Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh

Video giới thiệu trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh

- Tên tiếng Anh: The University Of Finance And Business Administration (UFBA)

- Mã trường: DFA

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông

- Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên

+ Cơ sở 2: Như Quỳnh - Văn Lâm - Hưng Yên

- SĐT: 02213.590.449

- Email: info@tcqtkd.edu.vn

- Website: http://tcqtkd.edu.vn/ và https://ufba.edu.vn/ 

- Facebook: www.facebook.com/DaoTaoDaiHocTaiChinhQuanTriKinhDoanh/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Trường xét tuyển thẳng vào các ngành đào tạo trình độ đại học hệ chính quy các đối tượng quy định tại Khoản 1, 2 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh và có kết quả học tập THPT đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào quy định, cụ thể như sau:

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành đào tạo của Trường.

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; Giấy chứng nhận sức khỏe của bệnh viện cấp quận, huyện trở lên và giấy cam kết của thí sinh, gia đình chịu trách nhiệm về sức khỏe của thí sinh trong quá trình học tập; về học lực, từng năm học trung học phổ thông đạt điểm tổng kết từ 6,0 trở lên; về hạnh kiểm, từng năm học trung học phổ thông đạt hạnh kiểm Khá trở lên.

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ; Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 năm tại các trường Dự bị đại học.

Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh xét tuyển nộp hồ sơ xét tuyển về Trường trước 17h00 ngày 20/6/2026. Nhà trường thực hiện xét tuyển thẳng và thông báo kết quả cho thí sinh. Cập nhật danh sách thí sinh trúng tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ thống trước ngày 30/6/2026. Thí sinh thực hiện xác nhận nhập học trên Hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế    
2 7340101 Quản trị kinh doanh    
3 7340120 Kinh doanh quốc tế    
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
5 7340301 Kế toán    
6 7340302 Kiểm toán    
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý    
2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

Nhóm 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại Khá trở lên và có một trong các thành tích vượt trội như sau:

Đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).

Chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 4.5 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 45 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 2.5 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc SAT từ 800 điểm hoặc ACT từ 17 điểm (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại Khá trở lên.

2.2 Quy chế

Nhóm 1:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

Điểm môn 1: Điểm cao nhất trong các Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán và Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Toán theo thang điểm 10.

Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn cao nhất trong các môn Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật theo thang điểm 10.

Điểm môn 3: Điểm quy đổi thành tích vượt trội của thí sinh (Xác định tại Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 và Bảng quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10).

Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Nhóm 2:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

Điểm môn 1: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán.

Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 cao nhất của tổ hợp 3 môn trong các tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10.

Điểm môn 3: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cao nhất trong các môn Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật. Nếu thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (trường hợp thí sinh có điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi này).

Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

2.3 Thời gian xét tuyển

Quy định về hồ sơ: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại Thông báo tuyển sinh của Trường.

- Hình thức, thời gian đăng ký:

  • Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường:http://xettuyen.ufba.edu.vn, dự kiến từ ngày 28/05 đến ngày 22/06/2026.
  • Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
  • Thời gian công bố kết quả sơ tuyển và kết quả trúng tuyển:
  • Thời gian công bố kết quả sơ tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 26/06/2026.
  • Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.
  • Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
6 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
3
Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương có tổng điểm xét tuyển của 3 môn học thuộc một trong các tổ hợp áp dụng cho xét tuyển

các ngành đào tạo của Trường phải đạt từ 18,00 điểm trở lên (bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng và khu vực).

3.2 Quy chế

Điểm xét tuyển được xác định theo công thức như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1 + Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2 + Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3 + Điểm ưu tiên

Trong đó:

Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1, Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2, Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3 là Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 các môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển. Nếu thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (trường hợp thí sinh có điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi này).

Điểm ưu tiên bao gồm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh áp dụng cho năm tuyển sinh 2026.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

3.3 Thời gian xét tuyển

Quy định về hồ sơ: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại Thông báo tuyển sinh của Trường.

- Hình thức, thời gian đăng ký:

  • Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường:http://xettuyen.ufba.edu.vn, dự kiến từ ngày 28/05 đến ngày 22/06/2026.
  • Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
  • Thời gian công bố kết quả sơ tuyển và kết quả trúng tuyển:
  • Thời gian công bố kết quả sơ tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 26/06/2026.
  • Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.
  • Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
6 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
4
Điểm thi THPT

4.1 Đối tượng

Tiêu chí xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương có tổng điểm xét tuyển của 3 môn học thuộc một trong các tổ hợp áp dụng cho xét tuyển các ngành đào tạo của Trường phải đạt từ 15,00 điểm trở lên (bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng và khu vực).

