Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Hochiminh City University of Technology (HUTECH)
- Mã trường: DKC
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: Số 475A, Điện Biên Phủ, Thạnh Mỹ Tây, Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm Đào tạo Nhân lực Chất lượng cao HUTECH, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
- SĐT: (028) 3510 8888 - (028) 3851 1111
- Email: tuyensinh@hutech.edu.vn
- Website: https://www.hutech.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hutechuniversity/
Thông tin tuyển sinh
2. Xét tuyển học bạ THPT theo tổ hợp xét tuyển của 06 học kỳ
- Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của 06 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
- Nhận hồ sơ minh chứng đăng ký xét tuyển trước ngày 30/06/2026 tại: dangkytuyensinh.hutech.edu.vn
- Ngày thi dự kiến: 10/05/2026
- Thời hạn đăng ký: trước 30/04/2026
- Đăng ký trực tuyến tại: vsat.hutech.edu.vn
- Ưu đãi 50% lệ phí dự thi cho tất cả các thí sinh đăng ký tham dự kỳ thi VSAT tại HUTECH trước ngày 30/04/2026
LƯU Ý:
- Y khoa, Dược: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.5 điểm trở lên
- Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO: 63 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐA DẠNG VỚI NHIEEUFG LĨNH VỰC "HOT" THU HÚT THÍ SINH
|
STT
|
Chương trình đào tạo
|
Mã
xét tuyển |
Thời gian học
|
Tổ hợp xét tuyển
|
|
1
|
Công nghệ thông tin
- Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số |
7480201
|
4 năm |
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hoá Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Sử Toán,Văn,GDKT&PL Toán, Văn, Tin học Toán,Văn, Công nghệ Toán, Anh, Sử Toán, Anh, Địa Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh |
|
2
|
An toàn thông tin
|
7480202
|
||
|
3
|
An ninh mạng
|
7480208
|
||
|
4
|
Khoa học máy tính
|
7480101
|
||
|
5
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108
|
3,5 năm
|
|
|
6
|
Kỹ thuật máy tính
- Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng |
7480106
|
4 năm |
|
|
7
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107
|
||
|
8
|
Robot và trí tuệ nhân tạo
- Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống |
7510209
|
||
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Máy gầm ô tô -Công nghệ xe hybrid |
7510205
|
||
|
10
|
Công nghệ ô tô điện
- Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô |
7520141
|
||
|
11
|
Công nghệ ô tô thông minh (1)
|
7520141I1
|
||
|
12
|
Kỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí |
7520103
|
||
|
13
|
Kỹ thuật cơ điện tử
- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số |
7520114
|
||
|
14
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh |
7520216
|
||
|
15
|
Kỹ thuật điện
- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh |
7520201
|
||
|
16
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
- Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông |
7520207
|
||
|
17
|
Kỹ thuật xây dựng
- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt |
7580201
|
||
|
18
|
Quản lý xây dựng
- Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng |
7580302
|
||
|
19
|
Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng -Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại |
7340101
|
3,5 năm
|
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Anh, Sử Toán, Anh, Địa Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, Anh, GDKT&PL |
|
20
|
Quản trị nhân lực
- Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển |
7340404
|
||
|
21
|
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
- Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng |
7510605
|
||
|
22
|
Bất động sản
- Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản |
7340116
|
||
|
23
|
Kinh tế số
- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số |
7310109
|
||
|
24
|
Kinh doanh quốc tế
- Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu |
7340120
|
||
|
25
|
Marketing
- Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing |
7340115
|
||
|
26
|
Marketing và truyền thông sáng tạo (2)
|
7340115I1
|
||
|
27
|
Digital Marketing
- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing |
7340114
|
||
|
28
|
Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp |
7340201
|
||
|
29
|
Kế toán
- Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính |
7340301
|
||
|
30
|
Thương mại điện tử
|
7340122
|
||
|
31
|
Kinh doanh thương mại
|
7340121
|
||
|
32
|
Công nghệ tài chính
|
7340205
|
||
|
33
|
Quản trị khách sạn
|
7810201
|
||
|
34
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
