Học viện Hàng không Việt Nam (HHK): Đề án tuyển sinh 2025 mới nhất
Mã trường: HHK
Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh trườngHọc viện Hàng không Việt Nam (HHK): Thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn, học phí, chương trình đào tạo (2025) mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.
(5.0) 9,809
29/08/2025
Đề án tuyển sinh Học viện Hàng không Việt Nam
Video giới thiệu Học viện Hàng không Việt Nam
Giới thiệu
Tên trường: Học viện Hàng không Việt Nam
Tên tiếng Anh: VietNam Aviation Academy (VAA)
Mã trường: HHK
Loại trường: Công lập
Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức
Địa chỉ:
Cơ sở 1: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh
Thông tin tuyển sinh 2025 Học viện Hàng không Việt Nam (VAA) được đăng tải chi tiết với các thông tin bao gồm: phương thức, chit iểu, điều kiện xét tuyển,... Đề án tuyển sinh 2025 VAA - HV Hàng không Việt Nam được công bố ngày 5/6/2025
Thông tin tuyển sinh Học viện Hàng không Việt Nam (VAA) năm 2025
Năm 2025, Học viện Hàng không Việt Nam dự kiến tuyển sinh 4.625 chỉ tiêu qua 5 phương thức xét tuyển như sau:
1. Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025
2. Xét tuyển bằng kết quả học bạ cả năm lớp 12
3. Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL HN hoặc ĐGNL HCM
4. Xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế SAT/ACT/IB
5. Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD quy định
A. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2025
B. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2024
1. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2024 theo Điểm thi THPT
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D14; D15
20
2
7340101
Quản trị kinh doanh
A01; D01; D14; D15
19.5
3
7340101E
Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng Tiếng Anh
A01; D01; D14; D15
19.5
4
7340120
Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D14; D15
22
5
7340404
Quản trị nhân lực
A01; D01; D14; D15
20
6
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07
18
7
7510102Q
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Quản lý và khai thác cảng HK)
A00; A01; D07
16
8
7510102X
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Xây dựng và phát triển cảng HK)
A00; A01; D07
16
9
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D07
16
10
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D07
16
11
7520120
Kỹ thuật hàng không
A00; A01; D07
23.6
12
7520120E
Kỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh
A00; A01; D07
22.5
13
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; D01; D14; D15
22
14
7810103T
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)
A01; D01; D14; D15
22
15
7840102
Quản lý hoạt động bay
A00; A01; D01; D07
25.5
16
7840102E
Quản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh
A00; A01; D01; D07
26
17
7840104E
Kinh tế vận tải - Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức)
A01; D01; D14; D15
20
18
7840104K
Kinh tế vận tải (CN: Kinh tế hàng không)
A01; D01; D14; D15
22
19
7840104L
Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)
A01; D01; D14; D15
22
2. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2024 theo Điểm học bạ
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh (CN: Tiếng Anh hàng không; CN: Tiếng Anh du lịch; CN: Tiếng Anh thương mại)
A01; D01; D14; D15
20
Điểm HK1/CN lớp 12 của môn Anh văn từ 7,0 trở lên
2
7340101
Quản trị kinh doanh
A01; D01; D14; D15
20
3
7340101E
Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng tiếng Anh
A01; D01; D14; D15
20
4
7340120
Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D14; D15
20
5
7340404
Quản trị nhân lực
A01; D01; D14; D15
20
6
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07; K01
20
7
7510102Q
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Quản lý và khai thác cảng HK
A00; A01; D07; K01
18
8
7510102X
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Xây dựng và phát triển cảng HK
A00; A01; D07; K01
18
9
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D07; K01
18
10
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D07; K01
18
11
7520120
Kỹ thuật hàng không
A00; A01; D07; K01
24
12
7520120E
Kỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh
A00; A01; D07; K01
24
13
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị lữ hành; CN: Quản trị nhà hàng khách sạn)
A01; D01; D14; D15
20
14
7810103T
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)
A01; D01; D14; D15
20
15
7840102
Quản lý hoạt động bay
A00; A01; D01; D07
27
16
7840102E
Quản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh (CN: Quản lý và khai thác bay)
A00; A01; D01; D07
27
17
7840104E
Kinh tế vận tải – Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức)
A01; D01; D14; D15
20
18
