Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Finance (UEF)
  • Mã trường: UEF
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 

+ Trụ sở: 276 282 Điện Biên Phủ, P. 17, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

+ Cơ sở: 141 145 Điện Biên Phủ, P. 15, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

Thông tin tuyển sinh

i. Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026 (Mã phương thức: 100)
 
Điều kiện và hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển và nộp lệ phí dự tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1  7380109 Luật thương mại quốc tế  C01; C03; C04; D01; X01; X02  
2 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; D01; X01; X02  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; X79  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D11; D14; D15; X78; X79  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*) D01; D11; D14; D15; X78; X79  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D14; D15; X78; X79  
7 7310106 Kinh tế quốc tế  C01; C03; C04; D01; X01; X02  
8 7310109 Kinh tế số C01; C03; C04; D01; X01; X02  
9 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D11; D14; D15; X78; X79  
10 7310401 Tâm lý học C01; C03; C04; D01; X01; X02  
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện  C01; C03; C04; D01; X01; X02  
12 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
13 7320108 Quan hệ công chúng C01; C03; C04; D01; X01; X02  
14 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02  
15 7340101E Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
16 7340114 Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02  
17 7340115 Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02  
18 7340115E Marketing (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
19 7340116 Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02  
20 7340120 Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02  
21 7340120E Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
22 7340121 Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01; X01; X02  
23 7340122 Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02  
24 7340201 Tài chính - ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02  
25 7340201E Tài chính - ngân hàng  (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
26 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
27 7340206 Tài chính quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02  
28 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02  
29 7340302 Kiểm toán  C01; C03; C04; D01; X01; X02  
30 7340404 Quản trị nhân lực  C01; C03; C04; D01; X01; X02  
31 7340412 Quản trị sự kiện  C01; C03; C04; D01; X01; X02  
32 7380101 Luật C01; C03; C04; D01; X01; X02  
33 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; D01; X01; X02  
34 7380108 Luật quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02  
35 7460108 Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02  
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm C01; C03; C04; D01; X01; X02  
37 7480201 Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02  
38 7480208 An ninh mạng (dự kiến) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02  
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01; X01; X02  
41 7810201 Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02  
42 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01; X01; X02  
II. Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm tổ hợp 3 môn (Mã phương thức: 200)

- Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn dùng trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

Ví dụ: Nếu thí sinh xét tuyển học bạ vào Đại học ngành Kế toán (7340301) với tổ hợp môn Toán, Văn, Anh, cách tính điểm như sau:

(Điểm trung bình môn Toán lớp 12 + Điểm trung bình môn Văn lớp 12 + Điểm trung bình môn Tiếng Anh lớp 12) >= 18.

Phương thức xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12 (Mã phương thức: 201)

- Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1  7380109 Luật thương mại quốc tế  C01; C03; C04; D01; X01; X02  
2 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; D01; X01; X02  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; X79  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D11; D14; D15; X78; X79  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*) D01; D11; D14; D15; X78; X79  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D14; D15; X78; X79  
7 7310106 Kinh tế quốc tế  C01; C03; C04; D01; X01; X02  
8 7310109 Kinh tế số C01; C03; C04; D01; X01; X02  
9 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D11; D14; D15; X78; X79  
10 7310401 Tâm lý học C01; C03; C04; D01; X01; X02  
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện  C01; C03; C04; D01; X01; X02  
12 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
13 7320108 Quan hệ công chúng C01; C03; C04; D01; X01; X02  
14 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02  
15 7340101E Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
16 7340114 Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02  
17 7340115 Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02  
18 7340115E Marketing (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
19 7340116 Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02  
20 7340120 Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02  
21 7340120E Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
22 7340121 Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01; X01; X02  
23 7340122 Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02  
24 7340201 Tài chính - ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02  
25 7340201E Tài chính - ngân hàng  (Chương trình Tài năng UEF) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
26 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
27 7340206 Tài chính quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02  
28 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02  
29 7340302 Kiểm toán  C01; C03; C04; D01; X01; X02  
30 7340404 Quản trị nhân lực  C01; C03; C04; D01; X01; X02  
31 7340412 Quản trị sự kiện  C01; C03; C04; D01; X01; X02  
32 7380101 Luật C01; C03; C04; D01; X01; X02  
33 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; D01; X01; X02  
34 7380108 Luật quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02  
35 7460108 Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02  
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm C01; C03; C04; D01; X01; X02  
37 7480201 Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02  
38 7480208 An ninh mạng (dự kiến) C01; C03; C04; D01; X01; X02  
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02  
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01; X01; X02  
41 7810201 Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02  
42 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01; X01; X02  
iii. Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM (Mã phương thức: 402) 

