Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TP. HCM 

Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp TP. HCM 

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh 
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)
  • Mã trường: IUH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: 0283.8940.390
  • Website:

+ http://www.iuh.edu.vn/

+ http://www.hui.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

I. Nguyên tắc chung

Tạo điều kiện thuận lợi và cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai, minh bạch.

II. Đối tượng tuyển sinh

- Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

III. Phương thức, thủ tục, thời gian xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển:

TẠI TRỤ SỞ CHÍNH TP. HỒ CHÍ MINH
a) Xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b) Xét tuyển kết hợp:
Sử dụng các kết quả sau để xét tuyển

- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.
- Kết quả học tập THPT năm lớp 12.
- Thành tích nổi bật (nếu có):

+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).
+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).
+ Học sinh trường chuyên (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh có học lực 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 xếp loại giỏi.
+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh có thành tích nổi bật khác (được các tổ chức xác nhận).

Đối với thí sinh có thành tích nổi bật được cộng Điểm cộng (bao gồm: Điểm thưởng, Điểm xét thưởng; Điểm khuyến khích).

+ Điểm thưởng, dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8, Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Điểm xét thưởng, dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích nổi bật hoặc có năng khiếu đặc biệt (chi tiết đối tượng và mức điểm xét thưởng được quy định tại Phụ lục 1 tại đây );
+ Điểm khuyến khích, dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (chi tiết chứng chỉ và mức điểm khuyến khích được quy định tại Phụ lục 2 tại đây );
+ Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành có môn tiếng Anh là môn bắt buộc trong tổ hợp xét tuyển, nếu có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định nhưng không tham dự môn tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ quy đổi điểm từ chứng chỉ thay cho môn tiếng Anh để tính điểm xét tuyển. Trường hợp này, thí sinh không được cộng điểm khuyến khích.

TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI
Sử dụng các phương thức xét tuyển như Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh.
- Thí sinh trúng tuyển tại Phân hiệu Quảng Ngãi học theo lộ trình: 2 năm đầu tại Phân hiệu Quảng Ngãi, các năm còn lại học tại Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh. Thời gian theo học 2 năm tại Phân hiệu Quảng Ngãi, sinh viên được giảm 50% học phí và được hưởng mọi quyền lợi như sinh viên ở Trụ sở chính.

c) Công thức tính điểm xét tuyển xem chi tiết tại đây 

- Ví dụ minh họa cách tính điểm xem chi tiết tại đây 

2. Nhóm ngành/Ngành xét tuyển

Nhóm ngành/Ngành tại Trụ sở Chính Thành phố Hồ Chí Minh

Stt Tên ngành/ Nhóm ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
(gồm 3 môn: 2 môn bắt buộc và 1 môn trong Nhóm tự chọn)
Chương trình chuẩn
Chương trình tăng cường tiếng Anh
1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.
7510301
7510301C
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
2
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.
7510303
7510303C
3
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.
7510302
7510302C
4
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.
7480108
7480108C
5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
7510201C
6
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*
7510203
7510203C
7
Công nghệ chế tạo máy
7510202
7510202C
8
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.
7510205
7510205C
9
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.
7510206
7510206C
10
Kỹ thuật xây dựng
7580201
 
11
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).
7580205
 
12
Quản lý xây dựng
7580302
 
13
Công nghệ dệt, may
7540204
 
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2
14
Thiết kế thời trang
7210404
 
15
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .
7480201
 
Toán, Vật lí, Nhóm môn TC1
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC12
16
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và 01 Chuyên ngành Khoa học dữ liệu
 
7480201C
17
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.
7510401
7510401C
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
18
Dược học
7720201
 
19
Công nghệ thực phẩm*
7540101
7540101C
20
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
7540106
 
21
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
7720402
 
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5
22
Công nghệ sinh học*
7420201
7420201C
Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5
23
Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.
7850103
 
Toán, Địa lí, Nhóm môn TC4
24
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101
 
