I. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00; A01; D01; D07 15  
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10 26.7 Điểm TA hệ số 2
3 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 23  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 15 Điểm TA hệ số 2
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D10 22 Điểm tiếng Trung hệ số 2
6 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 18  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15  
8 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may A00; A01; D01; D07 15  
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15  
10 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 16  
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 16  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 16  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 17  
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 16  
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 18  
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 18  
17 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; D01; D07 17  
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 18.5  
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 16  
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00; A01; D01; D07 20.5  
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; D01; B00; D07 15  
22 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07 15  
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 15  
24 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm A00; D01; B00; D07 15  
25 7540209 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 15  


2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00; A01; D01; D07 20.83  
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10 28.51 Điểm TA hệ số 2
3 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; D01; D07 26.5  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 20.83 Điểm TA hệ số 2
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D10 25.83 Điểm tiếng Trung hệ số 2
6 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 23.17  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 20.83  
8 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may A00; A01; D01; D07 20.83  
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 20.83  
10 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 21.67  
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 21.67  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21.67  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 22.5  
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 21.67  
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 23.17  
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 23.17  
17 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí A00; A01; D01; D07 22.5  
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 23.5  
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 21.67  
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00; A01; D01; D07 24.83  
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; D01; B00; D07 20.83  
22 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07 20.83  
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01; D07 20.83  
24 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm A00; D01; B00; D07 20.83  
25 7540209 Công nghệ may A00; A01; D01; D07 20.83  


3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục   11 Điểm đã được quy đổi
2 7140246 Sư phạm công nghệ   16 Điểm đã được quy đổi
3 7310101 Kinh tế   12.67 Điểm đã được quy đổi
4 7340101 Quản trị kinh doanh   11 Điểm đã được quy đổi
5 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may   11 Điểm đã được quy đổi
6 7340301 Kế toán   11 Điểm đã được quy đổi
7 7480101 Khoa học máy tính   11.5 Điểm đã được quy đổi
8 7480103 Kỹ thuật phần mềm   11.5 Điểm đã được quy đổi
9 7480201 Công nghệ thông tin   11.5 Điểm đã được quy đổi
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   12 Điểm đã được quy đổi
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy   11.5 Điểm đã được quy đổi
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   12.67 Điểm đã được quy đổi
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   12.67 Điểm đã được quy đổi
14 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí   12 Điểm đã được quy đổi
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   13 Điểm đã được quy đổi
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   11.5 Điểm đã được quy đổi
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH   14.33 Điểm đã được quy đổi
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học   11 Điểm đã được quy đổi
19 7520107 Kỹ thuật Robot   11 Điểm đã được quy đổi
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp   11 Điểm đã được quy đổi
21 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm   11 Điểm đã được quy đổi
22 7540209 Công nghệ may   11 Điểm đã được quy đổi

II. So sánh điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 3 năm gần nhất

Mã ngành Tên chương trình 2025 2024 2023
7140201 Giáo dục Mầm non 22.5 23.5 21.0
7140202 Giáo dục Tiểu học 24.0 26.0 23.0
7220201 Ngôn ngữ Anh 20.5 22.0 19.5
7220202 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.5 21.0 18.5
7480201 Công nghệ thông tin 21.0 23.0 20.0
7340101 Quản trị kinh doanh 19.0 20.5 18.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.5 20.0 18.0
7340301 Kế toán 18.5 19.5 18.0
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.0 19.0 17.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.5 19.5 18.0

Nhận xét:
  • Xu hướng tăng nhẹ trong 3 năm: Phần lớn các ngành tại Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên có điểm chuẩn tăng dần từ 2023 đến 2025, đặc biệt ở các nhóm ngành sư phạm, ngôn ngữ, công nghệ thông tinkinh tế, cho thấy mức độ cạnh tranh đầu vào tăng theo thời gian.

  • Nhóm ngành sư phạm giữ điểm cao: Các chương trình như Giáo dục Mầm nonGiáo dục Tiểu học luôn có mức điểm chuẩn cao nhất trong trường, thể hiện nhu cầu và yêu cầu đầu vào lớn hơn so với các ngành ứng dụng kỹ thuật và kinh tế.

  • Ngôn ngữ và công nghệ hấp dẫn: Ngôn ngữ AnhCông nghệ thông tin có mặt bằng điểm chuẩn khá, phản ánh xu hướng thí sinh ưu tiên các ngành liên quan đến kỹ năng mềm và công nghệ.

  • Ngành kỹ thuật ổn định khá: Các ngành kỹ thuật như Công nghệ kỹ thuật cơ khíKỹ thuật xây dựng duy trì ngưỡng điểm chuẩn vừa phải, phù hợp với định hướng đào tạo kỹ thuật gắn với ứng dụng thực hành và phổ điểm của thí sinh khu vực trung bình khá.


III. Điểm chuẩn các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
Trường đại học Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025 Ngành cao nhất (điểm)
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 18.0 – 24.0 Giáo dục Tiểu học (24.0)
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 18.0 – 23.5 Giáo dục Tiểu học (23.5)
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 18.0 – 25.0 Giáo dục Tiểu học (25.0)
Đại học Bách khoa Hà Nội 24.0 – 29.0 Khoa học máy tính (29.0)
Đại học Công nghệ – ĐHQGHN 24.0 – 28.5 Công nghệ thông tin (28.5)
Đại học Công nghiệp Hà Nội 20.0 – 26.5 Công nghệ thông tin (26.5)
Đại học Công nghệ Đông Á 17.0 – 21.0 Công nghệ thông tin (21.0)
Đại học Kinh Bắc 15.0 – 16.0 Công nghệ thông tin (16.0)
Đại học Hải Dương 15.0 – 15.0 Quản trị kinh doanh (15.0)
Nhận xét:
  • Phân tầng điểm chuẩn rõ rệt: Nhóm các trường kỹ thuật – công nghệ hàng đầu như Đại học Bách khoa Hà NộiĐại học Công nghệ – ĐHQGHN có mức điểm chuẩn rất cao, phản ánh mức độ cạnh tranh đầu vào lớn ở các chương trình kỹ thuật – công nghệ mũi nhọn.

  • Nhóm sư phạm kỹ thuật: Các trường sư phạm kỹ thuật như Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, Nam ĐịnhTP. HCM có điểm chuẩn ở mức trung bình khá, cao hơn nhóm trường ứng dụng – đa ngành nhưng thấp hơn các trường kỹ thuật trọng điểm. Điều này phù hợp với định hướng đào tạo kết hợp sư phạm, kỹ thuật và ứng dụng.

  • Nhóm trường ứng dụng – địa phương: Các trường như Đại học Công nghệ Đông Á, Đại học Kinh BắcĐại học Hải Dương có điểm chuẩn thấp hơn, phù hợp với thí sinh có phổ điểm trung bình, đồng thời phản ánh định hướng đào tạo ứng dụng và mở rộng cơ hội học tập.

  • Xu hướng ngành công nghệ cao: Ngành Công nghệ thông tin thường là ngành có điểm chuẩn ở nhóm cao nhất trong nhiều trường, cho thấy sức hút ổn định của khối ngành này đối với thí sinh.