4.2 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm ưu tiên

Trong đó:

Điểm môn 1, Điểm môn 2, Điểm môn 3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 các môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển. Nếu thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (trường hợp thí sinh có điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi).

Điểm ưu tiên bao gồm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non của Bộ Giáo dục đào tạo áp dụng cho năm tuyển sinh 2026.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10:

TT IELTS TOEFL iBT (Trước năm 2026) TOEFL iBT (Từ năm 2026) SAT ACT
Điểm quy đổi
1 4.5 45 - 49 2.5 800 - dưới 900 17 - 20 9
2 5.0 50 - 54 3 900 - dưới 1050 21 - 23 9,25
3 5.5 55 - 69 3.5 1050 - dưới 1200 24 - 26 9,5
4 6.0 70 - 79 4 1200 - dưới 1300 27 - 28 9,75
5 6.5 trở lên 80 trở lên 4.5 trở lên 1300 trở lên 29 trở lên 10

Bảng điểm quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10:

STT Giải Học sinh giỏi Quốc gia Giải Học sinh giỏi Tỉnh/TP Điểm quy đổi
1   Khuyến khích 8,5
2   Giải ba 9
3   Giải nhì 9,5
4 Khuyến khích Giải nhất 10

4.3 Thời gian xét tuyển

Đợt xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và thực hiện xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu).

  • Quy định về hồ sơ:
  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) theo quy định của Bộ GDĐT. Thí sinh được ĐKXT vào tất cả các ngành của Trường.
  • Hình thức, thời gian đăng ký: Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
 

Riêng đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế nộp trực tiếp tại Trường hoặc gửi qua đường bưu điện về Trường trước ngày 22/06/2026.

Thí sinh chưa trúng tuyển hoặc đã trúng tuyển nhưng chưa xác nhận nhập học vào bất cứ nơi nào có thể đăng ký xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có). Điểm xét tuyển đối với hồ sơ xét tuyển các đợt bổ sung không thấp hơn điểm trúng tuyển đợt 1. Thời gian ĐKXT đợt bổ sung (nếu có), Trường thông báo trên Cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thông tin đại chúng khác.

Thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính xác thực của các thông tin trong hồ sơ ĐKXT. Trường từ chối tiếp nhận hoặc buộc thôi học nếu thí sinh không đảm bảo các điều kiện trúng tuyển khi đối chiếu thông tin giữa hồ sơ ĐKXT với hồ sơ gốc.

Thời gian công bố kết quả xét tuyển và xác nhận nhập học:

Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.

Thời gian thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
6 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Tài chính quản trị kinh doanh năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo các phương thức 

Dựa trên bảng điểm chuẩn năm 2025 của Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh, có thể nhận thấy mức điểm trúng tuyển theo phương thức điểm thi THPT dao động từ 15,00 đến 19,00 điểm, trong đó ngành Kinh tế có điểm chuẩn cao nhất (19,00 điểm), còn lại các ngành khác đều ở mức 15,00 điểm. Sự chênh lệch này phản ánh sức hút và mức độ cạnh tranh cao hơn của ngành Kinh tế so với các ngành còn lại trong cùng lĩnh vực kinh tế – tài chính. Nhìn chung, điểm chuẩn của trường năm 2025 ở mức vừa phải, dễ tiếp cận, phù hợp với mặt bằng chung của các trường khối kinh tế – tài chính khu vực phía Bắc, tạo cơ hội rộng mở cho thí sinh có nguyện vọng theo học các ngành thuộc lĩnh vực quản trị, kế toán và tài chính – ngân hàng.

Media VietJack

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển 

Trường Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh không áp dụng độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển cho cùng một ngành. Trường thực hiện quy tắc điểm chuẩn chung cho mỗi ngành, áp dụng mức điểm trúng tuyển đồng nhất cho tất cả các tổ hợp xét tuyển được công bố. Việc giữ cho độ lệch điểm giữa các tổ hợp là  là xu hướng phổ biến, đặc biệt trong khối ngành Kinh tế - Quản trị, nhằm đảm bảo tính công bằng giữa các thí sinh, loại bỏ mọi sự ưu tiên điểm số cho tổ hợp môn cụ thể.