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC10
25
Công nghệ kỹ thuật môi trường*
7510406
 
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
26
Kế toán*
7340301
7340301C
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
27
Kiểm toán*
7340302
7340302C
28
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
 
7340301Q
29
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
 
7340302Q
30
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;
7340201
7340201C
31
Công nghệ tài chính
7340205
7340205C
32
Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực
7340101
7340101C
33
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.
7510605
7510605C
34
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing
7340115
7340115C
35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành:
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị khách sạn
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810103
7810103C
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7
36
Kinh doanh quốc tế*
7340120
7340120C
37
Thương mại điện tử
7340122
7340122C
38
Ngôn ngữ Anh
7220201
 
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
 
39
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
 
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
 
40
Luật kinh tế
7380107
7380107C
Toán; Tiếng Anh, Nhóm môn TC9
Ngữ văn; Lịch sử, Nhóm môn TC11
Lưu ý : Ngành dấu * có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần; Ngành dấu ** có đào tạo thêm chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; Ngành dấu *** có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần và chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng;

CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP DU HỌC VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ
(Du học Mỹ)

Sinh viên trúng tuyển đại học chính quy các ngành tương ứng có thể đăng ký tham gia chương trình chuyển tiếp du học tại Mỹ (Trường đại học Angelo State - ASU) để tiếp tục học giai đoạn 2 tại Mỹ.
Bằng cấp: Do trường ASU cấp. Trường hợp không đủ điều kiện chuyển tiếp, sinh viên tiếp tục học chương trình đại học chính quy và nhận bằng do IUH cấp.
Học bổng: Tổ chức Giáo dục Toàn cầu Ellacy (EGE) cam kết cấp học bổng từ 60% đến 90% học phí cho chương trình này. Học phí dự kiến còn lại: 9.300 USD/năm học tại Mỹ.

  Ngành học tại ASU
Thời gian đào tạo
   
1
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, An ninh mạng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Sinh học, Hóa học, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường.
1 Năm học tại IUH,
   
3 Năm học tại ASU
   
2
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường.
2 Năm học tại IUH,
   
2 Năm học tại ASU
   

Ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

Stt
Tên ngành
Mã Ngành
Tổ hợp xét tuyển
(gồm 02 môn bắt buộc và 01 môn trong Nhóm môn tự chọn)
1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
3
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
4
Công nghệ thông tin
7480201
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC12
Toán, Vật lí, Nhóm môn TC1

5
Kế toán
7340301
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
6
Quản trị kinh doanh
7340101

3. Thủ tục đăng ký và thời gian nhận hồ sơ:

- Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh phải thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Khi đăng ký, thí sinh lựa chọn mã tuyển sinh của Trường tương ứng với cơ sở đào tạo, cụ thể:

+ Mã trường là IUH khi thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Mã trường là IUQ khi thí sinh đăng ký xét tuyển vào Phân hiệu tại Quảng Ngãi.
- Ngoài việc đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh thuộc các trường hợp sau phải nộp bổ sung hồ sơ về Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:

3.1. Diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

a) Thời gian nộp hồ sơTừ ngày ra Thông báo đến trước 17g00 ngày 30/6/2026.
b) Hình thức đăng ký: Thí sinh nộp hồ sơ về Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.2. Diện điểm cộng (điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích):

a) Thời gian nộp hồ sơ minh chứng tính điểm cộng Từ ngày ra Thông báo đến trước 17g00 ngày 30/6/2026.
b) Hồ sơ sơ minh chứng tính điểm cộng gồm:
Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký sơ tuyển);
01 Bản photocopy thẻ căn cước;
Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh;
Giấy tờ minh chứng cho diện cộng điểm xét tuyển (bản photocopy có công chứng).

