Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
Video giới thiệu trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
- Tên tiếng Anh: The University Of Finance And Business Administration (UFBA)
- Mã trường: DFA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Như Quỳnh - Văn Lâm - Hưng Yên
- SĐT: 02213.590.449
- Email: info@tcqtkd.edu.vn
- Website: http://tcqtkd.edu.vn/ và https://ufba.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaoTaoDaiHocTaiChinhQuanTriKinhDoanh/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Trường xét tuyển thẳng vào các ngành đào tạo trình độ đại học hệ chính quy các đối tượng quy định tại Khoản 1, 2 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh và có kết quả học tập THPT đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào quy định, cụ thể như sau:
Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành đào tạo của Trường.
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; Giấy chứng nhận sức khỏe của bệnh viện cấp quận, huyện trở lên và giấy cam kết của thí sinh, gia đình chịu trách nhiệm về sức khỏe của thí sinh trong quá trình học tập; về học lực, từng năm học trung học phổ thông đạt điểm tổng kết từ 6,0 trở lên; về hạnh kiểm, từng năm học trung học phổ thông đạt hạnh kiểm Khá trở lên.
Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ; Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 năm tại các trường Dự bị đại học.
Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.2 Thời gian xét tuyển
Thí sinh xét tuyển nộp hồ sơ xét tuyển về Trường trước 17h00 ngày 20/6/2026. Nhà trường thực hiện xét tuyển thẳng và thông báo kết quả cho thí sinh. Cập nhật danh sách thí sinh trúng tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ thống trước ngày 30/6/2026. Thí sinh thực hiện xác nhận nhập học trên Hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Nhóm 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại Khá trở lên và có một trong các thành tích vượt trội như sau:
Đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).
Chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 4.5 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 45 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 2.5 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc SAT từ 800 điểm hoặc ACT từ 17 điểm (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).
Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại Khá trở lên.
2.2 Quy chế
Nhóm 1:
Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:
ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).
Điểm môn 1: Điểm cao nhất trong các Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán và Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Toán theo thang điểm 10.
Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn cao nhất trong các môn Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật theo thang điểm 10.
Điểm môn 3: Điểm quy đổi thành tích vượt trội của thí sinh (Xác định tại Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 và Bảng quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10).
Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.
Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.
Nhóm 2:
Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:
ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).
Điểm môn 1: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán.
Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 cao nhất của tổ hợp 3 môn trong các tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10.
Điểm môn 3: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cao nhất trong các môn Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật. Nếu thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (trường hợp thí sinh có điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi này).
Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.
Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.
2.3 Thời gian xét tuyển
Quy định về hồ sơ: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại Thông báo tuyển sinh của Trường.
- Hình thức, thời gian đăng ký:
- Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường:http://xettuyen.ufba.edu.vn, dự kiến từ ngày 28/05 đến ngày 22/06/2026.
- Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
- Thời gian công bố kết quả sơ tuyển và kết quả trúng tuyển:
- Thời gian công bố kết quả sơ tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 26/06/2026.
- Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.
- Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
3.1 Đối tượng
Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương có tổng điểm xét tuyển của 3 môn học thuộc một trong các tổ hợp áp dụng cho xét tuyển
các ngành đào tạo của Trường phải đạt từ 18,00 điểm trở lên (bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng và khu vực).
3.2 Quy chế
Điểm xét tuyển được xác định theo công thức như sau:
Điểm xét tuyển = Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1 + Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2 + Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3 + Điểm ưu tiên
Trong đó:
Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1, Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2, Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3 là Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 các môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển. Nếu thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (trường hợp thí sinh có điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi này).
Điểm ưu tiên bao gồm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh áp dụng cho năm tuyển sinh 2026.
Nguyên tắc xét tuyển:
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.
3.3 Thời gian xét tuyển
Quy định về hồ sơ: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại Thông báo tuyển sinh của Trường.
- Hình thức, thời gian đăng ký:
- Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường:http://xettuyen.ufba.edu.vn, dự kiến từ ngày 28/05 đến ngày 22/06/2026.
- Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
- Thời gian công bố kết quả sơ tuyển và kết quả trúng tuyển:
- Thời gian công bố kết quả sơ tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 26/06/2026.
- Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.
- Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
4.1 Đối tượng
Tiêu chí xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương có tổng điểm xét tuyển của 3 môn học thuộc một trong các tổ hợp áp dụng cho xét tuyển các ngành đào tạo của Trường phải đạt từ 15,00 điểm trở lên (bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng và khu vực).
4.2 Quy chế
Điểm xét tuyển được tính theo công thức:
Điểm xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm ưu tiên
Trong đó:
Điểm môn 1, Điểm môn 2, Điểm môn 3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 các môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển. Nếu thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (trường hợp thí sinh có điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi).
Điểm ưu tiên bao gồm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non của Bộ Giáo dục đào tạo áp dụng cho năm tuyển sinh 2026.
Nguyên tắc xét tuyển:
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.
Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10:
| TT | IELTS | TOEFL iBT (Trước năm 2026) | TOEFL iBT (Từ năm 2026) | SAT | ACT |
Điểm quy đổi
|
| 1 | 4.5 | 45 - 49 | 2.5 | 800 - dưới 900 | 17 - 20 | 9 |
| 2 | 5.0 | 50 - 54 | 3 | 900 - dưới 1050 | 21 - 23 | 9,25 |
| 3 | 5.5 | 55 - 69 | 3.5 | 1050 - dưới 1200 | 24 - 26 | 9,5 |
| 4 | 6.0 | 70 - 79 | 4 | 1200 - dưới 1300 | 27 - 28 | 9,75 |
| 5 | 6.5 trở lên | 80 trở lên | 4.5 trở lên | 1300 trở lên | 29 trở lên | 10 |
Bảng điểm quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10:
| STT | Giải Học sinh giỏi Quốc gia | Giải Học sinh giỏi Tỉnh/TP | Điểm quy đổi |
| 1 | Khuyến khích | 8,5 | |
| 2 | Giải ba | 9 | |
| 3 | Giải nhì | 9,5 | |
| 4 | Khuyến khích | Giải nhất | 10 |
4.3 Thời gian xét tuyển
Đợt xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và thực hiện xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu).
- Quy định về hồ sơ:
- Hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) theo quy định của Bộ GDĐT. Thí sinh được ĐKXT vào tất cả các ngành của Trường.
- Hình thức, thời gian đăng ký: Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
Riêng đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế nộp trực tiếp tại Trường hoặc gửi qua đường bưu điện về Trường trước ngày 22/06/2026.
Thí sinh chưa trúng tuyển hoặc đã trúng tuyển nhưng chưa xác nhận nhập học vào bất cứ nơi nào có thể đăng ký xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có). Điểm xét tuyển đối với hồ sơ xét tuyển các đợt bổ sung không thấp hơn điểm trúng tuyển đợt 1. Thời gian ĐKXT đợt bổ sung (nếu có), Trường thông báo trên Cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thông tin đại chúng khác.
Thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính xác thực của các thông tin trong hồ sơ ĐKXT. Trường từ chối tiếp nhận hoặc buộc thôi học nếu thí sinh không đảm bảo các điều kiện trúng tuyển khi đối chiếu thông tin giữa hồ sơ ĐKXT với hồ sơ gốc.
Thời gian công bố kết quả xét tuyển và xác nhận nhập học:
Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.
Thời gian thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
Điểm chuẩn các năm
1. Điểm chuẩn theo các phương thức

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Trường Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh không áp dụng độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển cho cùng một ngành. Trường thực hiện quy tắc điểm chuẩn chung cho mỗi ngành, áp dụng mức điểm trúng tuyển đồng nhất cho tất cả các tổ hợp xét tuyển được công bố. Việc giữ cho độ lệch điểm giữa các tổ hợp là là xu hướng phổ biến, đặc biệt trong khối ngành Kinh tế - Quản trị, nhằm đảm bảo tính công bằng giữa các thí sinh, loại bỏ mọi sự ưu tiên điểm số cho tổ hợp môn cụ thể.