Quy đổi ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn)

Mức điểm sàn giữa các phương thức xét tuyển khác nhau được quy đổi từ bảng phân vị tương quan với các giá trị khoảng điểm phân vị cụ thể thực hiện nội suy hàm. Theo đó, từ mức điểm chuẩn x thuộc khoảng phân vị [a,b) của phương thức tuyển sinh này sẽ được nội suy tương đương sang mức điểm chuẩn y thuộc khoảng phân vị [c,d) tương ứng với phương thức tuyển sinh khác theo công thức:

Media VietJack

Diem san va diem quy doi Dai hoc Tai chinh - Quan tri kinh doanh nam 2025

Bảng phân vị tương quan mức điểm chuẩn giữa các PTXT như sau:

Media VietJack

3. Cách tính điểm chuẩn 

Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 

Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm ưu tiên

+ Thang điểm: 30

+ Điểm ưu tiên: theo quy định của Bộ GD&ĐT (đã cộng trong điểm chuẩn công bố).

+ Áp dụng cho các tổ hợp như A00, A01, D01, C04, Q00,…

Phương thức xét học bạ THPT

Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển lớp 12) + Điểm ưu tiên

+ Thang điểm: 30 (quy đổi tương đương điểm thi).

+ Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và đạt hạnh kiểm khá trở lên.

Phương thức xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực

Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (quy đổi) + Điểm ưu tiên

+ Trường quy đổi điểm ĐGNL về thang 30 để so sánh với các phương thức khác.

+ Sử dụng kết quả kỳ thi do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

Phương thức tuyển thẳng 

Xét theo quy định riêng của Bộ GD&ĐT, bao gồm:

+ Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật.

+ Học sinh trường chuyên hoặc có chứng chỉ quốc tế được công nhận.

I. So sánh điểm chuẩn Đạig học Tài chính - Quản trị kinh doanh 3 năm gần nhất

Phương thức Điểm thi THPT 

Ngành học Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
Kinh tế 19 20.5 14.1
Quản trị kinh doanh 15 15 15
Kinh doanh quốc tế 15 15 15
Tài chính - Ngân hàng 15 15 15
Kế toán 15 15 15
Kiểm toán 15 15 15
Hệ thống thông tin quản lý 15 15 15

Phương thức Xét Học bạ 

Ngành học Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
Kinh tế 19 24.5 17.1
Quản trị kinh doanh 15 18 18
Kinh doanh quốc tế 15 18 18
Tài chính - Ngân hàng 15 18 18
Kế toán 15 18 18
Kiểm toán 15 18 18
Hệ thống thông tin quản lý 15 18 18

Phương thức ĐGNL - ĐHQGHN

Ngành học Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
Kinh tế 19 18 15
Quản trị kinh doanh 15 15 15
Kinh doanh quốc tế 15 15 15
Tài chính - Ngân hàng 15 15 15
Kế toán 15 15 15
Kiểm toán 15 15 15
Hệ thống thông tin quản lý 15 15 15

Ba năm 2023–2025, điểm chuẩn của Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh nhìn chung duy trì ở mức ổn định, với sự chênh lệch chủ yếu ở ngành Kinh tế – ngành có điểm chuẩn cao nhất trong cả ba phương thức. Ở phương thức điểm thi THPT, ngành Kinh tế tăng trở lại lên 19 điểm năm 2025 sau khi giảm mạnh xuống 14,1 điểm năm 2023, cho thấy xu hướng phục hồi về mức tuyển sinh cao hơn. Các ngành còn lại giữ ổn định ở 15 điểm, thể hiện sự cân bằng đầu vào giữa các khối ngành kinh tế.

Với phương thức xét học bạ, điểm chuẩn năm 2025 giảm nhẹ so với 2024, đặc biệt ngành Kinh tế từ 24,5 xuống 19 điểm, phản ánh sự điều chỉnh phù hợp với mặt bằng chung. Các ngành khác ổn định ở mức 15 điểm, cho thấy chính sách tuyển sinh không biến động lớn.

 phương thức Đánh giá năng lực (ĐGNL), điểm chuẩn duy trì ổn định qua các năm, chỉ có ngành Kinh tế dao động từ 15 đến 19 điểm, chứng tỏ đây vẫn là ngành thu hút nhiều thí sinh nhất. Nhìn chung, điểm chuẩn 2025 của trường có xu hướng ổn định và hợp lý hơn, tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh trong lựa chọn ngành học.

