Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm thể dục thể thao TPHCM
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm thể dục thể thao TPHCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Physical Educations and Sport (UPES)
- Mã trường: STS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học
- Địa chỉ: 639 Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5, TP. HCM
- SĐT: 028.385.56.300
- Email: Bants.sts@moet.edu.vn
- Website: http://www.upes.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM (UPES) năm 2026
Năm 2026, Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM dự kiến tuyển sinh 500 chỉ tiêu qua 04 phương thức
-Phương thức 1: Xét tuyển kết hợp
-Phương thức 2: Xét tuyển thẳng
-Phương thức 3: Xét tuyển học bạ - Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu
-Phương thức 4: Xét tuyển điểm thi THPT - Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu
1. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
1.1 Quy chế
Điểm trúng tuyển là ngưỡng điểm mà những thí sinh có điểm xét tuyển bằng hoặc cao hơn sẽ đủ điều kiện trúng tuyển.
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
-Điểm tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn Năng khiếu TDTT
-Điểm cộng (được quy định tại mục 5b)
-Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm ưu tiên khu vực
* Riêng điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt điểm tổ hợp từ 22,5 trở lên (tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
[(30 - Điểm tổ hợp) / 7,5] x (Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm ưu tiên khu vực)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
|
1 |
7140206 |
Ngành Giáo dục thể chất |
T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
|
2 |
7810301 |
Ngành Quản lý thể dục thể thao |
T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
|
3 |
7810302 |
Ngành Huấn luyện thể thao |
T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
2. Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
2.1 Quy chế
Điểm trúng tuyển là ngưỡng điểm mà những thí sinh có điểm xét tuyển bằng hoặc cao hơn sẽ đủ điều kiện trúng tuyển.
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
-Điểm tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn Năng khiếu TDTT
-Điểm cộng (được quy định tại mục 5b)
-Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm ưu tiên khu vực
*Riêng điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt điểm tổ hợp từ 22,5 trở lên (tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
[(30 - Điểm tổ hợp) / 7,5] x (Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm ưu tiên khu vực)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
|
1 |
7140206 |
Ngành Giáo dục thể chất |
T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
|
2 |
7810301 |
Ngành Quản lý thể dục thể thao |
T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
|
3 |
7810302 |
Ngành Huấn luyện thể thao |
T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
3. Phương thức tuyển sinh kết hợp giữa thi tuyển và xét tuyển: Thi môn Năng khiếu Thể dục thể thao kết hợp xét điểm 2 môn văn hóa
3.1 Quy chế
Điểm trúng tuyển là ngưỡng điểm mà những thí sinh có điểm xét tuyển bằng hoặc cao hơn sẽ đủ điều kiện trúng tuyển.
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
-Điểm tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn Năng khiếu TDTT
-Điểm cộng (được quy định tại mục 5b)
-Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm ưu tiên khu vực
*Riêng điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt điểm tổ hợp từ 22,5 trở lên (tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
[(30 - Điểm tổ hợp) / 7,5] x (Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm ưu tiên khu vực)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
|
1 |
7140206 |
Ngành Giáo dục thể chất |
T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
|
2 |
7810301 |
Ngành Quản lý thể dục thể thao |
T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
|
3 |
7810302 |
Ngành Huấn luyện thể thao |
T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
4. Quy đổi điểm
* Ưu tiên xét tuyển
Hình thức ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh đã đạt ngưỡng đầu vào hoặc cộng điểm (điểm thưởng, điểm xét thưởng) cho các trường hợp sau đây:
-Thí sinh diện xét tuyển thẳng dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không dùng quyền tuyển thẳng;
-Thí sinh đạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Liên đoàn thể thao quốc gia công nhận là vận động viên kiện tướng quốc gia dự tuyển vào các ngành thể dục thể thao phù hợp. Thời gian đạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển;
-Thí sinh diện ưu tiên xét tuyển được quyền dự thi hoặc không dự thi môn Năng khiếu TDTT, được công nhận điểm môn Năng khiếu TDTT là điểm cao nhất giữa điểm thi môn Năng khiếu TDTT và điểm ưu tiên. Thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính theo năm tới thời điểm xét tuyển. Bảng áp dụng xét ưu tiên cụ thể như sau (Thí sinh có thành tích tại các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu tương đương khác sẽ do Hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định):
|
TT |
Điểm |
Thành tích TDTT |
|
1 |
10.00 |
Hoàn thành nhiệm vụ giải TDTT quốc tế/Vận động viên kiện tướng |
|
2 |
9.75 |
Huy chương vàng, bạc, đồng - Đại hội Thể thao học sinh Đông Nam Á trở lên. |
|
3 |
9.50 |
Huy chương vàng, bạc, đồng - Đại hội thể thao toàn quốc/Vô địch quốc gia. |
|
4 |
9.25 |
Huy chương vàng, bạc, đồng - Vô địch trẻ quốc gia/Hạng nhất quốc gia/CLB toàn quốc/Các đội mạnh, xuất sắc quốc gia/Cúp quốc gia/Vận động viên cấp 1 |
|
5 |
9.00 |
Huy chương vàng, bạc, đồng - Vô địch các lứa tuổi quốc gia/Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc |
|
6 |
8.75 |
Huy chương vàng, bạc, đồng - Thể thao học sinh phổ thông toàn quốc/ Vận động viên cấp 2 |
5. Điểm cộng
Điểm cộng là điểm thành phần của điểm xét tuyển, được cộng trực tiếp vào điểm xét tuyển. Điểm cộng chỉ áp dụng khi thí sinh diện xét tuyển thẳng mà không sử dụng quyền xét tuyển thẳng hoặc thí sinh diện ưu tiên xét tuyển dự thi môn Năng khiếu TDTT mà không hưởng điểm ưu tiên.