7810202
|
||
|
35
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế |
7810103
|
||
|
36
|
Quản trị sự kiện
|
7340412
|
||
|
37
|
Hệ thống thông tin quản lý
- Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh |
7340405
|
||
|
38
|
Quản lý thể dục thể thao
- Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf |
7810301
|
||
|
39
|
Luật kinh tế
- Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh |
7380107
|
||
|
40
|
Luật
- Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính |
7380101
|
||
|
41
|
Tâm lý học
- Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý |
7310401
|
||
|
42
|
Quan hệ công chúng
- Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp |
7320108
|
||
|
43
|
Truyền thông đa phương tiện
- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu |
7320104
|
||
|
44
|
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
- Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim |
7210302
|
3,5 năm |
Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Vẽ Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Lý, Vẽ Toán, Anh, Lý Toán, Anh, Sử Toán, Anh, Địa Toán, Anh, GDKT&PL Văn, Sử, Địa |
|
45
|
Kiến trúc
- Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững |
7580101
|
4,5 năm |
|
|
46
|
Thiết kế nội thất
- Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất |
7580108
|
3,5 năm
|
|
|
47
|
Thiết kế đồ họa
- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game |
7210403
|
3,5 năm
|
|
|
48
|
Thiết kế thời trang
- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số |
7210404
|
3,5 năm
|
|
|
49
|
Digital Art (Nghệ thuật số)
- Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số |
7210408
|
3,5 năm
|
|
|
50
|
Thanh nhạc
- Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc |
7210205
|
3,5 năm
|
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Âm nhạc Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, Anh, GDKT&PL |
|
51
|
Ngôn ngữ Anh
- Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
7220201
|
3,5 năm
|
Văn, Toán, Ngoại ngữ (*)
Văn, Lý, Ngoại ngữ (*) Văn, Sử, Ngoại ngữ (*) Văn, Địa, Ngoại ngữ (*) Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*) Văn, Tin học, Ngoại ngữ (*) Văn, Toán, Lý Văn, Toán, Sử Văn, Toán, Địa Văn, Sử, Địa Toán, Lý, Ngoại ngữ (*) Toán, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*) *Môn ngoại ngữ: chọn tiếng Anh/ tiếng Trung/ tiếng Nhật/ tiếng Hàn/ tiếng Pháp |
|
52
|
Ngôn ngữ Nhật
- Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật |
7220209
|
3,5 năm
|
|
|
53
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
- Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung |
7220204
|
3,5 năm
|
|
|
54
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
- Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn |
7220210
|
3,5 năm |
|
|
55
|
Y khoa
|
7720101
|
6 năm
|
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Anh Toán, Hoá, Văn Toán, Hóa, Lý Toán, Sinh, Anh Toán, Sinh, Văn |
|
56
|
Dược học
|
7720201
|
5 năm
|
|
|
57
|
Điều dưỡng
|
7720301
|
3,5 năm
|
|
|
58
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
- Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng |
7720601
|
3,5 năm
|
|
|
59
|
Công nghệ thẩm mỹ
- Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ |
7420207
|
3,5 năm
|
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Sinh, Địa Toán, Sinh, Sử Toán, Sinh, GDKT&PL Toán, Sinh, Tin học Toán, Lý, Hoá |
|
60
|
Công nghệ sinh học
- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu |
7420201
|
||
|
61
|
Công nghệ thực phẩm
- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa |
7540101
|
||
|
62
|
Thú y
- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y |
7640101
|
4,5 năm
|
|
|
63
|
Thú y công nghệ số (3)
|
7640101I1
|
4,5 năm
|
(3) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Bác sĩ Thú y
2.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026:
- Ngày thi: 10/05/2026
- Thời hạn đăng ký: trước 30/04/2026
- Đăng ký trực tuyến tại vsat.hutech.edu.vn
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
3.1 Quy chế
- Xét tuyển học bạ THPT theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12
- Xét tuyển học bạ THPT theo điểm trung bình cả năm lớp 12
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
4.1 Quy chế
Xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm học bạ THPT:
- Điểm xét tuyển được tính theo công thức:
Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT + Điểm học bạ THPT)/2
Trong đó:
- Điểm THPT: Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30)
- Điểm học bạ THPT: Tổng điểm TB cả năm lớp 12 nhân 3.