II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo

Trường Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025 Ngành có điểm chuẩn cao nhất 2025

Đại học Kinh tế Quốc dân

Xem chi tiết

22 - 28,61 điểm 28,61 điểm (Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng)

Học viện

Ngân hàng

Xem chi tiết

21 - 26,97 điểm 26,97 điểm (Luật Kinh tế)

Đại học

Thương mại

Xem chi tiết

22,5 - 27,8 điểm 27,8 điểm (Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng)

Đại học

Ngoại thương

Xem chi tiết

25.25 - 28.5 điểm 28.5 điểm (Kinh tế đối ngoại CTT)

Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội

Xem chi tiết

19 - 21,5 điểm 21,5 điểm (Marketing và Truyền thông)

Năm 2025, điểm chuẩn các trường cùng lĩnh vực với ĐH Tài chính – Quản trị Kinh doanh có sự chênh lệch rõ rệt. ĐH Kinh tế Quốc dân, Ngoại thương  Thương mại dẫn đầu với điểm cao nhất từ 27,8–28,6, tập trung ở các ngành “hot” như Logistics  Kinh tế đối ngoại. Học viện Ngân hàng ở mức khá cao (26,97 điểm), trong khi Trường Quản trị & Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội thấp hơn (19–21,5 điểm). Nhìn chung, điểm chuẩn 2025 của khối ngành kinh tế tăng nhẹ, thể hiện sức hút ổn định và cạnh tranh cao.

B. Điểm chuẩn Đại học Tài chính quản trị kinh doanh năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật) A00; A01; D01; 004 20.5  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) A00; A01; D01; C04 15  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; C14 15  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) A00; A01; D01; C14 15  
5 7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) A00; A01; D01; C03 15  
6 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) A00; A01; D01; C03 15  
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) A00; A01; D01; C01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật) A00; A01; D01; 004 24.5  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) A00; A01; D01; C04 18  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; C14 18  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) A00; A01; D01; C14 18  
5 7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) A00; A01; D01; C03 18  
6 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) A00; A01; D01; C03 18  
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) A00; A01; D01; C01 18  

3. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật) Q00 18  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) Q00 15  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) Q00 15  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) Q00 15  
5 7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) Q00 15  
6 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) Q00 15  
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) Q00 15  

C. Điểm chuẩn Đại học Tài chính quản trị kinh doanh năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Tài chính quản trị kinh doanh chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kỉnh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật) A00; A01; D01; C04 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) A00; A01; D01; C04 15  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; C14 15  
4 7340201 Tài chính-Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía) A00; A01; D01; C14 15  
5 7340301 Ké toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) A00; A01; D01; C03 15  
6 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) A00; A01; D01; C03 15  
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) A00; A01; D01; C01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kỉnh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật) A00; A01; D01; C04 18  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) A00; A01; D01; C04 18  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; C14 18  
4 7340201 Tài chính-Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía) A00; A01; D01; C14 18  
5 7340301 Ké toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) A00; A01; D01; C03 18  
6 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) A00; A01; D01; C03 18  
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) A00; A01; D01; C01 18
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kỉnh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế: Kinh tế-Luật) Q00 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp: Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) Q00 15  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) Q00 15  
4 7340201 Tài chính-Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Thuế: Ngân hàng: Thẩm định gía) Q00 15  
5 7340301 Ké toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) Q00 15  
6 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) Q00 15  
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) Q00 15

 

D. Điểm chuẩn Đại học Tài chính quản trị kinh doanh năm 2019 - 2022

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

 

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Kinh tế

14

14

18

 

18

15

18

Quản trị kinh doanh

14

14

18

 

18

15

18

Kinh doanh quốc tế

14

14

18

 

18

15

18

Tài chính - Ngân hàng

14

14

18

 

18

15

18

Kế toán

14

14

18

 

18

15

18

Kiểm toán

14

14

18

 

18

15

18

Hệ thống thông tin quản lý

14

14

18

 

18

15

18

Học phí

A. Học phí Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh năm 2025 - 2026

Ngày 18 tháng 8 năm 2025, Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh đã ban hành Quyết định số 439/QĐ-ĐHTCQTKD về mức thu học phí cho năm học 2025–2026. Mức học phí được công bố áp dụng cho sinh viên hệ chính quy, cụ thể như sau:

Mức học phí chi tiết:

+ Đối tượng áp dụng: Sinh viên hệ đại học chính quy, không thuộc các diện miễn/giảm theo quy định.

