Đề án tuyển sinh trường Đại học Hoa Sen
Video giới thiệu trường Đại học Hoa Sen
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Hoa Sen
- Tên tiếng Anh: Hoa Sen University (HSU)
- Mã trường: HSU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM
+ Cơ sở 1: 93 Cao Thắng, P.3, Q.3, Tp.HCM
+ Cơ sở 2: 120 Bis Sương Nguyệt Ánh, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM
+ Cơ sở 3: Đường số 5, CVPM Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp.HCM
+ Cơ sở 4: Đường số 3, CVPM Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp.HCM
- SĐT: 028.7309.1991
- Email: tuyensinh@hoasen.edu.vn
- Website: https://www.hoasen.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/HoaSenUni/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) điều chỉnh phương thức xét tuyển học bạ THPT theo hướng nâng cao yêu cầu đầu vào, bổ sung thêm điều kiện về điểm thi tốt nghiệp nhằm đảm bảo đánh giá toàn diện năng lực thí sinh. Theo phương án tuyển sinh mới được nhà trường triển khai, phương thức xét học bạ vẫn tiếp tục được áp dụng, song các tiêu chí xét tuyển có nhiều thay đổi so với những năm trước.
Xét học bạ dựa trên kết quả học tập 6 học kỳ
Từ năm 2026, Đại học Hoa Sen sử dụng kết quả học tập của 6 học kỳ THPT gồm: Học kỳ 1 và 2 lớp 10, 11 và 12. Trước đây, phương thức xét học bạ chỉ tính điểm của 3 học kỳ cuối. Việc mở rộng phạm vi đánh giá giúp phản ánh đầy đủ quá trình học tập của thí sinh trong suốt bậc THPT.
Bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển
Theo quy định mới, tổ hợp xét tuyển học bạ phải:
Có môn Toán hoặc Ngữ văn
Môn này chiếm trọng số tối thiểu 1/3 tổng điểm xét tuyển (thang điểm 30)
Quy định nhằm đảm bảo thí sinh có nền tảng kiến thức cốt lõi phù hợp với yêu cầu đào tạo đại học hiện nay.
Bổ sung điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT từ 16 điểm
Một điểm mới đáng chú ý là thí sinh xét tuyển học bạ cần đồng thời đáp ứng điều kiện về kết quả thi tốt nghiệp THPT:
- Tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 16/30 điểm.
Điều kiện này được bổ sung nhằm tăng tính tương quan giữa kết quả học bạ và năng lực học tập thực tế của thí sinh.
Ví dụ, với tổ hợp C00 (Văn – Sử – Địa), thí sinh cần:
- Tổng điểm học bạ từ 18 điểm trở lên
- Điểm môn Văn từ 6 điểm trở lên
- Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT đạt tối thiểu 16 điểm
Điều chỉnh để phù hợp quy chế tuyển sinh mới
Theo nhà trường, việc nâng điều kiện xét tuyển học bạ nhằm:
- Đồng bộ với quy chế tuyển sinh 2026 của Bộ GD&ĐT
- Nâng cao chất lượng đầu vào
- Hạn chế đăng ký ảo
- Đảm bảo công bằng giữa các phương thức xét tuyển
Phương thức học bạ vẫn là một trong những hình thức tuyển sinh chủ lực của Đại học Hoa Sen trong những năm gần đây
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen áp dụng 5 phương thức tuyển sinh, bao gồm:
• Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
• Xét bằng học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn
• Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026
• Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen
• Xét bằng hình thức phỏng vấn
Thí sinh cần lưu ý khi đăng ký xét học bạ năm 2026
Để đủ điều kiện xét tuyển theo phương thức này, thí sinh cần:
Duy trì kết quả học tập ổn định trong toàn bộ 3 năm THPT
Đảm bảo môn Toán hoặc Ngữ văn đạt mức điểm phù hợp
Chuẩn bị kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 16 điểm trở lên
Lựa chọn tổ hợp xét tuyển phù hợp với ngành đăng ký
Xu hướng tuyển sinh chú trọng năng lực toàn diện
Việc điều chỉnh phương thức xét học bạ cho thấy xu hướng tuyển sinh đại học năm 2026 đang chuyển sang đánh giá năng lực học tập dài hạn thay vì chỉ dựa vào điểm số ngắn hạn.
