7140209

Sư phạm Toán học

24.75

750

27.7

7

7140211

Sư phạm Vật lí

23.39

700

25.9

8

7140212

Sư phạm Hóa học

23.65

700

26.55

9

7140213

Sư phạm Sinh học

20.45

700

24

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

26

700

27.5

11

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

25.55

750

27.55

12

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

19.43

700

23

13

7220201

Ngôn ngữ Anh

20

600

22.45

14

7229001

Triết học

15

600

18

15

7229030

Văn học

15

600

18

16

7310101

Kinh tế

18

600

20.75

17

7310105

Kinh tế phát triển

15

600

18

18

7340101

Quản trị kinh doanh

19

600

22

19

7340121

Kinh doanh thương mại

18.15

600

21

20

7340201

Tài chính – Ngân hàng

19.75

600

22.65

21

7340301

Kế toán

18.95

600

21.35

22

7420201

Công nghệ sinh học

15

600

18

23

7480201

Công nghệ thông tin

18.75

600

22.75

24

7510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

19.5

600

23.8

25

7540101

Công nghệ thực phẩm

15

600

18

26

7620105

Chăn nuôi

15

600

18

27

7620110

Khoa học cây trồng

15

600

18

28

7620112

Bảo vệ thực vật

15

600

18

29

7620115

Kinh tế nông nghiệp

15

600

18

30

7620205

Lâm sinh

15

600

18

31

7640101

Thú y

15

600

18

32

7720101

Y khoa

24.6

850

33

7720301

Điều dưỡng

21.5

700

24.6

34

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

21.35

700

24.25

35

7850103

Quản lí đất đai

15

600

18

Lưu ý các điều kiền phụ:

  • Đối với ngành Giáo dục mầm non: Điểm các môn năng khiếu >=5.0 trở lên; Điểm môn văn hóa+(điểm ưu tiên)/3>= 6.33 (nếu xét bằng điểm thi tốt nghiệp THPT)
  • Đối với ngành Giáo dục thể chất: Điểm các môn năng khiếu >=5.0 trở lên; Điểm môn văn hóa+(điểm ưu tiên)/3>= 6 (nếu xét bằng điểm thi tốt nghiệp THPT)
  • Đối với ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Tiếng Anh: Điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét điểm thi THPT và xét học bạ >=6.0

Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

  • Đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM và phương thức xét học bạ, ngoài các điều kiện trên, thí sinh phải đạt điều kiện về học lực lớp 12, điểm xét tốt nghiệp theo quy định của Quy chế tuyển sinh mới đủ điều kiện trúng tuyển. Tham khảo ngưỡng đảm bảo chất lượng

 

Học phí

A. Học phí Trường Đại học Tây Nguyên năm 2025 - 2026

Học phí Trường Đại học Tây Nguyên năm học 2025-2026 đã được chính thức công bố, với mức thu được điều chỉnh theo lộ trình và sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành.

+ Khối ngành I (Sư phạm): 440.000 VNĐ/tín chỉ. Bao gồm các ngành: Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Ngữ Văn, Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Giáo dục thể chất, Giáo dục tiểu học - Tiếng Jrai, Giáo dục chính trị, Sư phạm tiếng Anh.

+ Khối ngành III (Kinh tế): 460.000 VNĐ/tín chỉ. Bao gồm các ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Kế toán, Kế toán - Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính.

+ Khối ngành IV (Công nghệ sinh học): 470.000 VNĐ/tín chỉ. Bao gồm các ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ sinh học y dược.

+ Khối ngành V (Nông nghiệp, Công nghệ thông tin): Học phí dao động từ 510.000 - 560.000 VNĐ/tín chỉ. Cụ thể:

Thú y: 560.000 VNĐ/tín chỉ.

Kinh tế nông nghiệp, Công nghệ thông tin: 550.000 VNĐ/tín chỉ.

Chăn nuôi, Công nghệ thực phẩm, Bảo vệ thực vật, Lâm sinh, Khoa học cây trồng: 510.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Khối ngành VI (Y Dược): Học phí dao động từ 660.000 - 870.000 VNĐ/tín chỉ. Cụ thể:

Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: 660.000 VNĐ/tín chỉ.

Y khoa: 870.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Khối ngành VII (Khoa học xã hội): Học phí dao động từ 470.000 - 480.000 VNĐ/tín chỉ. Cụ thể:

Quản lý đất đai: 470.000 VNĐ/tín chỉ.

Kinh tế, Kinh tế phát triển, Văn học, Tâm lý học giáo dục, Triết học, Ngôn ngữ Anh: 480.000 VNĐ/tín chỉ.

Mức học phí của Trường Đại học Tây Nguyên cho năm học 2025-2026 được xây dựng theo lộ trình tăng học phí của các trường đại học công lập, phù hợp với Nghị định số 97/2023/NĐ-CP. Mặc dù có sự tăng so với các năm trước, nhưng mức học phí này vẫn được đánh giá là phù hợp với mặt bằng chung và thu nhập của người dân khu vực.

