Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)
- Mã trường: IUH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- SĐT: 0283.8940.390
- Website:
- Facebook: www.facebook.com/sviuh/
Thông tin tuyển sinh
I. Nguyên tắc chung
Tạo điều kiện thuận lợi và cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai, minh bạch.
II. Đối tượng tuyển sinh
- Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
III. Phương thức, thủ tục, thời gian xét tuyển
1. Phương thức xét tuyển:
TẠI TRỤ SỞ CHÍNH TP. HỒ CHÍ MINH
a) Xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Xét tuyển kết hợp:
Sử dụng các kết quả sau để xét tuyển
- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.
- Kết quả học tập THPT năm lớp 12.
- Thành tích nổi bật (nếu có):
+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).
+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).
+ Học sinh trường chuyên (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh có học lực 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 xếp loại giỏi.
+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh có thành tích nổi bật khác (được các tổ chức xác nhận).
Đối với thí sinh có thành tích nổi bật được cộng Điểm cộng (bao gồm: Điểm thưởng, Điểm xét thưởng; Điểm khuyến khích).
+ Điểm thưởng, dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8, Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Điểm xét thưởng, dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích nổi bật hoặc có năng khiếu đặc biệt (chi tiết đối tượng và mức điểm xét thưởng được quy định tại Phụ lục 1 tại đây );
+ Điểm khuyến khích, dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (chi tiết chứng chỉ và mức điểm khuyến khích được quy định tại Phụ lục 2 tại đây );
+ Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành có môn tiếng Anh là môn bắt buộc trong tổ hợp xét tuyển, nếu có chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định nhưng không tham dự môn tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ quy đổi điểm từ chứng chỉ thay cho môn tiếng Anh để tính điểm xét tuyển. Trường hợp này, thí sinh không được cộng điểm khuyến khích.
TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI
Sử dụng các phương thức xét tuyển như Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh.
- Thí sinh trúng tuyển tại Phân hiệu Quảng Ngãi học theo lộ trình: 2 năm đầu tại Phân hiệu Quảng Ngãi, các năm còn lại học tại Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh. Thời gian theo học 2 năm tại Phân hiệu Quảng Ngãi, sinh viên được giảm 50% học phí và được hưởng mọi quyền lợi như sinh viên ở Trụ sở chính.
c) Công thức tính điểm xét tuyển xem chi tiết tại đây
- Ví dụ minh họa cách tính điểm xem chi tiết tại đây
2. Nhóm ngành/Ngành xét tuyển
Nhóm ngành/Ngành tại Trụ sở Chính Thành phố Hồ Chí Minh
| Stt | Tên ngành/ Nhóm ngành |
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
(gồm 3 môn: 2 môn bắt buộc và 1 môn trong Nhóm tự chọn) |
|
|---|---|---|---|---|
|
Chương trình chuẩn
|
Chương trình tăng cường tiếng Anh
|
|||
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. |
7510301
|
7510301C
|
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
|
|
2
|
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. |
7510303
|
7510303C
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. |
7510302
|
7510302C
|
|
|
4
|
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. |
7480108
|
7480108C
|
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201
|
7510201C
|
|
|
6
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* |
7510203
|
7510203C
|
|
|
7
|
Công nghệ chế tạo máy |
7510202
|
7510202C
|
|
|
8
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. |
7510205
|
7510205C
|
|
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. |
7510206
|
7510206C
|
|
|
10
|
Kỹ thuật xây dựng |
7580201
|
|
|
|
11
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). |
7580205
|
|
|
|
12
|
Quản lý xây dựng |
7580302
|
|
|
|
13
|
Công nghệ dệt, may |
7540204
|
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2
|
|
14
|
Thiết kế thời trang |
7210404
|
|
|
|
15
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo . |
7480201
|
|
Toán, Vật lí, Nhóm môn TC1 Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC12 |
|
16