Đại học Hoa Sen cho biết những thay đổi này nhằm giúp thí sinh có sự chuẩn bị tốt hơn trước khi bước vào môi trường đại học và đáp ứng yêu cầu đào tạo ngày càng cao.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 15 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 15 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 15 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 15 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 15 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 15 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 16 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 15 | |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 15 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 18 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 18 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 18 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 18 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 18 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 18 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19.45 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 18 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 19.45 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 18.73 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 18 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 73 | Theo thang điểm 150 |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 73 | Theo thang điểm 150 |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 70 | Theo thang điểm 150 |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 652 | Theo thang điểm 1.200 |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 652 | Theo thang điểm 1.200 |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 626 | Theo thang điểm 1.200 |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
5. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 18 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 18 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 18 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 18 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 18 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 18 | |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 18 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 18 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 18 |
6. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19.45 | Điểm phỏng vấn |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 19.45 | Điểm phỏng vấn |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 18.73 | Điểm phỏng vấn |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn |
B. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 18 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên. |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 16 | |
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 17 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 |
2. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 6 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên. |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 6 | |
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 6 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 |
3. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 67 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 67 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 67 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 67 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 67 | ||
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 67 | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 67 | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 67 | ||
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 67 | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 67 | ||
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | 67 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 67 | ||
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 67 | ||
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 67 | ||
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 67 | ||
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 67 | ||
| 17 | 7340301 | Kế toán | 67 | ||
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 67 | ||
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 67 | ||
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 67 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 67 | ||
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | 67 | ||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 67 | ||
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 67 | ||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 67 | ||
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 67 | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 67 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 67 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 67 | ||
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | 67 | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 67 | ||
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | 67 |
4. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 600 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 600 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 600 | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 600 | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | 600 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 600 | ||
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 600 | ||
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 17 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 600 | ||
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 600 | ||
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | 600 | ||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 600 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 600 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | 600 | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | 600 |
C. Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Hoa Sen chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm trúng tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023

Điểm trúng tuyển của các tổ hợp môn đối với học sinh THPT thuộc khu vực 3 xét tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức 1 (không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống);
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 4 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 6 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện từ | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 11 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 12 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 13 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 14 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 16 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 17 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 18 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19 | |
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 15 | |
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 16 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 15 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |
| 24 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 25 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 16 | |
| 26 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 27 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 28 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 15 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. |
| 29 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 15 |
Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức 2 (xét tuyển dựa trên điểm học bạ THPT) và phương thức 4 (xét tuyển trên kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học quốc gia TP.HCM năm 2023) của Trường Đại học Hoa Sen dưới đây là điểm trúng tuyển dành cho học sinh THPT khu vực 3.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 4 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 5 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 6 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện từ | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 11 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 12 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 13 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 14 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 16 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 17 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 18 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 6 | |
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 6 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 6 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 24 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 25 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 26 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 27 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 28 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 6 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. |
| 29 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 6 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 2 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 600 | ||
| 4 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | 600 | ||
| 6 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 600 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện từ | 600 | ||
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 11 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | 600 | ||
| 12 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 13 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | 600 | ||
| 14 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600 | ||
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | 600 | ||
| 16 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 600 | ||
| 17 | 7340114 | Digital Marketing | 600 | ||
| 18 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 600 | ||
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | 600 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 24 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 600 | ||
| 25 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 600 | ||
| 26 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 600 | ||
| 27 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600 | ||
| 28 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. | |
| 29 | 7310401 | Tâm lý học | 600 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 67 | ||
| 2 | 7340115 | Marketing | 67 | ||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 67 | ||
| 4 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | 67 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | 67 | ||
| 6 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 67 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 67 | ||
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 67 | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện từ | 67 | ||
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 67 | ||
| 11 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | 67 | ||
| 12 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 67 | ||
| 13 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | 67 | ||
| 14 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 67 | ||
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | 67 | ||
| 16 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 67 | ||
| 17 | 7340114 | Digital Marketing | 67 | ||
| 18 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 67 | ||
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | 67 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 67 | ||
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 67 | ||
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 67 | ||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 67 | ||
| 24 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 67 | ||
| 25 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 67 | ||
| 26 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 67 | ||
| 27 | 7210408 | Nghệ thuật số | 67 | ||
| 28 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 67 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. | |
| 29 | 7310401 | Tâm lý học | 67 |
Học phí
Chương trình học từ xa tại Trường Đại học Hoa Sen (HSU) là giải pháp phù hợp cho những người muốn theo đuổi việc học mà vẫn có thể tự do sắp xếp thời gian và địa điểm học tập. Nhờ vào hình thức học trực tuyến, sinh viên có thể điều chỉnh thời gian của mình để có thể vừa học vừa làm. Nếu bạn đang thắc mắc học phí của trường đại học Hoa Sen bao nhiêu 1 tín chỉ, hãy tham khảo bảng chi tiết dưới đây áp dụng cho năm học 2025 – 2026:

Lưu ý: Mức học phí Hoa Sen có thể thay đổi theo chính sách của trường và sẽ được thông báo chính thức trước mỗi kỳ tuyển sinh. Sinh viên nên cập nhật định kỳ thông tin trên website chính của trường để nắm bắt kịp thời các thông báo và điều chỉnh mới.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A01; D01; C10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A01; D01; C10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A01; D01; C10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D15; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D04; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D08; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D09 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