Lưu ý:

+ Đối với học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, phải có thư giới thiệu (bản chính) của Hiệu trưởng (hoặc Hiệu phó phụ trách) trường THPT;
+ Đối với thí sinh có học lực lớp 10, 11 và 12 đều đạt loại giỏi: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, cần nộp bản photocopy học bạ THPT (đầy đủ 3 năm lớp 10, 11 và 12) có công chứng; thí sinh tốt nghiệp năm 2026 nộp bản photocopy học bạ THPT (đầy đủ 3 năm lớp 10, 11 và 12).

4. Thông tin liên hệ, cách thức nộp hồ sơ minh chứng tính điểm cộng:

a) Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh:

- Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện), theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh - Phòng Đào tạo, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại liên hệ: (028) 3895 5858; (028) 3985 1932; (028) 3985 1917.
- Email: tuyensinh@iuh.edu.vn; Website: www.tuyensinh.iuh.edu.vn.
- Fanpage: www.facebook.com/tuyensinhdaihoccongnghieptphcm.
- Zalo: 0983375439.
* Lưu ý: Thí sinh thực hiện nộp lệ phí bằng hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Trường theo thông tin sau:
- Tên đơn vị thụ hưởng (người nhận): Truong Dai Hoc Cong Nghiep TPHCM.
- Số tài khoản: 1610 333 333 333 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), chi nhánh Bình Phú.
- Địa chỉ: số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh.

b) Phân hiệu Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi:

- Thí sinh nộp hồ sơ minh chứng tính điểm cộng tại Phân hiệu, theo địa chỉ: Phòng Hành chính - Giáo vụ, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh - Phân hiệu tại Quảng Ngãi, số 938 đường Quang Trung, Phường Cẩm Thạch, Tỉnh Quảng Ngãi. Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Hồ sơ nộp giống như tại Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại liên hệ: (0255) 625 0075; (0255) 222 2135; 0916 222 135./.

IV. Nhóm môn tự chọn:

Nhóm môn TC1: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học; Công nghệ công nghiệp; Tin học; GD kinh tế - Pháp luật.

Nhóm môn TC2: Vật lí; Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp.

Nhóm môn TC3: Vật lí; Sinh học; Ngữ văn; Công nghệ công nghiệp; Tiếng Anh.

Nhóm môn TC4: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học ; Sinh học; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.

Nhóm môn TC5: Vật lí; Hóa học; Ngữ văn; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.

Nhóm môn TC6: Tiếng Anh; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế - Pháp luật; Tin học.

Nhóm môn TC7: Ngữ văn; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế - Pháp luật; Tin học.

Nhóm môn TC8: Toán; Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật.

Nhóm môn TC9: Ngữ văn; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật; Lịch sử; Vật lí; Tin học.

Nhóm môn TC10: Tiếng Anh; GD Kinh tế - Pháp luật; Vật lí; Hóa học; Địa lí; Công nghệ nông nghiệp; Sinh học.

Nhóm môn TC11: Toán; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật; Vật lí; Tin học, Tiếng Anh.