7840104K
Kinh tế vận tải – CN: Kinh tế hàng không
A01; D01; D14; D15
20
19
7840104L
Kinh tế vận tải (CN1: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; CN2: Logistics và vận tải đa phương thức)
A01; D01; D14; D15
20
3. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2024 theo Điểm ĐGNL HN
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh (CN: Tiếng Anh hàng không; CN: Tiếng Anh du lịch; CN: Tiếng Anh thương mại)
650
Quy đổi sang thang 1200
2
7340101
Quản trị kinh doanh
650
Quy đổi sang thang 1200
3
7340101E
Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng tiếng Anh
650
Quy đổi sang thang 1200
4
7340120
Kinh doanh quốc tế
650
Quy đổi sang thang 1200
5
7340404
Quản trị nhân lực
650
Quy đổi sang thang 1200
6
7480201
Công nghệ thông tin
650
Quy đổi sang thang 1200
7
7510102Q
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Quản lý và khai thác cảng HK
600
Quy đổi sang thang 1200
8
7510102X
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Xây dựng và phát triển cảng HK
600
Quy đổi sang thang 1200
9
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
600
Quy đổi sang thang 1200
10
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
600
Quy đổi sang thang 1200
11
7520120
Kỹ thuật hàng không
700
Quy đổi sang thang 1200
12
7520120E
Kỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh
700
Quy đổi sang thang 1200
13
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị lữ hành; CN: Quản trị nhà hàng khách sạn)
650
Quy đổi sang thang 1200
14
7810103T
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)
650
Quy đổi sang thang 1200
15
7840102
Quản lý hoạt động bay
800
Quy đổi sang thang 1200
16
7840102E
Quản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh (CN: Quản lý và khai thác bay)
800
Quy đổi sang thang 1200
17
7840104E
Kinh tế vận tải – Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức)
650
Quy đổi sang thang 1200
18
7840104K
Kinh tế vận tải – CN: Kinh tế hàng không
650
Quy đổi sang thang 1200
19
7840104L
Kinh tế vận tải (CN1: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; CN2: Logistics và vận tải đa phương thức)
650
Quy đổi sang thang 1200
4. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
650
2
7340101
Quản trị kinh doanh
650
3
7340101E
Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng Tiếng Anh
650
4
7340120
Kinh doanh quốc tế
800
5
7340404
Quản trị nhân lực
650
6
7480201
Công nghệ thông tin
650
7
7510102Q
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Quản lý và khai thác cảng HK)
600
8
7510102X
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Xây dựng và phát triển cảng HK)
600
9
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
600
10
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
600
11
7520120
Kỹ thuật hàng không
920
12
7520120E
Kỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh
920
13
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
650
14
7810103T
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)
650
15
7840102
Quản lý hoạt động bay
920
16
7840102E
Quản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh
920
17
7840104E
Kinh tế vận tải - Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức)
750
18
7840104K
Kinh tế vận tải (CN: Kinh tế hàng không)
750
19
7840104L
Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)
750
C. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2023
Học viện Hàng không Việt Nam công bố điểm chuẩn 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D14; D15
19
2
7340101
Quản trị kinh doanh
A01; D01; D14; D15
19
3
7340101E
Quản trị kinh doanh - tiếng Anh
A01; D01; D14; D15
19
4
7340404
Quản trị nhân lực
A01; D01; D14; D15
19
5
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; D01; D14; D15
21
6
7840104
Kinh tế vận tải
A01; D01; D14; D15
19
7
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07
18
8
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00; A01; D07
16
9
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D07
16
10
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D07
16
11
7520120
Kỹ thuật hàng không
A00; A01; D07
21.5
12
7840102
Quản lý hoạt động bay
A00; A01; D01; D07
24.2
Học viện Hàng không Việt Nam vừa công bố điểm chuẩn năm 2023 từ 16 đến 24,2.
Ngành quản lý hoạt động bay có điểm chuẩn 24,2 cao nhất, cao hơn gần điểm so với năm ngoái.
Ba ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có cùng điểm chuẩn 16, là mức thấp nhất của học viện. Mức này cũng thấp hơn mức điểm chuẩn thấp nhất năm ngoái 1 điểm.
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7340101
Quản trị kinh doanh
A01; D01; D14; D15
21
Đợt 1
2
7340101E
Quản trị kinh doanh
A01; D01; D14; D15
21
Đợt 1
3
7340404
Quản trị nhân lực
A01; D01; D14; D15
21
Đợt 1
4
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; D01; D14; D15