Việc áp dụng mức học phí theo tín chỉ giúp sinh viên có thể chủ động tính toán và quản lý chi phí học tập của mình. Nhìn chung, mức học phí này cho thấy sự đầu tư vào chất lượng đào tạo và cơ sở vật chất, đồng thời vẫn có chính sách ưu đãi cho một số ngành quan trọng, đảm bảo sự phát triển bền vững của trường và đáp ứng nhu cầu nhân lực của khu vực Tây Nguyên.

B. Học phí Trường Đại học Tây Nguyên năm 2024 - 2025

Trường Đại học Tây Nguyên đã ban hành quyết định chính thức về mức thu học phí cho các ngành đào tạo bậc đại học hệ chính quy áp dụng trong năm học 2024–2025. Mức học phí được quy định cụ thể theo từng khối ngành đào tạo, tuân theo các văn bản pháp luật và hướng dẫn từ Bộ Giáo dục & Đào tạo cũng như Chính phủ về cơ chế thu học phí trong hệ thống giáo dục đại học công lập.

Theo quyết định kèm theo phụ lục, mức học phí được phân loại theo khối ngành đào tạo. Cụ thể, các ngành thuộc Khối Kinh tế như Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ thông tin có mức học phí là 400.000 đồng/tháng. Các ngành thuộc Khối Nông – Lâm – Thủy sản, như Công nghệ thực phẩm, Bảo vệ thực vật, Lâm sinh, Quản lý đất đai, có mức học phí từ 430.000 đến 450.000 đồng/tháng. Ngành Chăn nuôi  Thú y có mức học phí lần lượt là 450.000 và 610.000 đồng/tháng.

Một số ngành thuộc Khối Khoa học tự nhiên và Công nghệ như Sư phạm Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường, và Khoa học máy tính có học phí 450.000 đồng/tháng. Trong khi đó, các ngành Khoa học xã hội và ngôn ngữ như Ngôn ngữ Anh, Công tác xã hội, Xã hội học, có mức học phí 390.000 đồng/tháng. Riêng ngành Ngôn ngữ Pháp được miễn học phí.

Đáng chú ý, toàn bộ các ngành thuộc Khối Sư phạm như Giáo dục Mầm non, Tiểu học, Chính trị, Giáo dục Thể chất, cũng như ngành Sư phạm Tiếng Jrai, đều được miễn hoàn toàn học phí, theo quy định hiện hành về chính sách ưu tiên đối với đào tạo giáo viên.

Các ngành thuộc Khối Y Dược có mức học phí cao nhất do đặc thù đào tạo và cơ sở vật chất chuyên sâu. Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học có học phí 1.050.000 đồng/tháng, trong khi ngành Y khoa  1.390.000 đồng/tháng.

Mức học phí được thu theo tháng nhưng sẽ được nhà trường thông báo cụ thể theo kế hoạch học kỳ. Ngoài ra, sinh viên thuộc diện chính sách hoặc khó khăn kinh tế vẫn có cơ hội được hỗ trợ miễn giảm học phí, học bổng hoặc hỗ trợ vay vốn học tập theo quy định.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học Quy Nhơn

Xem chi tiết

14.500.000 − 18.200.000 VND/năm

Đại học Vinh

Xem chi tiết

11.900.000 − 16.300.000 VND/năm,

Đại học Nha Trang 

Xem chi tiết

10.000.000 − 24.000.000 VND/năm

Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

Xem chi tiết

27.500.000 - 40.000.000 VND/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non 0 Ưu Tiên  
Kết Hợp M01; M09; M09
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C03; D01
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C03; D01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; D01; D14; X70
5 7140206 Giáo dục Thể chất 0 Ưu Tiên  
Kết Hợp T01; T20; T20
6 7140209 Sư phạm Toán học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
7 7140211 Sư phạm Vật lý 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
8 7140212 Sư phạm Hóa học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
9 7140213 Sư phạm Sinh học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; D14; X70; X74
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; X78
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; C05
13 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; X78
14 7229001 Triết học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; D01; D14; X70
15 7229030 Văn học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; D14; D15; X70; X74
16 7310101 Kinh tế 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
17 7310105 Kinh tế phát triển 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
18 7310403 Tâm lý học giáo dục 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; D01; D14
19 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
20 7340121 Kinh doanh thương mại 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
22 7340205 Công nghệ tài chính 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
23 7340301 Kế toán 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
24 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; B08
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; B08
26 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; D07; X08
28 7620105 Chăn nuôi 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; B08; D07; X08
29 7620110 Khoa học cây trồng 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ B00; B08; X08; X12; X16
30 7620112 Bảo vệ thực vật 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ B00; B08; X08; X12; X16
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
32 7620205 Lâm sinh 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B08; D07; X08
33 7640101 Thú y 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; B08; D07; X08
34 7720101 Y khoa 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPT B00; B03; B08; D07
35 7720301 Điều dưỡng 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; B08; D07
36 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; B08; D07
37 7850103 Quản lý đất đai 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; X08

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