Ví dụ: Ngành Công nghệ thông tin trường hợp chọn tổ hợp (Toán, Văn, Anh) theo điểm thi THPT, điểm xét tuyển được tính như sau:
Điểm xét tuyển = ((Điểm thi THPT môn Toán + Điểm thi THPT môn Văn + Điểm thi THPT môn Anh) + (Tổng điểm TB cả năm lớp 12 x 3))/2
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
5.1 Quy chế
Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB còn hiệu lực và đạt mức điểm quy đổi theo quy định của Trường.
* Đối với nhóm ngành Khoa học sức khỏe:
Thí sinh đăng ký các phương thức xét tuyển theo điểm thi ĐGNL, điểm thi VSAT và xét tuyển học bạ, cần đảm bảo thêm điều kiện sau:
- Ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.
- Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N05; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 18 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15 | |
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 53 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 15 | |
| 54 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19 | |
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 17 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 17 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | C03; C04; D01; N05; X01; X02 | 18 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 18 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18 | |
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 53 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 18 | |
| 54 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 21 | |
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 600 | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 600 | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 600 | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 600 | ||
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 600 | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600 | ||
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 600 | ||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | 600 | ||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | 600 | ||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | 600 | ||
| 17 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 18 | 7340116 | Bất động sản | 600 | ||
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600 | ||
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600 | ||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600 | ||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 24 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 600 | ||
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 600 | ||
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600 | ||
| 28 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | 600 | ||
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 600 | ||
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600 | ||
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 600 | ||
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 600 | ||
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | 600 | ||
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 600 | ||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | 600 | ||
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | ||
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 600 | ||
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | 600 | ||
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 600 | ||
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 600 | ||
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | ||
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | 600 | ||
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 600 | ||
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600 | ||
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 600 | ||
| 53 | 7640101 | Thú y | 600 | ||
| 54 | 7720201 | Dược học | 700 | ||
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | 650 | ||
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 650 | ||
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 600 | ||
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | C03; C04; D01 | 225 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D11; D14; D15 | 225 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D11; D14; D15 | 225 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D11; D14; D15 | 225 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D11; D14; D15 | 225 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 18 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C01; C02; D01 | 225 | |
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; C02; D01 | 225 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03; C01; C02; D01 | 225 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 53 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07 | 225 | |
| 54 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07 | 275 | |
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07 | 250 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07 | 250 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01 | 225 |
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 16 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; D01; V00; H01 | 19 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; D01; V00; H01 | 16 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số (Digital Art) | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 17 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D15 | 17 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 17 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D15 | 17 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 13 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15 | 16 | |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | 20 | |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 17 | 7340114 | Digital Marketing (Marketing số) | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 19 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 28 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 29 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 31 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C08; D07 | 16 | |
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; B00; C08; D07 | 16 | |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 35 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 39 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 41 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 43 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 44 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 45 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 46 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 47 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 48 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 49 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C08; D07 | 17 | |
| 51 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 52 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; D01; V00; H01 | 16 | |
| 53 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 54 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 55 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | 18 | |
| 56 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 | |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 58 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 59 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 60 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 62 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 63 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C08; D07 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 13 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 17 | 7340114 | Digital Marketing (Marketing số) | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 19 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 28 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 29 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 31 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 35 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 39 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 41 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 43 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 44 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 45 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 46 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 47 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 48 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 