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia TP.HCM tổ chức hằng năm, với tiêu chí đánh giá là điểm thi theo quy định của trường.

IV. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Điều kiện xét tuyển

 Phương thức xét kết quả thi V-SAT (Mã phương thức: 417)

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT do các trường tổ chức. Đặc biệt, năm 2026, UEF cũng tổ chức kỳ thi V-SAT tại trường, thời gian dự kiến như sau:

+ Đợt 1: Thi ngày 12/4. Thí sinh đăng ký trước 30/3.

+ Đợt 2: Thi ngày 10/5. Thí sinh đăng ký trước 30/4.

Thí sinh đăng ký tại: vsat.uef.edu.vn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1  7380109 Luật thương mại quốc tế     
2 7210403 Thiết kế đồ họa    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*)    
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
7 7310106 Kinh tế quốc tế     
8 7310109 Kinh tế số    
9 7310206 Quan hệ quốc tế    
10 7310401 Tâm lý học    
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện     
12 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)    
13 7320108 Quan hệ công chúng    
14 7340101 Quản trị kinh doanh    
15 7340101E Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)    
16 7340114 Digital Marketing    
17 7340115 Marketing    
18 7340115E Marketing (Chương trình Tài năng UEF)    
19 7340116 Bất động sản    
20 7340120 Kinh doanh quốc tế    
21 7340120E Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)    
22 7340121 Kinh doanh thương mại    
23 7340122 Thương mại điện tử    
24 7340201 Tài chính - ngân hàng    
25 7340201E Tài chính - ngân hàng  (Chương trình Tài năng UEF)    
26 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech)    
27 7340206 Tài chính quốc tế    
28 7340301 Kế toán    
29 7340302 Kiểm toán     
30 7340404 Quản trị nhân lực     
31 7340412 Quản trị sự kiện     
32 7380101 Luật    
33 7380107 Luật kinh tế    
34 7380108 Luật quốc tế    
35 7460108 Khoa học dữ liệu    
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm    
37 7480201 Công nghệ thông tin    
38 7480208 An ninh mạng (dự kiến)    
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
41 7810201 Quản trị khách sạn    
42 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2025 mới nhất

 

B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2024 mới nhất

Media VietJack

C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2023 theo điểm THPT

Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2023 mới nhất (ảnh 1)

2. Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2023

Chiều nay (22/6), Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) đã công bố điểm chuẩn xét tuyển sớm đối với phương thức xét tuyển kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia TP.HCM.

Theo đó, mức điểm chuẩn xét tuyển sớm là 600 điểm cho tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy.

THÍ SINH XEM DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN TẠI ĐÂY: https://www.uef.edu.vn/ket-qua-tuyen-sinh/ket-qua-xet-tuyen-nang-luc

Cũng từ hôm nay, UEF tiến hành gửi thông báo đến tất cả thí sinh trúng tuyển có điều kiện vào trường kèm theo những thông tin hướng dẫn cần thiết.

Theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2023, tất cả thí sinh đã đăng ký xét tuyển sớm và trúng tuyển có điều iện tại UEF cần tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT trong thời gian 10/7 - 30/7. Đồng thời, thí sinh cần đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT và bổ sung hồ sơ để được công nhận trúng tuyển chính thức theo quy định.

Tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM đến 30/6

Với đợt xét tuyển này, thí sinh cần đạt số điểm từ 600 của kỳ thi ĐGNL để nộp hồ sơ xét tuyển vào các ngành tại UEF.

Thí sinh có thể lựa chọn nộp hồ sơ trực tiếp, qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.

Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp

Để đăng ký xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM theo hình thức trực tiếp, thí sinh chuẩn bị các giấy tờ sau:

+ Đơn đăng ký xét tuyển, theo mẫu của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM.

+ Bản photo công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của Đại học Quốc gia TP.HCM.

+ Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Số lượng nguyện vọng đăng ký là không giới hạn, thí sinh cần chọn mã trường là UEF cùng mã ngành tương ứng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp chọn từ 34 ngành đào tạo của trường. 

Cách 2: Nộp hồ sơ qua đường bưu điện

Tương tự với bộ hồ sơ xét tuyển trên, các thí sinh có thể nộp về cho UEF theo địa chỉ: Trung tâm Tư vấn tuyển sinh, Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF), số 141 - 145 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.

Điện thoại: (028) 5422 5555 - (028) 5422 6666

Hotline: 094 998 1717 - 091 648 1080

Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến

Để đăng ký xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM theo hình thức trực tuyến, thí sinh truy cập vào đường dẫn bên dưới, điền đầy đủ và chính xác các thông tin trong mẫu.

Link: https://www.uef.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen-dgnl-online

Học phí

 Học phí dự kiến trường Đại học Kinh tế – Tài chính năm 2025 - 2026

Học phí trường Đại học Kinh tế – Tài chính (UEF) năm học 2025-2026 dự kiến khoảng 20 triệu đồng/học kỳ, đã bao gồm 6 cấp độ tiếng Anh, tương đương 60 triệu đồng cho toàn khóa. Sinh viên có chứng chỉ IELTS 5.5 trở lên được miễn 4 cấp độ tiếng Anh, tương đương 40 triệu đồng. 
 
Chi tiết hơn:
  • Học phí theo học kỳ: Khoảng 20 triệu đồng/học kỳ. 
  • Học phí toàn khóa (dự kiến): Khoảng 120 triệu đồng (nếu không được miễn học phần tiếng Anh). 
  • Chính sách miễn giảm học phí: Sinh viên có chứng chỉ IELTS 5.5 trở lên được miễn 4 cấp độ tiếng Anh. 
  • Chương trình tiếng Anh: UEF có chương trình tiếng Anh 6 cấp độ, đảm bảo sinh viên có đủ năng lực tiếng Anh khi học chuyên ngành. 
  • Chương trình đào tạo chất lượng cao: Học phí cho chương trình này có thể cao hơn, tùy theo từng ngành và chương trình. 
  • Học phí theo tín chỉ: Học phí có thể được tính theo tín chỉ, với mức dao động từ 850.000 đồng - 1.400.000 đồng/tín chỉ. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật (*) 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
6 7310106 Kinh tế quốc tế  0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
7 7310109 Kinh tế số 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
8 7310206 Quan hệ quốc tế 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66
9 7310401 Tâm lý học 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện  0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
11 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
12 7320108 Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
13 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
14 7340114 Digital Marketing 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
15 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
16 7340116 Bất động sản 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
17 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
18 7340121 Kinh doanh thương mại 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
19 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
20 7340201 Tài chính - ngân hàng 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
21 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
22 7340206 Tài chính quốc tế 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
23 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
24 7340302 Kiểm toán  0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
25 7340404 Quản trị nhân lực  0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
26 7340412 Quản trị sự kiện  0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
27 7380101 Luật 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
28 7380107 Luật kinh tế 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
29 7380108 Luật quốc tế 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
30 7460108 Khoa học dữ liệu 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
32 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
35 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
36 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