Mức điểm sàn giữa các phương thức xét tuyển khác nhau được quy đổi từ bảng phân vị tương quan với các giá trị khoảng điểm phân vị cụ thể thực hiện nội suy hàm. Theo đó, từ mức điểm chuẩn x thuộc khoảng phân vị [a,b) của phương thức tuyển sinh này sẽ được nội suy tương đương sang mức điểm chuẩn y thuộc khoảng phân vị [c,d) tương ứng với phương thức tuyển sinh khác theo công thức:



3. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm ưu tiên
+ Thang điểm: 30
+ Điểm ưu tiên: theo quy định của Bộ GD&ĐT (đã cộng trong điểm chuẩn công bố).
+ Áp dụng cho các tổ hợp như A00, A01, D01, C04, Q00,…
Phương thức xét học bạ THPT
Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển lớp 12) + Điểm ưu tiên
+ Thang điểm: 30 (quy đổi tương đương điểm thi).
+ Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và đạt hạnh kiểm khá trở lên.
Phương thức xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực
Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (quy đổi) + Điểm ưu tiên
+ Trường quy đổi điểm ĐGNL về thang 30 để so sánh với các phương thức khác.
+ Sử dụng kết quả kỳ thi do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.
Phương thức tuyển thẳng
Xét theo quy định riêng của Bộ GD&ĐT, bao gồm:
+ Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật.
+ Học sinh trường chuyên hoặc có chứng chỉ quốc tế được công nhận.
I. So sánh điểm chuẩn Đạig học Tài chính - Quản trị kinh doanh 3 năm gần nhất
Phương thức Điểm thi THPT
Phương thức Xét Học bạ
Phương thức ĐGNL - ĐHQGHN
Ba năm 2023–2025, điểm chuẩn của Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh nhìn chung duy trì ở mức ổn định, với sự chênh lệch chủ yếu ở ngành Kinh tế – ngành có điểm chuẩn cao nhất trong cả ba phương thức. Ở phương thức điểm thi THPT, ngành Kinh tế tăng trở lại lên 19 điểm năm 2025 sau khi giảm mạnh xuống 14,1 điểm năm 2023, cho thấy xu hướng phục hồi về mức tuyển sinh cao hơn. Các ngành còn lại giữ ổn định ở 15 điểm, thể hiện sự cân bằng đầu vào giữa các khối ngành kinh tế.
II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
B. Điểm chuẩn Đại học Tài chính quản trị kinh doanh năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật) | A00; A01; D01; 004 | 20.5 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; C14 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) | A00; A01; D01; C14 | 15 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) | A00; A01; D01; C03 | 15 | |
| 6 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) | A00; A01; D01; C03 | 15 | |
| 7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) | A00; A01; D01; C01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật) | A00; A01; D01; 004 | 24.5 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; C14 | 18 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) | A00; A01; D01; C14 | 18 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) | A00; A01; D01; C03 | 18 | |
| 6 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) | A00; A01; D01; C03 | 18 | |
| 7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) | A00; A01; D01; C01 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật) | Q00 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) | Q00 | 15 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) | Q00 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) | Q00 | 15 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) | Q00 | 15 | |
| 6 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) | Q00 | 15 | |
| 7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) | Q00 | 15 |
C. Điểm chuẩn Đại học Tài chính quản trị kinh doanh năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tài chính quản trị kinh doanh chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kỉnh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật) | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; C14 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía) | A00; A01; D01; C14 | 15 | |
| 5 | 7340301 | Ké toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) | A00; A01; D01; C03 | 15 | |
| 6 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) | A00; A01; D01; C03 | 15 | |
| 7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) | A00; A01; D01; C01 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kỉnh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật) | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; C14 | 18 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía) | A00; A01; D01; C14 | 18 | |
| 5 | 7340301 | Ké toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) | A00; A01; D01; C03 | 18 | |
| 6 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) | A00; A01; D01; C03 | 18 | |
| 7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) | A00; A01; D01; C01 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kỉnh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật) | Q00 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) | Q00 | 15 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) | Q00 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía) | Q00 | 15 | |
| 5 | 7340301 | Ké toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) | Q00 | 15 | |
| 6 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) | Q00 | 15 | |
| 7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) | Q00 | 15 |
D. Điểm chuẩn Đại học Tài chính quản trị kinh doanh năm 2019 - 2022
|
Tên ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|||
|
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
|
|
Kinh tế |
14 |
14 |
18 |
|
18 |
15 |
18 |
|
Quản trị kinh doanh |
14 |
14 |
18 |
|
18 |
15 |
18 |
|
Kinh doanh quốc tế |
14 |
14 |
18 |
|
18 |
15 |
18 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
14 |
14 |
18 |
|
18 |
15 |
18 |
|
Kế toán |
14 |
14 |
18 |
|
18 |
15 |
18 |
|
Kiểm toán |
14 |
14 |
18 |
|
18 |
15 |
18 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
14 |
14 |
18 |
|
18 |
15 |
18 |
Học phí
A. Học phí Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh năm 2025 - 2026
Ngày 18 tháng 8 năm 2025, Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh đã ban hành Quyết định số 439/QĐ-ĐHTCQTKD về mức thu học phí cho năm học 2025–2026. Mức học phí được công bố áp dụng cho sinh viên hệ chính quy, cụ thể như sau:
Mức học phí chi tiết:
+ Đối tượng áp dụng: Sinh viên hệ đại học chính quy, không thuộc các diện miễn/giảm theo quy định.