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và 01 Chuyên ngành Khoa học dữ liệu |
|
7480201C
|
|
|
17
|
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. |
7510401
|
7510401C
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
|
|
18
|
Dược học |
7720201
|
|
|
|
19
|
Công nghệ thực phẩm* |
7540101
|
7540101C
|
|
|
20
|
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
7540106
|
|
|
|
21
|
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm |
7720402
|
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5 |
|
22
|
Công nghệ sinh học* |
7420201
|
7420201C
|
Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5
|
|
23
|
Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. |
7850103
|
|
Toán, Địa lí, Nhóm môn TC4
|
|
24
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101
|
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC10
|
|
25
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường* |
7510406
|
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
|
|
26
|
Kế toán* |
7340301
|
7340301C
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
|
|
27
|
Kiểm toán* |
7340302
|
7340302C
|
|
|
28
|
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) |
|
7340301Q
|
|
|
29
|
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) |
|
7340302Q
|
|
|
30
|
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; |
7340201
|
7340201C
|
|
|
31
|
Công nghệ tài chính |
7340205
|
7340205C
|
|
|
32
|
Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực |
7340101
|
7340101C
|
|
|
33
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. |
7510605
|
7510605C
|
|
|
34
|
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing |
7340115
|
7340115C
|
|
|
35
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810103
|
7810103C
|
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7
|
|
36
|
Kinh doanh quốc tế* |
7340120
|
7340120C
|
|
|
37
|
Thương mại điện tử |
7340122
|
7340122C
|
|
|
38
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201
|
|
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
|
|
39
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204
|
|
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
|
|
40
|
Luật kinh tế |
7380107
|
7380107C
|
Toán; Tiếng Anh, Nhóm môn TC9
|
|
Ngữ văn; Lịch sử, Nhóm môn TC11
|
||||
| Lưu ý : Ngành dấu * có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần; Ngành dấu ** có đào tạo thêm chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; Ngành dấu *** có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần và chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; | ||||
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP DU HỌC VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ Sinh viên trúng tuyển đại học chính quy các ngành tương ứng có thể đăng ký tham gia chương trình chuyển tiếp du học tại Mỹ (Trường đại học Angelo State - ASU) để tiếp tục học giai đoạn 2 tại Mỹ. |
||||
| Ngành học tại ASU |
Thời gian đào tạo
|
|||
|
1
|
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, An ninh mạng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Sinh học, Hóa học, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. |
1 Năm học tại IUH,
|
||
|
3 Năm học tại ASU
|
||||
|
2
|
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. |
2 Năm học tại IUH,
|
||
|
2 Năm học tại ASU
|
||||
Ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
|
Stt
|
Tên ngành
|
Mã Ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
(gồm 02 môn bắt buộc và 01 môn trong Nhóm môn tự chọn) |
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301
|
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205
|
|
|
4
|
Công nghệ thông tin |
7480201
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC12
Toán, Vật lí, Nhóm môn TC1 |
|
5
|
Kế toán |
7340301
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
|
|
6
|
Quản trị kinh doanh |
7340101
|
3. Thủ tục đăng ký và thời gian nhận hồ sơ:
- Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh phải thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Khi đăng ký, thí sinh lựa chọn mã tuyển sinh của Trường tương ứng với cơ sở đào tạo, cụ thể:
+ Mã trường là IUH khi thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Mã trường là IUQ khi thí sinh đăng ký xét tuyển vào Phân hiệu tại Quảng Ngãi.
