Đề án tuyển sinh trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

Video giới thiệu trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Điều dưỡng Nam Định

- Tên tiếng Anh: Namdinh University Of Nursing (NDUN)

- Mã trường: YDD

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông

- Địa chỉ: 257 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

- SĐT: (0228) 649 666

- Email: dieuduong@ndun.edu.vn

- Website: http://ndun.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/ndun.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

- Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Hộ sinh.
- Trong trường hợp các thí sinh có tổng điểm các môn của tổ hợp xét tuyển bằng nhau thi xét ưu tiên môn Sinh học đối với tổ hợp B00, B03, B04 và B08; môn Toán học đối với tổ hợp D01 và A01; môn Hóa học đối với tổ hợp A00, C02 và D07; môn Ngữ văn đối với tổ hợp C20. Đối với các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau, điểm môn xét ưu tiên bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07  
2 7720302 Hộ sinh A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07  
3 7720401 Dinh dưỡng A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; B04; C20  
2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

- Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Hộ sinh.
- Trong trường hợp các thí sinh có tổng điểm các môn của tổ hợp xét tuyển bằng nhau thi xét ưu tiên môn Sinh học đối với tổ hợp B00, B03, B04 và B08; môn Toán học đối với tổ hợp D01 và A01; môn Hóa học đối với tổ hợp A00, C02 và D07; môn Ngữ văn đối với tổ hợp C20. Đối với các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau, điểm môn xét ưu tiên bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07  
2 7720302 Hộ sinh A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07  
3 7720401 Dinh dưỡng A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; B04; C20  
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

- Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Hộ sinh.
- Trong trường hợp các thí sinh có tổng điểm các môn của tổ hợp xét tuyển bằng nhau thi xét ưu tiên môn Sinh học đối với tổ hợp B00, B03, B04 và B08; môn Toán học đối với tổ hợp D01 và A01; môn Hóa học đối với tổ hợp A00, C02 và D07; môn Ngữ văn đối với tổ hợp C20. Đối với các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau, điểm môn xét ưu tiên bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng Q00  
2 7720302 Hộ sinh Q00  
3 7720401 Dinh dưỡng Q00  
4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Điều kiện xét tuyển

- Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Hộ sinh.
- Trong trường hợp các thí sinh có tổng điểm các môn của tổ hợp xét tuyển bằng nhau thi xét ưu tiên môn Sinh học đối với tổ hợp B00, B03, B04 và B08; môn Toán học đối với tổ hợp D01 và A01; môn Hóa học đối với tổ hợp A00, C02 và D07; môn Ngữ văn đối với tổ hợp C20. Đối với các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau, điểm môn xét ưu tiên bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Điều dưỡng Nam Định năm 2025 mới nhất
Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Điều dưỡng Nam Định năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Điều Dưỡng Nam Định 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng B00; B08; D01; D07 19  
2 7720302 Hộ sinh B00; B08; D01; D07 19  
3 7720401 Dinh dưỡng B00; B08; D01; D07 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Điều Dưỡng Nam Định 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng B00; B08; D01; D07 20  
2 7720302 Hộ sinh B00; B08; D01; D07 19  
3 7720401 Dinh dưỡng B00; B08; D01; D07 15  

C. Điểm chuẩn Đại học Điều dưỡng Nam Định năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng B00; B08; D01; D07 19  
2 7720302 Hộ sinh B00; B08; D01; D07 19  
3 7720401 Dinh dưỡng B00; B08; D01; D07 15.3

Điểm chuẩn xét tuyển đợt 1 Đại học chính qui:

Dai hoc Dieu duong Nam Dinh thong bao diem chuan 2023

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (1/4 điểm). Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định nếu tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) trong năm 2022 hoặc 2023.

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định

D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Điều dưỡng Nam Định 2023

Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học chính qui năm 2023 phương thức xét tuyển học bạ THPT (xét tuyển sớm) và hướng dẫn đăng ký xét tuyển trên Hệ thống đối với các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển như sau:

1. Điểm chuẩn xét tuyển đợt 1 Đại học chính qui

Diem chuan hoc ba Dai hoc Dieu duong Nam Dinh 2023

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (1/4 điểm). Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định nếu tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) trong năm 2022 hoặc 2023.

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên= [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định

2. Đăng ký xét tuyển trên Hệ thống:

Thí sinh phải tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển đã đủ điều kiện trúng tuyển trên Hệ thống (qua cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD ĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công Quốc gia): từ 10/7 đến 17h00 30/7/2023 bằng tài khoản và mật khẩu đã được cấp khi đăng ký thi tốt nghiệp THPT 2022, 2023 (hoặc tài khoản bổ sung để đăng ký xét tuyển trên Hệ thống đối với thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2021 trở về trước) và cân nhắc sắp xếp nguyện vọng thí sinh đăng ký theo thứ tự, trong đó nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất.

Lưu ý: Thí sinh thực hiện đăng ký xét tuyển, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển (không giới hạn số lần) trên hệ thống đúng thời gian qui định. Thí sinh KHÔNG đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển trên Hệ thống sẽ KHÔNG được xử lý nguyện vọng trên Hệ thống để xác định trúng tuyển.

E. Điểm chuẩn Đại học Điều dưỡng Nam Định năm 2019 - 2022

Ngành học

 

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021 Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Điều dưỡng

18

-

19

19,5

20

19,5

19,5

19,0

Hộ sinh

18

-

19

19,5

19

19,5

19,0

19,0

Y tế công cộng

17

19,5

 

 

 

 

 

 

Dinh dưỡng

18

19,5

15

16,5

15

16,5

 

 

Học phí

Học phí Đại học Điều dưỡng Nam Định năm 2025-2026, hệ chính quy trình độ đại học là 470.000 đồng/tín chỉ, hệ vừa làm vừa học là 580.000 đồng/tín chỉ. Đối với hệ đào tạo thạc sĩ và chuyên khoa cấp I, học phí là 900.000 đồng/tín chỉ. 

Cụ thể: 
  • Hệ chính quy trình độ đại học: 470.000 đồng/tín chỉ.
  • Hệ vừa làm vừa học trình độ đại học: 580.000 đồng/tín chỉ.
  • Hệ Thạc sĩ Điều dưỡng: 900.000 đồng/tín chỉ.
  • Hệ Điều dưỡng Chuyên khoa cấp I: 900.000 đồng/tín chỉ.

Chương trình đào tạo

Media VietJack

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