I. Điểm chuẩn trường Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | |
| 2 | 7310601 | Quốc tế học | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh và tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 | 17 | |
| 5 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | |
| 7 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | 7310601 | Quốc tế học | A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh và tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 | 17 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 | 16 | Điểm đã quy đổi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7310601 | Quốc tế học | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh và tài chính | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 17 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 16 | Điểm đã quy đổi | |
| 7 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 16 | Điểm đã quy đổi |
III. Điểm chuẩn trường Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2024
1. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310601 | Quốc tế học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | C00; A01; D01; D15 | 17 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D10; D01 | 17 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D10; D01 | 17 | |
| 4 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D10 | 17 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D10; D01 | 17 | |
| 6 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | B00; B08; D10; D01 | 17 |
2. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310601 | Quốc tế học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | C00; A01; D01; D15 | 17 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D10; D01 | 17 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D10; D01 | 17 | |
| 4 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D10 | 17 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D10; D01 | 17 | |
| 6 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | B00; B08; D10; D01 | 17 |
1. Khoa Quốc tế - ĐH Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn THPT 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 4 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | B00; B08; D01; D10 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 4 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến) | B00; B08; D01; D10 | 15 |
Xem thêm bài viết về trường Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên mới nhất:
Phương án tuyển sinh Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 2026
Học phí Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2023 mới nhất