- Ngoài việc đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh thuộc các trường hợp sau phải nộp bổ sung hồ sơ về Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh:
3.1. Diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
a) Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày ra Thông báo đến trước 17g00 ngày 30/6/2026.
b) Hình thức đăng ký: Thí sinh nộp hồ sơ về Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.2. Diện điểm cộng (điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích):
a) Thời gian nộp hồ sơ minh chứng tính điểm cộng : Từ ngày ra Thông báo đến trước 17g00 ngày 30/6/2026.
b) Hồ sơ sơ minh chứng tính điểm cộng gồm:
- Phiếu đăng ký sơ tuyển (thí sinh bắt buộc khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.tuyensinh.iuh.edu.vn, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký sơ tuyển);
- 01 Bản photocopy thẻ căn cước;
- Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng/thí sinh;
- Giấy tờ minh chứng cho diện cộng điểm xét tuyển (bản photocopy có công chứng).
Lưu ý:
+ Đối với học sinh các trường THPT có ký kết hợp tác với Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, phải có thư giới thiệu (bản chính) của Hiệu trưởng (hoặc Hiệu phó phụ trách) trường THPT;
+ Đối với thí sinh có học lực lớp 10, 11 và 12 đều đạt loại giỏi: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, cần nộp bản photocopy học bạ THPT (đầy đủ 3 năm lớp 10, 11 và 12) có công chứng; thí sinh tốt nghiệp năm 2026 nộp bản photocopy học bạ THPT (đầy đủ 3 năm lớp 10, 11 và 12).
4. Thông tin liên hệ, cách thức nộp hồ sơ minh chứng tính điểm cộng:
a) Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh:
- Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện), theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh - Phòng Đào tạo, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại liên hệ: (028) 3895 5858; (028) 3985 1932; (028) 3985 1917.
- Email: tuyensinh@iuh.edu.vn; Website: www.tuyensinh.iuh.edu.vn.
- Fanpage: www.facebook.com/tuyensinhdaihoccongnghieptphcm.
- Zalo: 0983375439.
* Lưu ý: Thí sinh thực hiện nộp lệ phí bằng hình thức chuyển khoản vào tài khoản của Trường theo thông tin sau:
- Tên đơn vị thụ hưởng (người nhận): Truong Dai Hoc Cong Nghiep TPHCM.
- Số tài khoản: 1610 333 333 333 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), chi nhánh Bình Phú.
- Địa chỉ: số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Phân hiệu Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi:
- Thí sinh nộp hồ sơ minh chứng tính điểm cộng tại Phân hiệu, theo địa chỉ: Phòng Hành chính - Giáo vụ, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh - Phân hiệu tại Quảng Ngãi, số 938 đường Quang Trung, Phường Cẩm Thạch, Tỉnh Quảng Ngãi. Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Hồ sơ nộp giống như tại Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại liên hệ: (0255) 625 0075; (0255) 222 2135; 0916 222 135./.
IV. Nhóm môn tự chọn:
Nhóm môn TC1: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học; Công nghệ công nghiệp; Tin học; GD kinh tế - Pháp luật.
Nhóm môn TC2: Vật lí; Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp.
Nhóm môn TC3: Vật lí; Sinh học; Ngữ văn; Công nghệ công nghiệp; Tiếng Anh.
Nhóm môn TC4: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học ; Sinh học; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.
Nhóm môn TC5: Vật lí; Hóa học; Ngữ văn; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.
Nhóm môn TC6: Tiếng Anh; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế - Pháp luật; Tin học.
Nhóm môn TC7: Ngữ văn; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế - Pháp luật; Tin học.
Nhóm môn TC8: Toán; Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật.
Nhóm môn TC9: Ngữ văn; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật; Lịch sử; Vật lí; Tin học.
Nhóm môn TC10: Tiếng Anh; GD Kinh tế - Pháp luật; Vật lí; Hóa học; Địa lí; Công nghệ nông nghiệp; Sinh học.
Nhóm môn TC11: Toán; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật; Vật lí; Tin học, Tiếng Anh.