Nhóm môn TC12: Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2025 mới nhất
 
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03 22  
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 23.25  
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01; C03; C04; D01; X01; X02 16  
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 24  
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21  
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 26  
7 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 22.5  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26 25  
9 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 23  
10 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26 26  
11 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 23.25  
12 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 24  
13 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 20  
14 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 22.75  
15 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01; C03; C04; D01; X01; X02 16  
16 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17  
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17  
18 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 22.5  
19 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17  
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17  
21 7380107 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 25.25  
22 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 23.5  
23 7380108 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 24.5  
24 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 20  
25 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16 22.5  
26 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) A02; B00; B03; B08; X13; X16 18  
27 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07 24  
28 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.75  
29 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 16  
30 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 24.5  
31 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) C01; C02; D01; X02; X03 22  
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 25.5  
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 16  
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 23.25  
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07 24.5  
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 22  
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.5  
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 23.5  
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 16  
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 25  
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 23.25  
42 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.25  
43 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 19  
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 16  
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 25.25  
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 23  
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07 24.25  
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 22  
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.5  
50 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 23.75  
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11 24  
52 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11 20  
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07; X11 18  
54 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 21.5  
55 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11 17  
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 18  
57 7540204 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03 18  
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.5  
59 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; X05; X06; X07 19  
60 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.25  
61 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X11 23.75  
62 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 18  
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26 22.75  
64 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 21.5  
65 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10 18  
66 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04 18  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01; C03; C04; D01; X01; X02 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 28.41 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
7 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26 28 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
9 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
10 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26 28.41 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
11 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
12 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
13 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
14 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 26.31 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
15 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01; C03; C04; D01; X01; X02 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
16 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
18 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
19 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
21 7380107 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 28.11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
22 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 26.87 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
23 7380108 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 27.62 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
24 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
25 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
26 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) A02; B00; B03; B08; X13; X16 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
27 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
28 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.31 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
29 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
30 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
31 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) C01; C02; D01; X02; X03 22.53 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 28.21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.62 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.61 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.87 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; X05; X06; X07 28 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
42 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.94 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
43 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 23 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 28.11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.43 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.61 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
50 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.06 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
52 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07; X11 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
54 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 25.37 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
55 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
57 7540204 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
59 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; X05; X06; X07 23 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
60 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.94 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
61 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X11 27.06 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
62 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.31 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
64 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 25.37 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
65 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
66 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang   725  
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung   765  
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)   600  
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   814  
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)   699  
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing   943  
7 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)   737  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế   878  
9 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)   749  
10 7340122 Thương mại điện tử   943  
11 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)   765  
12 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính   814  
13 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)   683  
14 7340301 Kế toán   743  
15 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)   600  
16 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA)   600  
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)   600  
18 7340302 Kiểm toán   737  
19 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA)   600  
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)   600  
21 7380107 Luật kinh tế   894  
22 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA)   782  
23 7380108 Luật quốc tế   846  
24 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA)   683  
25 7420201 Công nghệ sinh học   737  
26 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)   650  
27 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch   814  
28 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)   743  
29 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)   600  
30 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu   846  
31 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)   725  
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   911  
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)   600  
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)   765  
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy   846  
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)   725  
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   975  
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)   782  
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)   600  
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện   878  
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)   765  
42 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng   731  
43 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)   666  
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)   600  
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân   894  
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)   749  
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng   830  
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)   725  
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh   975  
50 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)   798  
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.   814  
52 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)   683  
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   650  
54 7540101 Công nghệ thực phẩm   713  
55 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)   600  
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm   650  
57 7540204 Công nghệ dệt, may   650  
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng   737  
59 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   666  
60 7580302 Quản lý xây dựng   731  
61 7720201 Dược học   798  
62 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm   650  
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   743  
64 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)   713  
65 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   650  
66 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.   650  
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2024 mới nhất
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 27.81 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
4 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
5 7340101C Quản trị kinh doanh chương trình tăng cường tiếng anh C01; C03; C04; D01; X01; X02 27.81 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 28.41 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
7 7340115C Marketing tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26 28 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
9 7340120C Kinh doanh quốc tế chương trình tăng cường tiếng anh A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
10 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26 28.41 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
11 7340122C Thương mại điện tử chương trình tăng cường tiếng anh A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
12 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
13 7340201C Tài chính ngân hàng tăng cường tiếng anh C01; C03; C04; D01; X01; X02 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
14 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.31 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
15 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
16 7340301C Kế toán chương trình tăng cường tiếng anh C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
18 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
19 7340302C Kiểm toán chương trình tăng cường tiếng anh C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
21 7380107 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 28.11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
22 7380107C Luật kinh tế chương trình tăng cường tiếng anh C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 26.87 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
23 7380108 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 27.62 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
24 7380108C Luật quốc tế chương trình tăng cường tiếng anh C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
25 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
26 7420201C Công nghệ sinh học chương trình tăng cường tiếng anh A02; B00; B03; B08; X13; X16 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
27 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
28 7480108C Kỹ thuật máy tính chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.31 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
29 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 27.62 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
30 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; D01; X02; X03 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
31 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. C01; C02; D01; X02; X03 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí chương trình tăng cường tiếng anh A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.62 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy chương trình tăng cường tiếng anh A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.61 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử chương trình tăng cường tiếng anh A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.87 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X05; X06; X07 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; X05; X06; X07 28 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình tăng cường tiếng anh A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
42 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.94 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
43 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt chương trình tăng cường tiếng anh A00; A01; C01; X05; X06; X07 23 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.43 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.61 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
50 7510303C Tự động hóa chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.06 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
52 7510401C Công nghệ hóa học chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07; X11 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
54 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 25.37 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
55 7540101C Công nghệ thực phẩm chương trình tăng cường tiếng anh A00; B00; C02; D07; X11 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
57 7540204 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
59 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; X05; X06; X07 23 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
60 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.94 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
61 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X11 27.06 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
62 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.31 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
64 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26 25.37 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
65 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
66 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi

C. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2023 theo điểm thi THPT

Trường Đại học Công nghiệp TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, A01; C01; D01; D96 24.25  
2 7340115 Marketing A01; C01; D01; D96 25  
3 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, A01; C01; D01; D96 22  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 26  
5 7340122 Thương mại điện tử A01; C01; D01; D90 24.75  
6 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp, A00; A01; D01; D96 23.75  
7 7340301 Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán, A00; A01; D01; D96 22.75  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D96 22.5  
9 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 23.75  
10 7380108 Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 22  
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 22.25  
12 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 20.5  
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 23.75  
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D90 23.75  
15 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D90 19  
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh, A00; A01; C01; D90 23.5  
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo, A00; A01; C01; D90 21  
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạ0ứng dụng, A00; A01; C01; D90 20.75  
19 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D90 23.25  
20 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vừng, A00; A01; D01; D90 25.25  
21 7720201 Dược học A00; B00; D07; C08 23  
22 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Hóa dược; kỹ thuật hóa phân tích, A00; B00; D07; C02 19  
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 19.25  
24 7420201 Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ, A00; B00; D07; D90 22  
25 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; D07; D90 19  
26 7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00; B00; D07; D90 19  
27 7210404 Thiết kế thời trang A00; C01; D01; D90 22.75  
28 7540204 Công nghệ dệt, may A00; C01; D01; D90 19  
29 7580201 kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D90 19  
30 7580205 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D90 19  
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C02; D90; D96 19  
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường, B00; C02; D90; D96 19  
33 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, A01; C01; D01; D96 19  
34 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D96 22.5  
35 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, A01; C01; D01; D96 21.25 Chương trình Chất lượng cao
36 7340115C Marketing A01; C01; D01; D96 22.25 Chương trình Chất lượng cao
37 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 23 Chương trình Chất lượng cao
38 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D96 21.5 Chương trình Chất lượng cao
39 7340301C Kế toán A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Chất lượng cao
40 7340302C Kiểm toán A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Chất lượng cao
41 7380107C Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 23 Chương trình Chất lượng cao
42 7380108C Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 20.5 Chương trình Chất lượng cao
43 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 20 Chương trình Chất lượng cao
44 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 19 Chương trình Chất lượng cao
45 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 20 Chương trình Chất lượng cao
46 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D90 22 Chương trình Chất lượng cao
47 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D90 18 Chương trình Chất lượng cao
48 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh, A00; A01; C01; D90 20.5 Chương trình Chất lượng cao
49 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo, A00; A01; C01; D90 19 Chương trình Chất lượng cao
50 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tứ - viễn thông Chương trình chất lượng cao gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông, A00; A01; C01; D90 18 Chương trình Chất lượng cao
51 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D90 21.75 Chương trình Chất lượng cao
52 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình chất lượng cao gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin, A00; A01; D01; D90 23.5 Chương trình Chất lượng cao
53 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; C02 18 Chương trình Chất lượng cao
54 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 18 Chương trình Chất lượng cao
55 7420201C Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ, A00; B00; D07; D90 18 Chương trình Chất lượng cao
56 7340301Q Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Chất lượng cao
57 7340302Q Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Chất lượng cao
58 7340101K Quản trị kinh doanh A01; C01; D01; D96 21.25 Chương trình Liên kết Quốc tế
59 7340115K Marketing A01; C01; D01; D96 22.25 Chương trình Liên kết Quốc tế
60 7340301K Kế toán A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Liên kết Quốc tế
61 7340201K Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 21.5 Chương trình Liên kết Quốc tế
62 7850101K Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C02; D90; D96 19 Chương trình Liên kết Quốc tế
63 7220201K Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D96 22.5 Chương trình Liên kết Quốc tế
64 7480101K Khoa học máy tính A00; A01; D01; D90 23.5 Chương trình Liên kết Quốc tế
65 7340120K Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 23 Chương trình Liên kết Quốc tế