49 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 51 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 52 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 53 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 54 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 55 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 56 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 24 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19.5 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 58 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19.5 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 59 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 60 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 62 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 63 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 650 | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 650 | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 700 | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 650 | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | 650 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 700 | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 700 | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 700 | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 700 | ||
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 650 | ||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | 650 | ||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | 650 | ||
| 13 | 7310608 | Đông phương học | 650 | ||
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 750 | ||
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 700 | ||
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 700 | ||
| 17 | 7340114 | Digital Marketing (Marketing số) | 700 | ||
| 18 | 7340115 | Marketing | 700 | ||
| 19 | 7340116 | Bất động sản | 650 | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 650 | ||
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 650 | ||
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | 650 | ||
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 650 | ||
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 650 | ||
| 25 | 7340301 | Kế toán | 650 | ||
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 650 | ||
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 650 | ||
| 28 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 650 | ||
| 29 | 7380101 | Luật | 650 | ||
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | 650 | ||
| 31 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 650 | ||
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 650 | ||
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 650 | ||
| 35 | 7480101 | Khoa học máy tính | 650 | ||
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 650 | ||
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 650 | ||
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 750 | ||
| 39 | 7480202 | An toàn thông tin | 650 | ||
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 700 | ||
| 41 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 650 | ||
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 700 | ||
| 43 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 650 | ||
| 44 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 650 | ||
| 45 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 650 | ||
| 46 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | 650 | ||
| 47 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 650 | ||
| 48 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 650 | ||
| 49 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 650 | ||
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 650 | ||
| 51 | 7580101 | Kiến trúc | 650 | ||
| 52 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 650 | ||
| 53 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 650 | ||
| 54 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 650 | ||
| 55 | 7640101 | Thú y | 700 | ||
| 56 | 7720201 | Dược học | 900 | ||
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng | 750 | ||
| 58 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 750 | ||
| 59 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 700 | ||
| 60 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 700 | ||
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 700 | ||
| 62 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 650 | ||
| 63 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650 |
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2023
Trường Đại học Công nghệ TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 2 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 4 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 5 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 7 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 8 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 10 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 11 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 12 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 13 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 14 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 15 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 17 | 7340206 | Tài chính quốc tế | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 20 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 21 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 23 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 24 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 26 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 28 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 29 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 30 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 33 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 35 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 36 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 37 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 38 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 39 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 40 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 41 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; D01; V00; H01 | 16 | |
| 42 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; D01; V00; H01 | 16 | |
| 43 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; D01; V00; H01 | 19 | |
| 44 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 45 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 46 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 16 | |
| 47 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C00; D01; D15 | 20 | |
| 48 | 7310608 | Đông phương học | A00; C00; D01; D15 | 16 | |
| 49 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; C00; D01; D15 | 17 | |
| 50 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; D01; D15 | 17 | |
| 51 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 17 | |
| 52 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 17 | |
| 53 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 | |
| 54 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 55 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 56 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | 18 | |
| 57 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C08; D07 | 17 | |
| 58 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C08; D07 | 16 | |
| 59 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C08; D07 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 dao động 16-21 điểm tùy ngành. Cụ thể, các ngành Công nghệ thông tin, Dược học có điểm chuẩn cao nhất là 21 điểm.
Kế đó, các ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Quản trị kinh doanh, Marketing, Truyền thông đa phương tiện có điểm chuẩn là 20 điểm. Một số ngành có điểm chuẩn 18-19 gồm Công nghệ ô tô điện, Digital Marketing, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Thiết kế đồ họa, An toàn thông tin, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Thương mại điện tử, Quan hệ công chúng, Thú y, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học. Tất cả các ngành còn lại có điểm chuẩn 16-17 điểm.
2. Điểm chuẩn Đánh giá năng lực Đại học Công nghệ TPHCM 2023
Trường Đại học Công nghệ TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển sớm - Đánh giá năng lực ĐH QG TPHCM năm 2023. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là 900 điểm, nhiều ngành có điểm chuẩn khá cao từ 800 - 900 điểm.