Nhóm môn TC12: Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C02; D01; X02; X03 | 22 | |
| 2 | 7220201 | Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D01; D14; D15; X78 | 23.25 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 16 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 | 24 | |
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 21 | |
| 6 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 26 | |
| 7 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 22.5 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 25 | |
| 9 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 23 | |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 26 | |
| 11 | 7340122C | Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 23.25 | |
| 12 | 7340201 | Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 24 | |
| 13 | 7340201C | Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 | 22.75 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 16 | |
| 16 | 7340301C | Kế toán (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 17 | |
| 17 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 17 | |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 22.5 | |
| 19 | 7340302C | Kiểm toán (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 17 | |
| 20 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 17 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | 25.25 | |
| 22 | 7380107C | Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | 23.5 | |
| 23 | 7380108 | Luật quốc tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | 24.5 | |
| 24 | 7380108C | Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | 20 | |
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | 22.5 | |
| 26 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | 18 | |
| 27 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 24 | |
| 28 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22.75 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 | 16 | |
| 30 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu | C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 | 24.5 | |
| 31 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | C01; C02; D01; X02; X03 | 22 | |
| 32 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | 25.5 | |
| 33 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | 16 | |
| 34 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23.25 | |
| 35 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 24.5 | |
| 36 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22 | |
| 37 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.5 | |
| 38 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23.5 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 16 | |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | 25 | |
| 41 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23.25 | |
| 42 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22.25 | |
| 43 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 19 | |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | 16 | |
| 45 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | 25.25 | |
| 46 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23 | |
| 47 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 24.25 | |
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22 | |
| 49 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.5 | |
| 50 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23.75 | |
| 51 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00; B00; C02; D07; X11 | 24 | |
| 52 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | A00; B00; C02; D07; X11 | 20 | |
| 53 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07; X11 | 18 | |
| 54 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | 21.5 | |
| 55 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | A00; B00; C02; D07; X11 | 17 | |
| 56 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | 18 | |
| 57 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | C01; C02; D01; X02; X03 | 18 | |
| 58 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22.5 | |
| 59 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 19 | |
| 60 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22.25 | |
| 61 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C02; D07; X11 | 23.75 | |
| 62 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | 18 | |
| 63 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 22.75 | |
| 64 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 21.5 | |
| 65 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A04; A07; B02; C04; D10 | 18 | |
| 66 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | B03; C02; D01; X01; X04 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C02; D01; X02; X03 | 25.75 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 2 | 7220201 | Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D01; D14; D15; X78 | 26.68 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 19 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 | 27.25 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 25 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 6 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 28.41 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 7 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 26.12 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 28 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 9 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 26.5 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 28.41 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 11 | 7340122C | Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 26.68 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 12 | 7340201 | Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 27.25 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 13 | 7340201C | Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 24 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 14 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 | 26.31 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 15 | 7340301 | Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 19 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 16 | 7340301C | Kế toán (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 21 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 17 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 21 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 26.12 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 19 | 7340302C | Kiểm toán (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 21 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 20 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 21 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | 28.11 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 22 | 7380107C | Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | 26.87 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 23 | 7380108 | Luật quốc tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | 27.62 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 24 | 7380108C | Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | 24 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | 26.12 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 26 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 27 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 27.25 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 28 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.31 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 | 19 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 30 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu | C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 | 25 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 31 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | C01; C02; D01; X02; X03 | 22.53 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 32 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | 28.21 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 33 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | 19 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 34 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.68 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 35 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 27.62 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 36 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 25.75 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 37 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 28.61 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 38 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.87 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 19 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 28 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 41 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.68 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 42 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 25.94 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 43 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | 19 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 45 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân | A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 | 28.11 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 46 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.5 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 47 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 27.43 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 25.75 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 49 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 28.61 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 50 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 27.06 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 51 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00; B00; C02; D07; X11 | 27.25 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 52 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | A00; B00; C02; D07; X11 | 24 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 53 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07; X11 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 54 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | 25.37 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 55 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | A00; B00; C02; D07; X11 | 21 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 56 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 57 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | C01; C02; D01; X02; X03 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 58 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.12 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 59 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 60 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 25.94 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 61 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C02; D07; X11 | 27.06 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 62 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 63 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 26.31 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 64 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 25.37 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 65 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A04; A07; B02; C04; D10 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
| 66 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | B03; C02; D01; X01; X04 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 725 | ||
| 2 | 7220201 | Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | 765 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 600 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 814 | ||
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) | 699 | ||
| 6 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | 943 | ||
| 7 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) | 737 | ||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 878 | ||
| 9 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) | 749 | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 943 | ||
| 11 | 7340122C | Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | 765 | ||
| 12 | 7340201 | Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | 814 | ||
| 13 | 7340201C | Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | 683 | ||
| 14 | 7340301 | Kế toán | 743 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 600 | ||
| 16 | 7340301C | Kế toán (CT tăng cường TA) | 600 | ||
| 17 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | 600 | ||
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | 737 | ||
| 19 | 7340302C | Kiểm toán (CT tăng cường TA) | 600 | ||
| 20 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | 600 | ||
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | 894 | ||
| 22 | 7380107C | Luật kinh tế (CT tăng cường TA) | 782 | ||
| 23 | 7380108 | Luật quốc tế | 846 | ||
| 24 | 7380108C | Luật quốc tế (CT tăng cường TA) | 683 | ||
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 737 | ||
| 26 | 7420201C | Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | 650 | ||
| 27 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | 814 | ||
| 28 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) | 743 | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 600 | ||
| 30 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu | 846 | ||
| 31 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) | 725 | ||
| 32 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 911 | ||
| 33 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 600 | ||
| 34 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) | 765 | ||
| 35 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 846 | ||
| 36 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) | 725 | ||
| 37 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 975 | ||
| 38 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) | 782 | ||
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 600 | ||
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 878 | ||
| 41 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) | 765 | ||
| 42 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | 731 | ||
| 43 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) | 666 | ||
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 600 | ||
| 45 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân | 894 | ||
| 46 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) | 749 | ||
| 47 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 830 | ||
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) | 725 | ||
| 49 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | 975 | ||
| 50 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) | 798 | ||
| 51 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 814 | ||
| 52 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) | 683 | ||
| 53 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 650 | ||
| 54 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 713 | ||
| 55 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) | 600 | ||
| 56 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 650 | ||
| 57 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 650 | ||
| 58 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 737 | ||
| 59 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 666 | ||
| 60 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 731 | ||
| 61 | 7720201 | Dược học | 798 | ||