Điểm cộng bao gồm: Điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại mục 7b, mức điểm thưởng tối đa là 3,00 điểm theo thang điểm 30; Điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt, mức điểm xét thưởng tối đa là 1,50 điểm theo thang điểm 30.
Đối với kỳ thi, cuộc thi, giải đấu thể dục thể thao cấp quốc tế; Đại hội thể thao toàn quốc; Giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm, thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính theo năm tới thời điểm xét tuyển (Thí sinh có thành tích tại các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu tương đương khác sẽ do Hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định). Bảng áp dụng điểm cộng cụ thể như sau:
|
STT |
Điểm cộng |
Thành tích TDTT |
|
1 |
3.00 |
Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ. |
|
2 |
1.50 |
Huy chương vàng, bạc, đồng - Đại hội thể thao toàn quốc/Kiện tướng Huy chương vàng, bạc, đồng - Vô địch quốc gia |
|
3 |
1.25 |
Huy chương vàng, bạc, đồng - Vô địch trẻ quốc gia/Hạng nhất quốc gia/CLB toàn quốc/Các đội mạnh, xuất sắc quốc gia/Cúp quốc gia/Vận động viên cấp 1 |
|
4 |
1.00 |
Huy chương vàng, bạc, đồng - Vô địch các lứa tuổi quốc gia/HKPĐ toàn quốc |
|
5 |
0.50 |
Huy chương vàng, bạc, đồng - Thể thao học sinh phổ thông toàn quốc/Vận động viên cấp 2 |
6. Thời gian và hồ sơ xét tuyển USH
-Đợt 1: Tháng 06 năm 2026.
-Đợt 2: Dự kiến tháng 10 năm 2026.
Đối tượng tham gia đăng ký xét tuyển đợt 2 gồm: Thí sinh chưa trúng tuyển; Thí sinh đã trúng tuyển nhưng chưa xác nhận nhập học vào bất cứ cơ sở đào tạo nào; Thí sinh đã xác nhận nhập học tại một cơ sở đào tạo nhưng mong muốn được xét tuyển thì phải được cơ sở đào tạo nơi nhập học cho phép bằng văn bản
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm thể dục thể thao TPHCM năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T05; T08; T09; T10 | 26 | Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu |
| 2 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | T00; T02; T05; T08; T09; T10 | 22.85 | Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu |
| 3 | 7810302 | Huấn luyện Thể thao | T00; T02; T05; T08; T09; T10 | 24.65 | Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T05; T08; T09; T10 | 27.45 | Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu |
| 2 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | T00; T02; T05; T08; T09; T10 | 23.85 | Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu |
| 3 | 7810302 | Huấn luyện Thể thao | T00; T02; T05; T08; T09; T10 | 25.65 |
Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu |
1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm thể dục thể thao TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T05; T08 | 23.75 | Kết hợp điểm thi TN THPT với năng khiếu |
2. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm thể dục thể thao TPHCM 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T05; T08 | 25.24 | Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu |
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Ngành Giáo dục thể chất | 300 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T00; T02; T05; T08; T09; T10 | ||||
| 2 | 7810301 | Ngành Quản lý thể dục thể thao | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T00; T02; T05; T08; T09; T10 | ||||
| 3 | 7810302 | Ngành Huấn luyện thể thao | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T00; T02; T05; T08; T09; T10 |
Fanpage trường