+ Mức thu: 460.000 đồng/tín chỉ

Áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo theo hình thức tín chỉ tại trường, không phân biệt nhóm ngành (kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị, v.v.).

- Mức học phí này chính thức áp dụng từ năm học 2025–2026 và có hiệu lực kể từ ngày ký Quyết định (18/8/2025).

So với mặt bằng chung các trường khối kinh tế – tài chính công lập tại miền Bắc, mức học phí của Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh ở mức hợp lý và dễ tiếp cận. Với 460.000 đồng/tín chỉ, sinh viên sẽ chi khoảng 13,8 – 16,1 triệu đồng/năm học (tùy số lượng tín chỉ đăng ký), thấp hơn nhiều so với các trường đào tạo kinh tế khác. 

Với định hướng đào tạo ngành tài chính – kế toán – quản trị theo hướng ứng dụng và mức học phí vừa phải, Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh là lựa chọn phù hợp với nhiều thí sinh có mong muốn học tập trong khối ngành kinh tế.

B. Học phí Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh năm 2024 - 2025

Năm học 2024–2025, học phí chương trình chính quy tại Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh dao động trong khoảng 20 – 28 triệu đồng/năm đối với chương trình đào tạo chuẩn.

+ Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế có mức thu khoảng 50 – 55 triệu đồng/năm.

+ Chương trình liên kết quốc tế cao hơn, nằm trong khoảng 60 – 75 triệu đồng/năm, tùy theo đối tác và hình thức đào tạo.

Học phí năm học 2024–2025 tại Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh nằm ở mức trung bình đến cao so với các trường công lập đào tạo nhóm ngành kinh tế. Mức phí này thể hiện sự đầu tư vào chất lượng đào tạo và các chương trình hỗ trợ quốc tế. Chương trình chuẩn vẫn ở mức dễ tiếp cận với nhiều sinh viên (20–28 triệu/năm), trong khi các chương trình định hướng quốc tế hoặc liên kết nâng cao mức đầu tư lên đáng kể (50–75 triệu/năm), tương xứng với nội dung và chất lượng đào tạo.

Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học Kinh tế Quốc dân

Xem chi tiết

~ 46 triệu đồng/năm

Đại học Ngoại thương

Xem chi tiết

25,5–27,5 / 49–51 / 73–75 (triệu/năm)

Học viện Tài chính

Xem chi tiết

20–28 / 50–55 / 60–75 (triệu/năm)

Học viện Ngân hàng

Xem chi tiết

~ 26,5 / ~ 40–50 (triệu/năm)

ĐH Kinh tế – ĐHQGHN

Xem chi tiết

~ 46 triệu đồng/năm

 

Chương trình đào tạo

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

1.

DFA

Kinh tế học

7310101

Kinh tế

(Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế-Luật)

40

Phương thức 1: Mã 301

Phương thức 2: Mã 402 (Q00)

Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C04)

Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C04)

2.

DFA

Kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

(Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)

300

Phương thức 1: Mã 301

Phương thức 2: Mã 402 (Q00)

Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C04)

Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C04)

3.

DFA

Kinh doanh

7340120

Kinh doanh quốc tế

(Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)

50

Phương thức 1: Mã 301

Phương thức 2: Mã 402 (Q00)

Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C14)

Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C14)

4.

DFA

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

7340201

Tài chính-Ngân hàng

(Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá)

200

Phương thức 1: Mã 301

Phương thức 2: Mã 402 (Q00)

Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C14)

Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C14)

5.

DFA

Kế toán – Kiểm toán

7340301

Kế toán

(Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)

400

Phương thức 1: Mã 301

Phương thức 2: Mã 402 (Q00)

Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C03)

Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C03)

6.

DFA

Kế toán – Kiểm toán

7340302

Kiểm toán

(Chuyên ngành: Kiểm toán)

40

Phương thức 1: Mã 301

Phương thức 2: Mã 402 (Q00)

Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C03)

Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C03)

7.

DFA

Quản trị - Quản lý

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

(Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)

30

Phương thức 1: Mã 301

Phương thức 2: Mã 402 (Q00)

Phương thức 3: Mã 100 (A00; A01; D01; C04)

Phương thức 4: Mã 200 (A00; A01; D01; C01)

Tổng

1060

 

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