| TT |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
| I. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 1 |
7140201 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
240 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (M01; M09); |
| 2 |
7140202 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
190 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; C03; C04; B03; X01); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 3 |
7140202JR |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; C03; C04; B03; X01); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 4 |
7140205 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (C00; X70; D14; C03; X71); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh(NL1). |
| 5 |
7140206 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
70 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (T01; T20); |
| 6 |
7140209 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; A01; A02; A04; X06); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 7 |
7140211 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; A01; A02; C01; X06); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 8 |
7140212 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; B00; D07; C02; X10); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 9 |
7140213 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; A02; B08; X14; B03); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 10 |
7140217 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (C00; D14; C03; X70; X71); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 11 |
7140231 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
70 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; D14; D15; D11; D12); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 12 |
7140247 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
60 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; A01; A02; X06); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| II. Nhân văn |
| 13 |
7220201 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
170 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; D14; D15; D11; D12); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; D14; D15; D11; D12); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 14 |
7229001 |
7229001 |
Triết học |
40 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (C00; X70; D14; C03; X71); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (C00; X70; D14; C03; X71); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 15 |
7229030 |
7229030 |
Văn học |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (C00; C03; D14; X70; X71); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (C00; C03; D14; X70); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| III. Khoa học xã hội và hành vi |
| 16 |
7310101 |
7310101 |
Kinh tế |
130 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 17 |
7310105 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 18 |
7310403 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
40 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; C03; C04; B03; X01); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; C03; C04; B03; X01); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| IV. Kinh doanh và quản lý |
| 19 |
7340101 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
130 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 20 |
7340121 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
60 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 21 |
7340201 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
70 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 22 |
7340205 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
30 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 23 |
7340301 |
7340301 |
Kế toán |
130 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
|
|
|
|
|
|
|
| 24 |
7420201 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; A02; B08; B03); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; A02; B08; B03); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 25 |
7420201YD |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; A02; B08; B03); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; A02; B08; B03); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| VI. Máy tính và công nghệ thông tin |
| 26 |
7480201 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
90 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A01; A00; X06); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (A01; A00; X06); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| VII. Sản xuất và chế biến |
| 27 |
7540101 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
80 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; B00; D07; X11; X12); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (A00; B00; D07; X11; X12); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| VIII. Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 28 |
7620105 |
7620105 |
Chăn nuôi |
60 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 29 |
7620110 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
80 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 30 |
7620112 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
120 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 31 |
7620115 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 32 |
7620205 |
7620205 |
Lâm sinh |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| IX. Thú y |
| 33 |
7640101 |
7640101 |
Thú y |
150 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| X. Sức khỏe |
| 34 |
7720101 |
7720101 |
Y khoa |
320 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B08); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 35 |
7720301 |
7720301 |
Điều dưỡng |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B08); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| 36 |
7720601 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
50 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B08); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |
| XI. Môi trường và bảo vệ môi trường |
| 37 |
7850103 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
80 |
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1); - Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1); - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; A01; A02; A03; A04); - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (A00; A01; A02; A03; A04); - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1). |