Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

- Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)

- Mã trường: SKH

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác đào tạo

- Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: Khoái Châu - Hưng Yên

+ Cơ sở 2: Mỹ Hào - Hưng Yên

+ Cơ sở 3: 189 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương

- SĐT: 0321.3713081 - 0321.3742076

- Email: dhspkt@utehy.edu.vn

- Website: http://www.utehy.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh diện tuyển thẳng quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Nhà trường.

1.2 Quy chế

Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - mã 100;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
3 7140246 Sư phạm công nghệ D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40  
6 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
7 7340101 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
9 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
10 7340404 Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
11 7480101 Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
14 7480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
18 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
23 7510402 Công nghệ vật liệu D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
24 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
25 7520107 Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
26 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
27 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
28 7540209 Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

 Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT - mã 200;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
3 7140246 Sư phạm công nghệ D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40  
6 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
7 7340101 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
9 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
10 7340404 Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
11 7480101 Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
14 7480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
18 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
23 7510402 Công nghệ vật liệu D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
24 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
25 7520107 Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
26 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
27 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
28 7540209 Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
 
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) Q00  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) Q00  
3 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) Q00  
4 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) Q00  
5 7340404 Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) Q00  
6 7480101 Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) Q00  
7 7480103 Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) Q00  
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). Q00  
9 7480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) Q00  
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) Q00  
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) Q00  
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) Q00  
13 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) Q00  
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) Q00  
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Q00  
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) Q00  
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) Q00  
18 7510402 Công nghệ vật liệu Q00  
19 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) Q00  
20 7520107 Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) Q00  
21 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) Q00  
22 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) Q00  
23 7540209 Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) Q00  
 
4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA) - mã 402;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) K00  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) K00  
3 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) K00  
4 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) K00  
5 7340404 Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) K00  
6 7480101 Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) K00  
7 7480103 Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) K00  
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). K00  
9 7480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) K00  
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) K00  
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) K00  
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) K00  
13 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) K00  
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) K00  
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông K00  
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) K00  
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) K00  
18 7510402 Công nghệ vật liệu K00  
19 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) K00  
20 7520107 Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) K00  
21 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) K00  
22 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) K00  
23 7540209 Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) K00  
 
5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Quy chế

Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
3 7140246 Sư phạm công nghệ D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40  
6 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
7 7340101 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
9 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
10 7340404 Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
11 7480101 Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh). D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
14 7480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
18 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
23 7510402 Công nghệ vật liệu D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
24 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
25 7520107 Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
26 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
27 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
28 7540209 Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang) D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01  
 
6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh - mã 301;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục    
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
3 7140246 Sư phạm công nghệ    
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)    
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
6 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)    
7 7340101 Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)    
8 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)    
9 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)    
10 7340404 Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)    
11 7480101 Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)    
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)    
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).    
14 7480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)    
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)    
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)    
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)    
18 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)    
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)    
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông    
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)    
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)    
23 7510402 Công nghệ vật liệu    
24 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)    
25 7520107 Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)    
26 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)    
27 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)    
28 7540209 Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 mới nhất
Media VietJack

 

B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh A01; D01; D09; D10 24.75  
2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 19  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 15.5  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D10 22  
5 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 15  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16  
7 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may A00; A01; D01; D07 15  
8 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 16  
9 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 17  
10 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 17  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 17  
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 15.5  
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 15.5  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 16  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 17  
16 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; D01; D07 15  
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 16  
18 7510303 Công nghệ kỳ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 16.5  
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A02; B00; D07 15  
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 15  
21 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm A00; A02; B00; D07 15  
22 7540209 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh A00; A01; D01; D07 28.5 HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 26.5 HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 21.75  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D10 27  
5 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 21  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23  
7 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may A00; A01; D01; D07 21  
8 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23  
9 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 25  
10 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 25  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25  
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 21.5  
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 21.5  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 23  
15 7510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 25  
16 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; D01; D07 21  
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 23  
18 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 24.75  
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A02; B00; D07 21  
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 21  
21 7540103 Công nghệ hóa thực phấm A00; A02; B00; D07 21  
22 7540209 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 21  

3. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính K00; Q00 65  
2 7480103 Kỹ thuật phần mềm K00; Q00 65  
3 7480201 Công nghệ thông tin K00; Q00 65  
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí K00; Q00 65  
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy K00; Q00 65  
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00; Q00 65  
7 7510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô K00; Q00 65  
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K00; Q00 65  
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00; Q00 65  

4. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính K00; Q00 45  
2 7480103 Kỹ thuật phần mềm K00; Q00 45  
3 7480201 Công nghệ thông tin K00; Q00 45  
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí K00; Q00 45  
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy K00; Q00 45  
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00; Q00 45  
7 7510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô K00; Q00 45  
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K00; Q00 45  
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00; Q00 45  

C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Đã có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2023 cho tất cả các ngành xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

Theo đó, mức điểm dao động từ 19 đến 29 điểm. Năm 2023, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên ghi nhận số nguyện vọng tăng cao so với năm 2022. Ngày 22/8/2023, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm trúng tuyển Đại học hệ Chính quy năm 2023 (đợt 1).