Điểm xét trúng tuyển công bố được tính như sau: Điểm chuẩn = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có).
Trong đó, đối với nhóm ngành Khoa học sức khỏe, thí sinh cần đảm bảo điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT. Đối với ngành Dược, thí sinh cần đạt thêm điều kiện học lực cả năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên; đối với ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học, thí sinh cần đạt thêm điều kiện học lực cả năm lớp 12 từ loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên.
Mức điểm chuẩn ĐGNL của từng ngành Đại học Công nghệ TPHCM năm 2023 cụ thể như sau:
| STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn ĐGNL |
| 1 | Công nghệ thông tin: - Công nghệ phần mềm - Hệ thống thông tin ứng dụng - Mạng máy tính - An toàn mạng - Máy học và ứng dụng |
7480201 | 800 |
| 2 | An toàn thông tin | 7480202 | 650 |
| 3 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 7460108 | 650 |
| 4 | Hệ thống thông tin quản lý: - Hệ thống thông tin kinh doanh - Phân tích dữ liệu - Hệ thương mại điện tử - Hệ thống Blockchain/Crypto |
7340405 | 650 |
| 5 | Robot và trí tuệ nhân tạo: - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống |
7510209 | 650 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô: - Máy gầm ô tô - Xe hybrid |
7510205 | 800 |
| 7 | Công nghệ ô tô điện | 7520141 | 650 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí: - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu |
7520103 | 650 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử: - Công nghệ cơ điện tử và hệ thống sản xuất thông minh - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số |
7520114 | 650 |
| 10 | Kỹ thuật điện: - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh |
7520201 | 650 |
| 11 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông: - Công nghệ IoT và mạng truyền thông - Công nghệ mạch tích hợp - Điện tử công nghiệp |
7520207 | 650 |
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: - Tự động hóa - IoT |
7520216 | 650 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng: - Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng - BIM trong kỹ thuật xây dựng |
7580201 | 650 |
| 14 | Quản lý xây dựng: - Quản lý dự án xây dựng - Tài chính trong xây dựng - BIM trong quản lý xây dựng |
7580302 | 650 |
| 15 | Công nghệ dệt, may: - Quản lý sản xuất dệt, may - Công nghệ dệt, may thông minh |
7540204 | 650 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng: - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp - Đầu tư tài chính - Công nghệ tài chính |
7340201 | 650 |
| 17 | Tài chính quốc tế: - Công nghệ tài chính quốc tế - Quản trị tài chính quốc tế - Đầu tư tài chính quốc tế |
7340206 | 650 |
| 18 | Kế toán: - Kế toán ngân hàng - Kế toán tài chính - Kế toán quốc tế - Kế toán công - Kế toán số |
7340301 | 650 |
| 19 | Quản trị kinh doanh: - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị kinh doanh số - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị logistics - Quản trị Marketing - Nhượng quyền thương mại |
7340101 | 800 |
| 20 | Digital Marketing (Marketing số): - Chiến lược Digital Marketing - Quản trị Digital Marketing |
7340114 | 800 |
| 21 | Marketing: - Marketing tổng hợp - Marketing truyền thông - Quản trị Marketing |
7340115 | 750 |
| 22 | Kinh doanh thương mại: - Thương mại quốc tế - Quản lý chuỗi cung ứng - Điều phối dự án |
7340121 | 650 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế: - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số |
7340120 | 700 |
| 24 | Kinh tế quốc tế: - Quản lý đầu tư quốc tế - Kinh tế đối ngoại |
7310106 | 650 |
| 25 | Thương mại điện tử: - Marketing trực tuyến - Kinh doanh trực tuyến - Giải pháp thương mại điện tử |
7340122 | 650 |