2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Công nghiệp TPHCM 2023

Trường Đại học Công nghiệp TPHCM công bố điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả học bạ THPT, kết quả thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2023 cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM phương thức xét kết quả học bạ THPT 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Điểm chuẩn ĐGNL do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Học phí

Dự kiến mức học phí trường Đại học Công nghiệp TP. HCM năm 2025 - 2026 

Dự kiến học phí trường Đại học Công nghiệp TP.HCM năm học 2025 - 2026 sẽ giữ ổn định so với năm trước, khoảng từ 30 đến 60 triệu đồng/năm, tùy theo ngành học và chương trình đào tạo. Các chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế hoặc đào tạo theo đơn đặt hàng có thể có mức học phí cao hơn. 

Cụ thể:
  • Chương trình đại trà: Khoảng 30-50 triệu đồng/năm. 

  • Chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế, hoặc đào tạo theo đơn đặt hàng: Có thể lên đến 50-60 triệu đồng/năm. 

  • Khối Kinh tế: Khoảng 33,7 – 34,5 triệu đồng/năm. 

  • Khối Công nghệ – Kỹ thuật: Khoảng 34,5 – 35,175 triệu đồng/năm. 

  • Ngành Dược học: Khoảng 57,4 – 58,9 triệu đồng/năm. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCM NL1
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung 0 Học BạƯu TiênĐT THPT D01; D14; D15; X78
ĐGNL HCM NL1
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
4 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
6 7340122 Thương mại điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
7 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
8 7340301 Kế toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
9 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
10 7340302 Kiểm toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
11 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
12 7380107 Luật kinh tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
13 7380108 Luật quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
14 7420201 Công nghệ sinh học 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A02; B00; B03; B08; X13; X16
ĐGNL HCM NL1
15 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
16 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 0 Học Bạ A00; A01; C01; X05; X06; X07
Ưu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
29 7540204 Công nghệ dệt, may 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCM NL1
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
32 7580302 Quản lý xây dựng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
33 7720201 Dược học 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
34 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A04; A07; B02; C04; D10
ĐGNL HCM NL1
37 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT B03; C02; D01; X01; X04
ĐGNL HCM NL1
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
38 7340101C Quản trị kinh doanh 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
39 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
40 7340120C Kinh doanh quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
41 7340122C Thương mại điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
42 7340201C Tài chính ngân hàng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
43 7340301C Kế toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
44 7340302C Kiểm toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
45 7380107C Luật kinh tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
46 7380108C Luật quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
47 7420201C Công nghệ sinh học 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A02; B00; B03; B08; X13; X16
ĐGNL HCM NL1
48 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
49 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCM NL1
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
51 7510202C Công nghệ chế tạo máy 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
52 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
53 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
54 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
55 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
56 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
57 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
58 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
59 7540101C Công nghệ thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
60 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1

Một số hình ảnh

Tập tin:Trước cổng trường Đại học Công nghiệp Tp. Hồ Chí Minh (2011).jpg

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