Mã trường: IUH
Tên trường: Đại học Công nghiệp TPHCM
Tên viết tắt: IUH
Tên tiếng Anh: University of Commerce
Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Website: https://www.iuh.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026
Nhóm ngành/Ngành tại Trụ sở Chính Thành phố Hồ Chí Minh
| Stt | Tên ngành/ Nhóm ngành |
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
(gồm 3 môn: 2 môn bắt buộc và 1 môn trong Nhóm tự chọn) |
|
|---|---|---|---|---|
|
Chương trình chuẩn
|
Chương trình tăng cường tiếng Anh
|
|||
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. |
7510301
|
7510301C
|
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
|
|
2
|
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. |
7510303
|
7510303C
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. |
7510302
|
7510302C
|
|
|
4
|
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. |
7480108
|
7480108C
|
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201
|
7510201C
|
|
|
6
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* |
7510203
|
7510203C
|
|
|
7
|
Công nghệ chế tạo máy |
7510202
|
7510202C
|
|
|
8
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. |
7510205
|
7510205C
|
|
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. |
7510206
|
7510206C
|
|
|
10
|
Kỹ thuật xây dựng |
7580201
|
|
|
|
11
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). |
7580205
|
|
|
|
12
|
Quản lý xây dựng |
7580302
|
|
|
|
13
|
Công nghệ dệt, may |
7540204
|
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2
|
|
14
|
Thiết kế thời trang |
7210404
|
|
|
|
15
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo . |
7480201
|
|
Toán, Vật lí, Nhóm môn TC1 Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC12 |
|
16
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và 01 Chuyên ngành Khoa học dữ liệu |
|
7480201C
|
|
|
17
|
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. |
7510401
|
7510401C
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
|
|
18
|
Dược học |
7720201
|
|
|
|
19
|
Công nghệ thực phẩm* |
7540101
|
7540101C
|
|
|
20
|
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
7540106
|
|
|
|
21
|
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm |
7720402
|
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5 |
|
22
|
Công nghệ sinh học* |
7420201
|
7420201C
|
Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5
|
|
23
|
Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. |
7850103
|
|
Toán, Địa lí, Nhóm môn TC4
|
|
24
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101
|
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC10
|
|
25
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường* |
7510406
|
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
|
|
26
|
Kế toán* |
7340301
|
7340301C
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
|
|
27
|
Kiểm toán* |
7340302
|
7340302C
|
|
|
28
|
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) |
|
7340301Q
|
|
|
29
|
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) |
|
7340302Q
|
|
|
30
|
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; |
7340201
|
7340201C
|
|
|
31
|
Công nghệ tài chính |
7340205
|
7340205C
|
|
|
32
|
Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực |
7340101
|
7340101C
|
|
|
33
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. |
7510605
|
7510605C
|
|
|
34
|
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing |
7340115
|
7340115C
|
|
|
35
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810103
|
7810103C
|
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7
|
|
36
|
Kinh doanh quốc tế* |
7340120
|
7340120C
|
|
|
37
|
Thương mại điện tử |
7340122
|
7340122C
|
|
|
38
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201
|
|
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
|
|
39
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204
|
|
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
|
|
40
|
Luật kinh tế |
7380107
|
7380107C
|
Toán; Tiếng Anh, Nhóm môn TC9
|
|
Ngữ văn; Lịch sử, Nhóm môn TC11
|
||||
| Lưu ý : Ngành dấu * có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần; Ngành dấu ** có đào tạo thêm chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; Ngành dấu *** có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần và chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; | ||||
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP DU HỌC VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ |
||||
| Ngành học tại ASU |
Thời gian đào tạo
|
|||
|
1
|
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, An ninh mạng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Sinh học, Hóa học, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. |
1 Năm học tại IUH,
|
||
|
3 Năm học tại ASU
|
||||
|
2
|
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. |
2 Năm học tại IUH,
|
||
|
2 Năm học tại ASU
|
||||
Ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
|
Stt
|
Tên ngành
|
Mã Ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
(gồm 02 môn bắt buộc và 01 môn trong Nhóm môn tự chọn) |
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301
|
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201
|
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205
|
|
|
4
|
Công nghệ thông tin |
7480201
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC12
Toán, Vật lí, Nhóm môn TC1 |
|
5
|
Kế toán |
7340301
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
|
|
6
|
Quản trị kinh doanh |
7340101
|
Học phí Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh 2025 - 2026
Dự kiến học phí trường Đại học Công nghiệp TP.HCM năm học 2025 - 2026 sẽ giữ ổn định so với năm trước, khoảng từ 30 đến 60 triệu đồng/năm, tùy theo ngành học và chương trình đào tạo. Các chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế hoặc đào tạo theo đơn đặt hàng có thể có mức học phí cao hơn.
- Chương trình đại trà: Khoảng 30-50 triệu đồng/năm.
- Chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế, hoặc đào tạo theo đơn đặt hàng: Có thể lên đến 50-60 triệu đồng/năm.
- Khối Kinh tế: Khoảng 33,7 – 34,5 triệu đồng/năm.
- Khối Công nghệ – Kỹ thuật: Khoảng 34,5 – 35,175 triệu đồng/năm.
- Ngành Dược học: Khoảng 57,4 – 58,9 triệu đồng/năm.
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2025


Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp TP HCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TP. HCM năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh năm 2025