| 26 | Bất động sản | 7340116 | 650 |
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 750 |
| 28 | Tâm lý học: - Tham vấn tâm lý - Trị liệu tâm lý - Tổ chức nhân sự |
7310401 | 650 |
| 29 | Quan hệ công chúng: - Tổ chức sự kiện - Quản lý truyền thông - Truyền thông doanh nghiệp |
7320108 | 750 |
| 30 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 650 |
| 31 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 650 |
| 32 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 700 |
| 33 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 700 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 700 |
| 35 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 650 |
| 36 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 650 |
| 37 | Luật kinh tế: - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh |
7380107 | 650 |
| 38 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 650 |
| 39 | Luật: - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính |
7380101 | 650 |
| 40 | Kiến trúc: - Kiến trúc công trình - Kiến trúc xanh |
7580101 | 650 |
| 41 | Thiết kế nội thất: - Thiết kế không gian nội thất - Thiết kế sản phẩm nội thất |
7580108 | 650 |
| 42 | Thiết kế thời trang: - Thiết kế thời trang và thương hiệu - Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing) - Thiết kế phong cách thời trang (Stylist) |
7210404 | 650 |
| 43 | Thiết kế đồ họa: - Thiết kế đồ họa truyền thông - Thiết kế đồ họa kỹ thuật số |
7210403 | 750 |
| 44 | Digital Art (Nghệ thuật số) | 7210408 | 650 |
| 45 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Quay phim điện ảnh và truyền hình - Sản xuất phim kỹ thuật số |
7210302 | 650 |
| 46 | Thanh nhạc - Ca sĩ biểu diễn - Sản xuất âm nhạc - Cải lương |
7210205 | 650 |
| 47 | Truyền thông đa phương tiện: - Sản xuất truyền hình - Sản xuất phim và quảng cáo - Tổ chức sự kiện |
7320104 | 750 |
| 48 | Đông phương học: - Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc - Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản |
7310608 | 650 |
| 49 | Ngôn ngữ Hàn Quốc: - Biên - phiên dịch tiếng Hàn - Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn |
7220210 | 700 |
| 50 | Ngôn ngữ Trung Quốc: - Tiếng Trung thương mại - Biên - phiên dịch tiếng Trung - Văn hóa Trung Hoa |
7220204 | 700 |
| 51 | Ngôn ngữ Anh: - Tiếng Anh thương mại - Tiếng Anh biên - phiên dịch - Tiếng Anh du lịch và khách sạn - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
7220201 | 750 |
| 52 | Ngôn ngữ Nhật: - Tiếng Nhật biên - phiên dịch - Tiếng Nhật thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật |
7220209 | 700 |
| 53 | Dược học: - Sản xuất và phát triển thuốc - Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc |
7720201 | 900 |
| 54 | Điều dưỡng | 7720301 | 750 |
| 55 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 750 |
| 56 | Thú y - Bác sĩ thú y - Bệnh học thú y - Công nghệ thú y - Chăm sóc thẩm mỹ thú cưng |
7640101 | 750 |
| 57 | Công nghệ thực phẩm: - Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm - Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm - Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm |
7540101 | 650 |
| 58 | Công nghệ sinh học: - CNSH y dược - CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm - CNSH mỹ phẩm - CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ |
7420201 | 650 |
| 59 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 650 |
Học phí
Học phí trường Đại học Công nghệ HUTECH năm 2025
Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội, công bố học phí với hai mức 34 và 40 triệu đồng, cho khóa tuyển sinh 2025, trong đó 4 ngành tăng.
Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UET) ngày 3/6 thông báo tuyển 4.020 sinh viên cho 20 ngành và chương trình.