| 62 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 650 | ||
| 63 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 743 | ||
| 64 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) | 713 | ||
| 65 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650 | ||
| 66 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | 650 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C02; D01; X02; X03 | 25.75 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 2 | 7220201 | Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung | D01; D14; D15; X78 | 26.68 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 27.81 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 19 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh chương trình tăng cường tiếng anh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 27.81 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 6 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 28.41 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 7 | 7340115C | Marketing tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 26.12 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 28 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 9 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế chương trình tăng cường tiếng anh | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 26.5 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 28.41 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 11 | 7340122C | Thương mại điện tử chương trình tăng cường tiếng anh | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 26.68 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 12 | 7340201 | Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 27.25 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 13 | 7340201C | Tài chính ngân hàng tăng cường tiếng anh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 24 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 14 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 26.31 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 15 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 19 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 16 | 7340301C | Kế toán chương trình tăng cường tiếng anh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 21 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 17 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 21 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 26.12 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 19 | 7340302C | Kiểm toán chương trình tăng cường tiếng anh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 21 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 20 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 21 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | 28.11 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 22 | 7380107C | Luật kinh tế chương trình tăng cường tiếng anh | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | 26.87 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 23 | 7380108 | Luật quốc tế | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | 27.62 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 24 | 7380108C | Luật quốc tế chương trình tăng cường tiếng anh | C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 | 24 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | 26.12 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 26 | 7420201C | Công nghệ sinh học chương trình tăng cường tiếng anh | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 27 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 27.25 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 28 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.31 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 29 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu | C01; C02; D01; X02; X03 | 27.62 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C02; D01; X02; X03 | 19 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 31 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. | C01; C02; D01; X02; X03 | 25.75 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 32 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 19 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 33 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 28.21 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 34 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.68 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 35 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 27.62 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 36 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 25.75 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 37 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 28.61 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 38 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.87 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 19 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 28 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 41 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.68 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 42 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 25.94 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 43 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt chương trình tăng cường tiếng anh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 28.12 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 45 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 19 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 46 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.5 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 47 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 27.43 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 25.75 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 49 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 28.61 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 50 | 7510303C | Tự động hóa chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 27.06 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 51 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00; B00; C02; D07; X11 | 27.25 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 52 | 7510401C | Công nghệ hóa học chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00; B00; C02; D07; X11 | 24 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 53 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07; X11 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 54 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | 25.37 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 55 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm chương trình tăng cường tiếng anh | A00; B00; C02; D07; X11 | 21 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 56 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 57 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | C01; C02; D01; X02; X03 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 58 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26.12 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 59 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 60 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 25.94 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 61 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C02; D07; X11 | 27.06 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 62 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | A00; B00; C02; D07; X11 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 63 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 26.31 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 64 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 25.37 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 65 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A04; A07; B02; C04; D10 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