+ Mức thu: 460.000 đồng/tín chỉ
Áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo theo hình thức tín chỉ tại trường, không phân biệt nhóm ngành (kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị, v.v.).
- Mức học phí này chính thức áp dụng từ năm học 2025–2026 và có hiệu lực kể từ ngày ký Quyết định (18/8/2025).
Với định hướng đào tạo ngành tài chính – kế toán – quản trị theo hướng ứng dụng và mức học phí vừa phải, Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh là lựa chọn phù hợp với nhiều thí sinh có mong muốn học tập trong khối ngành kinh tế.
B. Học phí Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh năm 2024 - 2025
Năm học 2024–2025, học phí chương trình chính quy tại Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh dao động trong khoảng 20 – 28 triệu đồng/năm đối với chương trình đào tạo chuẩn.
+ Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế có mức thu khoảng 50 – 55 triệu đồng/năm.
+ Chương trình liên kết quốc tế cao hơn, nằm trong khoảng 60 – 75 triệu đồng/năm, tùy theo đối tác và hình thức đào tạo.
Học phí năm học 2024–2025 tại Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh nằm ở mức trung bình đến cao so với các trường công lập đào tạo nhóm ngành kinh tế. Mức phí này thể hiện sự đầu tư vào chất lượng đào tạo và các chương trình hỗ trợ quốc tế. Chương trình chuẩn vẫn ở mức dễ tiếp cận với nhiều sinh viên (20–28 triệu/năm), trong khi các chương trình định hướng quốc tế hoặc liên kết nâng cao mức đầu tư lên đáng kể (50–75 triệu/năm), tương xứng với nội dung và chất lượng đào tạo.
Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành, nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
|
1. |
DFA |
Kinh tế học |
7310101 |
Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế-Luật) |
40 |
Phương thức 1: Mã 301 Phương thức 2: Mã 402 (Q00) Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C04) Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C04) |
|
2. |
DFA |
Kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) |
300 |
Phương thức 1: Mã 301 Phương thức 2: Mã 402 (Q00) Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C04) Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C04) |
|
3. |
DFA |
Kinh doanh |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) |
50 |
Phương thức 1: Mã 301 Phương thức 2: Mã 402 (Q00) Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C14) Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C14) |
|
4. |
DFA |
Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm |
7340201 |
Tài chính-Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) |
200 |
Phương thức 1: Mã 301 Phương thức 2: Mã 402 (Q00) Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C14) Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C14) |
|
5. |
DFA |
Kế toán – Kiểm toán |
7340301 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) |
400 |
Phương thức 1: Mã 301 Phương thức 2: Mã 402 (Q00) Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C03) Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C03) |
|
6. |
DFA |
Kế toán – Kiểm toán |
7340302 |
Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) |
40 |
Phương thức 1: Mã 301 Phương thức 2: Mã 402 (Q00) Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C03) Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C03) |
|
7. |
DFA |
Quản trị - Quản lý |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) |
30 |
Phương thức 1: Mã 301 Phương thức 2: Mã 402 (Q00) Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C04) Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C01) |
|
Tổng |
1060 |
|||||

