Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

 

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Technology
  • Mã trường: DVB
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Đường 1B, phường Đồng Bẩm, thành phố Thái Nguyên
  • SĐT: 0208 3755 878
  • Email: daihocvb@vietbac.edu.vn
  • Website: http://tuetech.edu.vn/ 
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuetech.edu.vn/ 

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT - 2026

1.1 Đối tượng

Là học sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyền; đáp ứng các quy định về sức khỏe và các điều kiện dự tuyển khác theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo..

1.2 Quy chế

Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp (TN) THPT năm 2025, Nhà trường sẽ xác định và công bố điểm xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

*. Điểm xét tuyển:

Điểm thi TN THPT 2025 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Điểm xét tuyển theo điểm thi TN THPT năm 2025 = Điểm thi TN THPT 2025 + điểm UT (nếu có)

Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14  
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D15; DH5  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; X78  
4 7340115 Marketing A01; D01; D10; X01  
5 7340301 Kế toán A01; C00; D01; X78  
6 7380101 Luật C00; D01; D15; X01  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06  
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; X26  
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X07  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; X26  
11 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; X07  
 
2
Điểm học bạ - 2026

2.1 Đối tượng

- Tuyển sinh trong cả nước; ưu tiên tuyển sinh các tỉnh trung du và miền núi phía Bắc;

- Thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT hoặc có Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. 

2.2 Quy chế

Nhà trường xét căn cứ vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPТ.

+ Một là: Tổng điểm trung bình chung học tập lớp 10 + lớp 11 + lớp 12 + điểm ưu tiên đạt từ 15 điểm trở lên.

Điểm học bạ = Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12 + điểm ƯT (nếu có) ≥15

+ Hai là: Tổng điểm trung bình học tập của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển lớp 12 + điểm ưu tiên đạt từ 15 điểm trở lên.

Điểm học bạ = Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3 + điểm ƯT (nếu có) ≥ 15

Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14  
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D15; DH5  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; X78  
4 7340115 Marketing A01; D01; D10; X01  
5 7340301 Kế toán A01; C00; D01; X78  
6 7380101 Luật C00; D01; D15; X01  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06  
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; X26  
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X07  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; X26  
11 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; X07  
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2025 mới nhất

Năm 2025, trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên (TUETECH) tuyển sinh theo Đề án tuyển sinh riêng của Trường với 02 phương thức: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2025 và Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (Xét học bạ THPT).

Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT
 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220210 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D10; D14 15  
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D15 15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15  
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15  
5 7380101 Luật A01; C00; D01; D15 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 15  
7 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01 15  
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01 15  
9 7810101 Du lịch A01; C00; D01; D15 15  
2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ
 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; C00; D01; D66 15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15  
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15  
5 7380101 Luật C20; C00; D01; D14 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15  
7 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 15  
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 15  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên năm 2023

Trường Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15  
2 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15  
3 7380101 Luật A01; C00; D01; D15 15  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 15  
5 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01 15  
6 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01 15  
7 7220210 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D10; D14 15  
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D15 15  
9 7810101 Du lịch A01; C00; D01; D15 15

Diem chuan Dai hoc Kinh te Cong nghe Thai Nguyen 2023

Ghi chú: Điểm trúng tuyển là tổng điểm trung bình cộng các học kỳ 3 môn hoặc tổng điểm thi 3 môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển, được tính theo thang điểm 30.

D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên 2023

Điểm trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức xét học bạ THPT đợt 1 năm 2023 (xét tuyển sớm) vào trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên là 15 điểm tất cả các ngành.

Nhà trường thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức xét học bạ THPT đợt 1 năm 2023 (xét tuyển sớm) của Trường như sau:

Diem chuan hoc ba Dai hoc Kinh te Cong nghe Thai Nguyen 2023

Ghi chú: Điểm trúng tuyển là tổng điểm trung bình cộng các học kỳ 3 môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển theo lớp 12.

E. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên 2019 - 2021

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Kỹ thuật cơ khí

13

 

15

15

Kỹ thuật điện

13

15

15

Công nghệ thông tin

13

15

15

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

13

15

15

Kế toán

13

15

15

Quản trị kinh doanh

13

15

15

Ngôn ngữ Anh

13

15

15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

13

15

15

Du lịch

 

15

15

Luật học

 

15

15

Học phí

Học phí thu theo tín chỉ của nhóm ngành, ngành.

* Học phí cả khóa học đối với các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc)

  • Học phí cả khóa 04 năm (Cử nhân): 56.000.000VNĐ/ khóa học, tương ứng 448.000VNĐ/ tín chỉ;
  • Học phí cả khóa 05 năm (Kỹ sư): 70.000.000VNĐ/ khóa học, tương ứng 460.000VNĐ/ tín chỉ.

* Học phí ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

  • Học phí cả khóa 04 năm (Cử nhân): 64.000.000VNĐ/ khóa học, tương ứng 512.000VNĐ/ tín chỉ.

 

Chương trình đào tạo

Media VietJackMedia VietJack

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