| 66 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | B03; C02; D01; X01; X04 | 22 | Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi |
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Công nghiệp TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, | A01; C01; D01; D96 | 24.25 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | A01; C01; D01; D96 | 25 | |
| 3 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, | A01; C01; D01; D96 | 22 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; C01; D01; D96 | 26 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; C01; D01; D90 | 24.75 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp, | A00; A01; D01; D96 | 23.75 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán, | A00; A01; D01; D96 | 22.75 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D96 | 22.5 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D96 | 23.75 | |
| 10 | 7380108 | Luật quốc tế | A00; C00; D01; D96 | 22 | |
| 11 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D90 | 22.25 | |
| 12 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D90 | 20.5 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D90 | 23.75 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D90 | 23.75 | |
| 15 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D90 | 19 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh, | A00; A01; C01; D90 | 23.5 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo, | A00; A01; C01; D90 | 21 | |
| 18 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạ0ứng dụng, | A00; A01; C01; D90 | 20.75 | |
| 19 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D90 | 23.25 | |
| 20 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vừng, | A00; A01; D01; D90 | 25.25 | |
| 21 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C08 | 23 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Hóa dược; kỹ thuật hóa phân tích, | A00; B00; D07; C02 | 19 | |
| 23 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; D90 | 19.25 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ, | A00; B00; D07; D90 | 22 | |
| 25 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; D07; D90 | 19 | |
| 26 | 7720497 | Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm | A00; B00; D07; D90 | 19 | |
| 27 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; C01; D01; D90 | 22.75 | |
| 28 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; C01; D01; D90 | 19 | |
| 29 | 7580201 | kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D90 | 19 | |
| 30 | 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D90 | 19 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; C02; D90; D96 | 19 | |
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường, | B00; C02; D90; D96 | 19 | |
| 33 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, | A01; C01; D01; D96 | 19 | |
| 34 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D96 | 22.5 | |
| 35 | 7340101C | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, | A01; C01; D01; D96 | 21.25 | Chương trình Chất lượng cao |
| 36 | 7340115C | Marketing | A01; C01; D01; D96 | 22.25 | Chương trình Chất lượng cao |
| 37 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế | A01; C01; D01; D96 | 23 | Chương trình Chất lượng cao |
| 38 | 7340201C | Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D96 | 21.5 | Chương trình Chất lượng cao |
| 39 | 7340301C | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 20 | Chương trình Chất lượng cao |
| 40 | 7340302C | Kiểm toán | A00; A01; D01; D96 | 20 | Chương trình Chất lượng cao |
| 41 | 7380107C | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D96 | 23 | Chương trình Chất lượng cao |
| 42 | 7380108C | Luật quốc tế | A00; C00; D01; D96 | 20.5 | Chương trình Chất lượng cao |
| 43 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D90 | 20 | Chương trình Chất lượng cao |
| 44 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D90 | 19 | Chương trình Chất lượng cao |
| 45 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D90 | 20 | Chương trình Chất lượng cao |
| 46 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D90 | 22 | Chương trình Chất lượng cao |
| 47 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D90 | 18 | Chương trình Chất lượng cao |
| 48 | 7510303C | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh, | A00; A01; C01; D90 | 20.5 | Chương trình Chất lượng cao |
| 49 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo, | A00; A01; C01; D90 | 19 | Chương trình Chất lượng cao |
| 50 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tứ - viễn thông Chương trình chất lượng cao gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông, | A00; A01; C01; D90 | 18 | Chương trình Chất lượng cao |
| 51 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D90 | 21.75 | Chương trình Chất lượng cao |
| 52 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình chất lượng cao gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin, | A00; A01; D01; D90 | 23.5 | Chương trình Chất lượng cao |
| 53 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07; C02 | 18 | Chương trình Chất lượng cao |
| 54 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; D90 | 18 | Chương trình Chất lượng cao |
| 55 | 7420201C | Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ, | A00; B00; D07; D90 | 18 | Chương trình Chất lượng cao |
| 56 | 7340301Q | Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA | A00; A01; D01; D96 | 20 | Chương trình Chất lượng cao |
| 57 | 7340302Q | Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW | A00; A01; D01; D96 | 20 | Chương trình Chất lượng cao |
| 58 | 7340101K | Quản trị kinh doanh | A01; C01; D01; D96 | 21.25 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 59 | 7340115K | Marketing | A01; C01; D01; D96 | 22.25 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 60 | 7340301K | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 20 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 61 | 7340201K | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 21.5 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 62 | 7850101K | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; C02; D90; D96 | 19 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 63 | 7220201K | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D96 | 22.5 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 64 | 7480101K | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D90 | 23.5 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 65 | 7340120K | Kinh doanh quốc tế | A01; C01; D01; D96 | 23 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Công nghiệp TPHCM 2023
Trường Đại học Công nghiệp TPHCM công bố điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả học bạ THPT, kết quả thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2023 cụ thể như sau:
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM phương thức xét kết quả học bạ THPT 2023




Điểm chuẩn ĐGNL do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2023




Học phí
Dự kiến mức học phí trường Đại học Công nghiệp TP. HCM năm 2025 - 2026
Dự kiến học phí trường Đại học Công nghiệp TP.HCM năm học 2025 - 2026 sẽ giữ ổn định so với năm trước, khoảng từ 30 đến 60 triệu đồng/năm, tùy theo ngành học và chương trình đào tạo. Các chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế hoặc đào tạo theo đơn đặt hàng có thể có mức học phí cao hơn.
-
Chương trình đại trà: Khoảng 30-50 triệu đồng/năm.
-
Chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế, hoặc đào tạo theo đơn đặt hàng: Có thể lên đến 50-60 triệu đồng/năm.
-
Khối Kinh tế: Khoảng 33,7 – 34,5 triệu đồng/năm.
-
Khối Công nghệ – Kỹ thuật: Khoảng 34,5 – 35,175 triệu đồng/năm.
-
Ngành Dược học: Khoảng 57,4 – 58,9 triệu đồng/năm.
