khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.6 K lượt search
HHK

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam (HHK) năm 2025 mới nhất

Mã trường: HHK 5.0 5.6 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Học viện Hàng không Việt Nam (HHK) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
2 7340101 Quản trị kinh doanh 21.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
3 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD) 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
4 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 21.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
5 7340115 Marketing 24.50 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
6 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) 23.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
7 7340404 Quản trị nhân lực 21.50 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
8 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
9 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
10 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
11 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
12 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
13 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
14 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
15 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
16 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 18.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
17 7520120 Kỹ thuật hàng không 24.50 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
18 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 24.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
19 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) 24.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
20 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) 20.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
21 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không 23.50 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
22 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
23 7810103T Quản trị lữ hành 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
24 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 25.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
25 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 27.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
26 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức 23.50 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
27 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 22.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
28 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) 23.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 697.50
2 7340101 Quản trị kinh doanh 726.25
3 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD) 697.50
4 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 726.50
5 7340115 Marketing 830.00
6 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) 785.00
7 7340404 Quản trị nhân lực 740.63
8 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) 640.00
9 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) 640.00
10 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) 640.00
11 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 697.50
12 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 640.00
13 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 640.00
14 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 697.50
15 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 697.50
16 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 640.00
17 7520120 Kỹ thuật hàng không 830.00
18 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 815.00
19 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) 815.00
20 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) 697.50
21 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không 800.00
22 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng 755.00
23 7810103T Quản trị lữ hành 755.00
24 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 845.00
25 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 921.25
26 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức 800.00
27 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 755.00
28 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) 785.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.88 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
2 7340101 Quản trị kinh doanh 24.81 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
3 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD) 23.88 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
4 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 24.81 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
5 7340115 Marketing 27.16 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
6 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) 26.31 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
7 7340404 Quản trị nhân lực 25.28 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
8 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
9 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
10 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
11 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 23.88 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
12 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
13 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
14 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 23.88 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
15 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 23.88 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
16 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 22.00 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
17 7520120 Kỹ thuật hàng không 27.16 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
18 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 26.88 A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
19 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) 26.88 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
20 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) 23.88 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
21 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không 26.59 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
22 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng 25.75 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
23 7810103T Quản trị lữ hành 25.75 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
24 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 27.44 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
25 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 28.50 A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
26 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức 26.59 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
27 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 25.75 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
28 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) 26.31 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 87.50 Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 91.25 Q00
3 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD) 87.50 Q00
4 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 91.25 Q00
5 7340115 Marketing 104.38 Q00
6 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) 98.75 Q00
7 7340404 Quản trị nhân lực 93.13 Q00
8 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) 80.00 Q00
9 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) 80.00 Q00
10 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) 80.00 Q00
11 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 87.50 Q00
12 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 80.00 Q00
13 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 80.00 Q00
14 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 87.50 Q00
15 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 87.50 Q00
16 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 80.00 Q00
17 7520120 Kỹ thuật hàng không 104.38 Q00
18 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 102.50 Q00
19 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) 102.50 Q00
20 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) 87.50 Q00
21 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không 100.63 Q00
22 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng 95.00 Q00
23 7810103T Quản trị lữ hành 95.00 Q00
24 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 106.25 Q00
25 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 115.00 Q00
26 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức 100.63 Q00
27 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 95.00 Q00
28 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) 98.75 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 1215.00 SAT
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.00 ACT
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 31.75 IB
4 7340101 Quản trị kinh doanh 1252.50 SAT
5 7340101 Quản trị kinh doanh 26.00 ACT
6 7340101 Quản trị kinh doanh 32.63 IB
7 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD) 1215.00 SAT
8 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD) 25.00 ACT
9 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD) 31.75 IB
10 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 1252.50 SAT
11 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 26.00 ACT
12 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 32.63 IB
13 7340115 Marketing 30.13 ACT
14 7340115 Marketing 36.00 IB
15 7340115 Marketing 1383.75 SAT
16 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) 1327.50 SAT
17 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) 28.25 ACT
18 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) 34.50 IB
19 7340404 Quản trị nhân lực 1271.25 SAT
20 7340404 Quản trị nhân lực 26.50 ACT
21 7340404 Quản trị nhân lực 33.06 IB
22 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) 1140.00 SAT
23 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) 23.00 ACT
24 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) 30.00 IB
25 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) 30.00 IB
26 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) 1140.00 SAT
27 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) 23.00 ACT
28 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) 1140.00 SAT
29 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) 23.00 ACT
30 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) 30.00 IB
31 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 1215.00 SAT
32 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 25.00 ACT
33 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 31.75 IB
34 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 1140.00 SAT
35 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 23.00 ACT
36 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 30.00 IB
37 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 1140.00 SAT
38 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 23.00 ACT
39 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 30.00 IB
40 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 1215.00 SAT
41 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 25.00 ACT
42 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 31.75 IB
43 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 31.75 IB
44 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 1215.00 SAT
45 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 25.00 ACT
46 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 23.00 ACT
47 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 30.00 IB
48 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 1140.00 SAT
49 7520120 Kỹ thuật hàng không 1383.75 SAT
50 7520120 Kỹ thuật hàng không 30.13 ACT
51 7520120 Kỹ thuật hàng không 36.00 IB
52 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 1365.00 SAT
53 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 29.50 ACT
54 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 35.50 IB
55 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) 1365.00 SAT
56 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) 29.50 ACT
57 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) 35.50 IB
58 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) 1215.00 SAT
59 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) 25.00 ACT
60 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) 31.75 IB
61 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không 1346.25 SAT
62 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không 28.88 ACT
63 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không 35.00 IB
64 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng 1290.00 SAT
65 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng 27.00 ACT
66 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng 33.50 IB
67 7810103T Quản trị lữ hành 1290.00 SAT
68 7810103T Quản trị lữ hành 27.00 ACT
69 7810103T Quản trị lữ hành 33.50 IB
70 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 30.75 ACT
71 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 36.50 IB
72 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 1402.50 SAT
73 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 1480.00 SAT
74 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 33.00 ACT
75 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 38.63 IB
76 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức 28.88 ACT
77 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức 35.00 IB
78 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức 1346.25 SAT
79 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 1290.00 SAT
80 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 27.00 ACT
81 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 33.50 IB
82 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) 1327.50 SAT
83 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) 28.25 ACT
84 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) 34.50 IB
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.