21
Đợt 1
5
7840102
Kinh tế vận tải
A01; D01; D14; D15
21
Đợt 1
6
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D14; D15
21
Đợt 1
7
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07; K01
21
Đợt 1
8
7510102
CNKT công trình xây dựng
A00; A01; D07; K01
18
Đợt 1
9
7510302
CNKT Điện tử viễn thông
A00; A01; D07; K01
18
Đợt 1
10
7510303
CNKT Điều khiển & TĐH
A00; A01; D07; K01
18
Đợt 1
11
7520120
Kỹ thuật hàng không
A00; A01; D07; K01
26
Đợt 1
12
7840102
Quản lý hoạt động bay
A00; A01; D01; D07
27
Đợt 1
13
7340101
Quản trị kinh doanh
A01; D01; D14; D15
24.5
Đợt 2
14
7340101E
Quản trị kinh doanh
A01; D01; D14; D15
24.5
Đợt 2
15
7340404
Quản trị nhân lực
A01; D01; D14; D15
24.5
Đợt 2
16
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; D01; D14; D15
25.5
Đợt 2
17
7840102
Kinh tế vận tải
A01; D01; D14; D15
25.5
Đợt 2
18
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D14; D15
25
Đợt 2
19
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07; K01
24
Đợt 2
20
7510102
CNKT công trình xây dựng
A00; A01; D07; K01
20
Đợt 2
21
7510302
CNKT Điện tử viễn thông
A00; A01; D07; K01
20
Đợt 2
22
7510303
CNKT Điều khiển & TĐH
A00; A01; D07; K01
20
Đợt 2
23
7520120
Kỹ thuật hàng không
A00; A01; D07; K01
27
Đợt 2
24
7840102
Quản lý hoạt động bay
A00; A01; D01; D07
28
Đợt 2
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7340101
Quản trị kinh doanh
700
Đợt 1
2
7340101E
Quản trị kinh doanh
700
Đợt 1
3
7340404
Quản trị nhân lực
700
Đợt 1
4
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
700
Đợt 1
5
7840102
Kinh tế vận tải
700
Đợt 1
6
7220201
Ngôn ngữ Anh
700
Đợt 1
7
7480201
Công nghệ thông tin
700
Đợt 1
8
7510102
CNKT công trình xây dựng
600
Đợt 1
9
7510302
CNKT Điện tử viễn thông
600
Đợt 1
10
7510303
CNKT Điều khiển & TĐH
600
Đợt 1
11
7520120
Kỹ thuật hàng không
850
Đợt 1
12
7840102
Quản lý hoạt động bay
850
Đợt 1
13
7340101
Quản trị kinh doanh
750
Đợt 2
14
7340101E
Quản trị kinh doanh
750
Đợt 2
15
7340404
Quản trị nhân lực
750
Đợt 2
16
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
750
Đợt 2
17
7840102
Kinh tế vận tải
750
Đợt 2
18
7220201
Ngôn ngữ Anh
750
Đợt 2
19
7480201
Công nghệ thông tin
750
Đợt 2
20
7510102
CNKT công trình xây dựng
700
Đợt 2
21
7510302
CNKT Điện tử viễn thông
700
Đợt 2
22
7510303
CNKT Điều khiển & TĐH
700
Đợt 2
23
7520120
Kỹ thuật hàng không
850
Đợt 2
24
7840102
Quản lý hoạt động bay
900
Đợt 2
Học viện Hàng không Việt Nam vừa công bố điểm chuẩn năm 2023 từ 16 đến 24,2.
Ngành quản lý hoạt động bay có điểm chuẩn 24,2 cao nhất, cao hơn gần điểm so với năm ngoái.
Ba ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có cùng điểm chuẩn 16, là mức thấp nhất của học viện. Mức này cũng thấp hơn mức điểm chuẩn thấp nhất năm ngoái 1 điểm.
D. Học viện Hàng không Việt Nam công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL 2023 - Đợt 1
Điểm chuẩn học bạ, đánh giá năng lực, ưu tiên xét tuyển học viện hàng không Việt Nam năm 2023 đợt 1 đã được công bố. Theo đó, điểm chuẩn học bạ ngành cao nhất là 27 điểm.
I. KẾT QUẢ XÉT TUYỂN TRỰC TUYẾN:
Thí sinh đăng ký từ ngày 04/04/2023 đến ngày 30/04/2023 kiểm tra kết quả bằng cách check email hoặc tra cứu mã hồ sơ tại web trường (không có tên tức là không đậu). Kiểm tra kĩ spam/thư rác nếu không nhận được email.
*Lưu ý: những hồ sơ ưu tiên xét tuyển được yêu cầu bổ sung cả năm lớp 12 nếu chưa kịp xét trong đợt này sẽ được xét chung với đợt 2.
Điểm chuẩn phương thức xét tuyển sớm Học viện Hàng không Việt Nam 2023:
E. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Học viện Hàng không Việt Nam đợt 2 - 2023
Học viện Hàng không Việt Nam thông báo kết quả xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2023 đợt 2 (Hồ sơ đăng ký từ 1/5/2023 đến 9/6/2023) chi tiết như sau:
- Theo cập nhật mới nhất từ nhà trường, mức học phí Học viện Hàng không 2025 - 2026 dự kiến là 14,1 triệu đồng cho mỗi học kỳ. Mỗi học kỳ bao gồm 15 tín chỉ, và đây là mức áp dụng chung cho tất cả các ngành đại học hệ chính quy.
- Một điểm tích cực là nhà trường cam kết lộ trình tăng học phí mỗi năm không vượt quá 10%, đảm bảo tính ổn định tài chính cho sinh viên và phụ huynh trong suốt quá trình học tập.
- Với mong muốn giúp phụ huynh và học sinh có cái nhìn tổng quan hơn, nhiều người cũng quan tâm đến mức học phí của các năm học trước để so sánh và dự đoán xu hướng điều chỉnh. Trong năm học 2024 - 2025, mức học phí được công bố là 13,2 triệu đồng cho một học kỳ bao gồm 15 tín chỉ. Con số này cho thấy mức tăng năm nay là hợp lý và nằm trong giới hạn mà nhà trường đã thông báo, minh chứng cho sự minh bạch và ổn định trong chính sách tài chính của Học viện.
- Ngoài ra, mức học phí này chưa bao gồm các chi phí như đồng phục, bảo hiểm y tế, giáo trình hay thực hành, vì vậy sinh viên cần chuẩn bị thêm ngân sách phù hợp.