Chương trình đào tạo
Nhóm ngành/Ngành tại Trụ sở Chính Thành phố Hồ Chí Minh
| Stt | Tên ngành/ Nhóm ngành |
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
(gồm 3 môn: 2 môn bắt buộc và 1 môn trong Nhóm tự chọn) |
|
|---|---|---|---|---|
|
Chương trình chuẩn
|
Chương trình tăng cường tiếng Anh
|
|||
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. |
7510301
|
7510301C
|
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
|
|
2
|
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. |
7510303
|
7510303C
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. |
7510302
|
7510302C
|
|
|
4
|
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. |
7480108
|
7480108C
|
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201
|
7510201C
|
|
|
6
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* |
7510203
|
7510203C
|
|
|
7
|
Công nghệ chế tạo máy |
7510202
|
7510202C
|
|
|
8
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. |
7510205
|
7510205C
|
|
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. |
7510206
|
7510206C
|
|
|
10
|
Kỹ thuật xây dựng |
7580201
|
|
|
|
11
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). |
7580205
|
|
|
|
12
|
Quản lý xây dựng |
7580302
|
|
|
|
13
|
Công nghệ dệt, may |
7540204
|
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2
|
|
14
|
Thiết kế thời trang |
7210404
|
|
|
|
15
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo . |
7480201
|
|
Toán, Vật lí, Nhóm môn TC1 Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC12 |
|
16
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và 01 Chuyên ngành Khoa học dữ liệu |
|
7480201C
|
|
|
17
|
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. |
7510401
|
7510401C
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
|
|
18
|
Dược học |
7720201
|
|
|
|
19
|
Công nghệ thực phẩm* |
7540101
|
7540101C
|
|
|
20
|
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
7540106
|
|
|
|
21
|
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm |
7720402
|
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5 |
|
22
|
Công nghệ sinh học* |
7420201
|
7420201C
|
Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5
|
|
23
|
Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. |
7850103
|
|
Toán, Địa lí, Nhóm môn TC4
|
|
24
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101
|
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC10
|
|
25
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường* |
7510406
|
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
|
|
26
|
Kế toán* |
7340301
|
7340301C
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
|
|
27
|
Kiểm toán* |
7340302
|
7340302C
|
|
|
28
|
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) |
|
7340301Q
|
|
|
29
|
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) |
|
7340302Q
|
|
|
30
|
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; |
7340201
|
7340201C
|
|
|
31
|
Công nghệ tài chính |
7340205
|
7340205C
|
|
|
32
|
Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực |
7340101
|
7340101C
|
|
|
33
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. |
7510605
|
7510605C
|
|
|
34
|
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing |
7340115
|
7340115C
|
|
|
35
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810103
|
7810103C
|
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7
|
|
36
|
Kinh doanh quốc tế* |
7340120
|
7340120C
|
|
|
37
|
Thương mại điện tử |
7340122
|
7340122C
|
|
|
38
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201
|
|
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
|
|
39
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204
|
|
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
|
|
40
|
Luật kinh tế |
7380107
|
7380107C
|
Toán; Tiếng Anh, Nhóm môn TC9
|
|
Ngữ văn; Lịch sử, Nhóm môn TC11
|
||||
| Lưu ý : Ngành dấu * có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần; Ngành dấu ** có đào tạo thêm chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; Ngành dấu *** có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần và chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; | ||||
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP DU HỌC VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ |
||||
| Ngành học tại ASU |
Thời gian đào tạo
|
|||
|
1
|
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, An ninh mạng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Sinh học, Hóa học, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. |
1 Năm học tại IUH,
|
||
|
3 Năm học tại ASU
|
||||
|
2
|
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. |
2 Năm học tại IUH,
|
||
|
2 Năm học tại ASU
|
||||
Ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
|
Stt
|
Tên ngành
|
Mã Ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
(gồm 02 môn bắt buộc và 01 môn trong Nhóm môn tự chọn) |
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301
|
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205
|
|
|
4
|
Công nghệ thông tin |
7480201
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC12
Toán, Vật lí, Nhóm môn TC1 |
|
5
|
Kế toán |
7340301
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
|
|
6
|
Quản trị kinh doanh |
7340101
|