Trường chia học phí theo hai mức là 34 và 40 triệu đồng cho năm học 2025-2026. Đa số ngành giữ nguyên so với năm ngoái. Hai ngành tăng 2 triệu đồng, lên mức 34 triệu, là Trí tuệ nhân tạo, Thiết kế công nghiệp và đồ họa. Hai ngành tăng 8 triệu đồng, lên mức 40 triệu, là Công nghệ nông nghiệp và Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
Học phí các ngành của trường Đại học Công nghệ cụ thể như sau:

Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; (Toán, Văn, Âm nhạc); C00; D14; D15; X78 | ||||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; V01; D01; C03; C04; X01; V00; A01; D09; D10; X25; C00 | ||||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; V01; D01; C03; C04; X01; V00; A01; D09; D10; X25; C00 | ||||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; V01; D01; C03; C04; X01; V00; A01; D09; D10; X25; C00 | ||||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; V01; D01; C03; C04; X01; V00; A01; D09; D10; X25; C00 | ||||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D06; DD2; D03; D11; D55; D53; DH3; D54; D14; D65; D63; DH5; D64; D15; D45; D43; DH1; D44; X78; X90; X98; Y03; X86; X79; (Văn, Tin, Tiếng Trung); X99; X87; Y04; C01; C03; C04; C00; A01; D30; D28; AH3; D29; X25; X37; X45; X49; X33 | ||||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D06; DD2; D03; D11; D55; D53; DH3; D54; D14; D65; D63; DH5; D64; D15; D45; D43; DH1; D44; X78; X90; X98; Y03; X86; X79; (Văn, Tin, Tiếng Trung); X99; X87; Y04; C01; C03; C04; C00; A01; D30; D28; AH3; D29; X25; X37; X45; X49; X33 | ||||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D06; DD2; D03; D11; D55; D53; DH3; D54; D14; D65; D63; DH5; D64; D15; D45; D43; DH1; D44; X78; X90; X98; Y03; X86; X79; (Văn, Tin, Tiếng Trung); X99; X87; Y04; C01; C03; C04; C00; A01; D30; D28; AH3; D29; X25; X37; X45; X49; X33 | ||||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D06; DD2; D03; D11; D55; D53; DH3; D54; D14; D65; D63; DH5; D64; D15; D45; D43; DH1; D44; X78; X90; X98; Y03; X86; X79; (Văn, Tin, Tiếng Trung); X99; X87; Y04; C01; C03; C04; C00; A01; D30; D28; AH3; D29; X25; X37; X45; X49; X33 | ||||
| 10 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 15 | 7340114 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 16 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 17 | 7340115_1 | Marketing và truyền thông sáng tạo | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 18 | 7340116 | Bất động sản | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 24 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 28 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C02; B03; C01; C04; C03; X01; B02; B01; X13; X14; A00 | ||||
| 31 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C02; B03; C01; C04; C03; X01; B02; B01; X13; X14; A00 | ||||
| 32 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 33 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 34 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 35 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 37 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 38 | 7480208 | An ninh mạng | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 41 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 45 | 7520141_1 | Công nghệ ô tô thông minh | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 46 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | V-SATĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 47 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 48 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 49 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C02; B03; C01; C04; C03; X01; B02; B01; X13; X14; A00 | ||||
| 50 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; V01; D01; C03; C04; X01; V00; A01; D09; D10; X25; C00 | ||||
| 51 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; V01; D01; C03; C04; X01; V00; A01; D09; D10; X25; C00 | ||||
| 52 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 53 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04; D09; D10; A00; A01 | ||||
| 54 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C02; B03; C01; C04; C03; X01; B02; B01; X13; X14; A00 | ||||
| 55 | 7640101_1 | Thú y công nghệ số | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C02; B03; C01; C04; C03; X01; B02; B01; X13; X14; A00 | ||||
| 56 | 7720101 | Y khoa | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; C02; A00; B08; B03 | ||||
| 57 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; C02; A00; B08; B03 | ||||
| 58 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; C02; A00; B08; B03 | ||||
| 59 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; C02; A00; B08; B03 | ||||
| 60 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; C02; A00; B08; B03 | ||||
| 61 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 62 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 63 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 | ||||
| 64 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 0 | ĐGNL HCMCCQTV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; D09; D10; A00; A01; C00; D14; D15; X78 |