Theo đó, các ngành có điểm trúng tuyển cao nhất thuộc lĩnh vực Sư phạm, Công nghệ Thông tin, Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Dải điểm chuẩn từ 19.0 đến 29.0 điểm (theo điểm XT_HB) và từ 15.00 đến 26.00 điểm (theo kết quả TN THPT). Chi tiết như sau:

TT

Mã ngành đào tạo

Tên ngành đào tạo

Điểm TT theo mã PTXT

100

200

402

1

7480201

Công nghệ thông tin

17,5

25,0

15,0

2

7480101

Khoa học máy tính

17,0

25,0

15,0

3

7480103

Kỹ thuật phần mềm

17,0

25,0

15,0

4

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

16,0

20,0

15,0

5

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16,5

23,0

15,0

6

7510202

Công nghệ chế tạo máy

15,0

20,0

15,0

7

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15,0

20,0

15,0

8

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

15,0

19,0

 

9

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15,5

22,0

15,0

10

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17,0

24,0

15,0

11

7510210

Điện lạnh và điều hòa không khí

15,0

19,0

 

12

7140246

Sư phạm công nghệ

26,0

29,0

 

13

7540209

Công nghệ may

15,0

19,0

 

14

7340123

Kinh doanh thời trang và dệt may

15,0

19,0

 

15

7340101

Quản trị kinh doanh

15,0

20,0

 

16

7340301

Kế toán

15,0

20,0

 

17

7310101

Kinh tế

15,0

19,0

 

18

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15,0

19,0

 

19

7540103

Công nghệ hóa thực phẩm

15,0

19,0

 

20

7220201

Ngôn ngữ Anh

15,0

20,0

 

21

7140231

Sư phạm tiếng Anh

22,0

27,0

 

Xét tuyển: Theo kết quả học THPT (mã 200); theo kết quả TNTHPT 2023 (mã 100); theo kết quả đánh giá năng lực hoặc tư duy (mã 402).

Điểm trúng tuyển là: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp XT/hoặc điểm thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy được quy đổi về thang điểm 30 + điểm Ưu tiên khu vực và đối tượng (áp dụng cho tất cả các tổ hợp XT).

Nhà trường công bố danh sách thí sinh trúng tuyển trên website, đồng thời thí sinh có thể tra cứu tại địa chỉ http://www.utehy.edu.vn/#/search-tt. Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên cổng thông tin của Bộ GD&ĐT; nộp kinh phí nhập học thông qua các ứng dụng của hệ thống giao dịch trực tuyến từ ngày 24/8/2023 đến 17h00 ngày 31/8/2023.

D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2023

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm trúng tuyển sớm đợt 1 Đại học chính quy năm 2023 của 21 ngành đào tạo như sau:

Điểm chuẩn học bạ Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2023

Thí sinh trúng tuyển chính thức khi đáp ứng đủ những điều kiện sau:

- Được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2023 (đối với TS TNTHPT 2023)

- Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trong thời gian từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023 và đăng ký ngành trúng tuyển trong đợt xét tuyển sớm là nguyện vọng 1 để đảm bảo chắc chắn trúng tuyển.

- Để biết thông tin chi tiết kết quả trúng tuyển, thí sinh cần tra cứu trên trang thông tin tuyển sinh trực tuyến của Trường tại địa chỉ: http://www.utehy.edu.vn/#/search-tt

Nhà trường tiếp tục nhận hồ sơ ĐKXT theo phương thức xét tuyển sớm đến hết ngày 6/7/2023. Link đăng ký : http://tuyensinh.utehy.edu.vn/DangKyXetHocBaTSDH/Index

Học phí

A. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 - 2026

Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026 tại Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên dao động từ 1.300.000 đến 1.650.000 đồng/tháng, tùy theo ngành học. Cụ thể, sinh viên khối ngành công nghệ, kỹ thuật có thể phải đóng khoảng 1.580.000 đồng/tháng, trong khi sinh viên khối ngành kinh tế, ngoại ngữ, sư phạm có thể đóng khoảng 1.350.000 đồng/tháng. Sinh viên sư phạm sẽ được nhà nước cấp bù học phí. 
 
Chi tiết hơn:
 
  • Sinh viên khối ngành công nghệ, kỹ thuật: Khoảng 1.580.000 đồng/tháng, tương đương 14,5 triệu đồng/năm học. 
     
  • Sinh viên khối ngành kinh tế, ngoại ngữ, sư phạm: Khoảng 1.350.000 đồng/tháng. 
     
  • Sinh viên sư phạm: Được nhà nước cấp bù học phí và các chế độ theo quy định. 
     
  • Sinh viên các lớp giảng dạy bằng tiếng Anh: Mức học phí dự kiến là 2.400.000 đồng/tháng. 
     
  • Học phí các ngành đào tạo khác: Có thể dao động từ 1.078.000 đồng/tháng đến 1.287.000 đồng/tháng cho chương trình đại trà. 
     
  • Chính sách học bổng: Nhà trường có chính sách học bổng lên đến 100% học phí toàn khóa học, đặc biệt cho sinh viên ngành Kinh tế. 
     
Lưu ý: Đây là mức học phí dự kiến, có thể thay đổi tùy theo quyết định của nhà trường và các quy định của Nhà nước. 

Chương trình đào tạo

Media VietJack

Một số hình ảnh

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | trường đại học

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