Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
A. Giới thiệu trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
- Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)
- Mã trường: IUH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- SĐT: 0283.8940.390
- Website:
- Facebook: www.facebook.com/sviuh/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp TP. HCM năm 2026 mới nhất
1.1 Đối tượng
- Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
1.2 Chỉ tiêu
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đại trà | ||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 1. Chương trình đại trà | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1. Chương trình đại trà | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 1. Chương trình đại trà | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực | 1. Chương trình đại trà | |
| 5 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | 1. Chương trình đại trà | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế* | 1. Chương trình đại trà | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 1. Chương trình đại trà | |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | 1. Chương trình đại trà | |
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 1. Chương trình đại trà | |
| 10 | 7340301 | Kế toán* | 1. Chương trình đại trà | |
| 11 | 7340302 | Kiểm toán* | 1. Chương trình đại trà | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế. | 1. Chương trình đại trà | |
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. | 1. Chương trình đại trà | |
| 14 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | 1. Chương trình đại trà | |
| 15 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo . | 1. Chương trình đại trà | |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 1. Chương trình đại trà | |
| 17 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 1. Chương trình đại trà | |
| 18 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | 1. Chương trình đại trà | |
| 19 | 7510204 | Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh. | 1. Chương trình đại trà | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. | 1. Chương trình đại trà | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | 1. Chương trình đại trà | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. | 1. Chương trình đại trà | |
| 23 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 1. Chương trình đại trà | |
| 24 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | 1. Chương trình đại trà | |
| 25 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 1. Chương trình đại trà | |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường* | 1. Chương trình đại trà | |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. | 1. Chương trình đại trà | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm* | 1. Chương trình đại trà | |
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 1. Chương trình đại trà | |
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 1. Chương trình đại trà | |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 1. Chương trình đại trà | |
| 32 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). | 1. Chương trình đại trà | |
| 33 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 1. Chương trình đại trà | |
| 34 | 7720201 | Dược học | 1. Chương trình đại trà | |
| 35 | 7720402 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 1. Chương trình đại trà | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 1. Chương trình đại trà | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 1. Chương trình đại trà | |
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | 1. Chương trình đại trà | |
| 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | ||||
| 39 | 7340101C | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 40 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 41 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế* | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 42 | 7340122C | Thương mại điện tử | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 43 | 7340201C | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 44 | 7340301C | Kế toán* | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 45 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 46 | 7340302C | Kiểm toán* | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 47 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 48 | 7380107C | Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế. | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 49 | 7420201C | Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 50 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 51 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 52 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 53 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 54 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 55 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 56 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 57 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 58 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 59 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 60 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 61 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm* | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
| 62 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | |
2.1 Quy chế
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.
Trong đó, phương thức xét tuyển kết hợp, sử dụng đồng thời nhiều nguồn kết quả, gồm:
- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.
- Kết quả học tập THPT năm lớp 12.
- Thành tích nổi bật (nếu có):
+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).
+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).
+ Học sinh trường chuyên
+ Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).
+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt
+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH
Điểm xét tuyển được xác định theo công thức sau:
ĐXT = K1 * TNTHPT(quy đổi) + K2 * ĐGNL(quy đổi) + K3 * HB(quy đổi)+ K4 * [ĐC]
Trong đó:
K1 : Trọng số kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn);
K2: Trọng số kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026;
K3: Trọng số kết quả học tập lớp 12 THPT (theo tổ hợp môn);
K4: Trọng số điểm cộng (áp dụng đối với thí sinh có thành tích nổi bật theo quy định).
Các giá trị trọng số K1, K2, K3, K4 nhà trường sẽ thông báo cụ thể trong thông báo tuyển sinh
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đại trà | ||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | D01; C01; C02; X02; X03 | 1. Chương trình đại trà |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 1. Chương trình đại trà |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; X78 | 1. Chương trình đại trà |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 1. Chương trình đại trà |
| 5 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 1. Chương trình đại trà |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế* | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 1. Chương trình đại trà |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 1. Chương trình đại trà |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 1. Chương trình đại trà |
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 1. Chương trình đại trà |
| 10 | 7340301 | Kế toán* | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 1. Chương trình đại trà |
| 11 | 7340302 | Kiểm toán* | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 1. Chương trình đại trà |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế. | A01; C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X26; X70; X71 | 1. Chương trình đại trà |
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. | B00; A02; B03; B08; D08; X13; X16 | 1. Chương trình đại trà |
| 14 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 15 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo . | D01; C01; C02; X02; X03 | 1. Chương trình đại trà |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 17 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 18 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 19 | 7510204 | Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 23 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 24 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 25 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00; D07; B00; C02; X11 | 1. Chương trình đại trà |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường* | A00; D07; B00; C02; X11 | 1. Chương trình đại trà |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 1. Chương trình đại trà |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm* | A00; D07; B00; C02; X11 | 1. Chương trình đại trà |
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; D07; B00; C02; X11 | 1. Chương trình đại trà |
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | D01; C01; C02; X02; X03 | 1. Chương trình đại trà |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 32 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 33 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 1. Chương trình đại trà |
| 34 | 7720201 | Dược học | A00; D07; B00; C02; X11 | 1. Chương trình đại trà |
| 35 | 7720402 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | A00; D07; B00; C02; X11 | 1. Chương trình đại trà |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 1. Chương trình đại trà |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 | 1. Chương trình đại trà |
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | D10; C04; B02; A06; X21; X24 | 1. Chương trình đại trà |
| 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh | ||||
| 39 | 7340101C | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 40 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 41 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế* | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 42 | 7340122C | Thương mại điện tử | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 43 | 7340201C | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 44 | 7340301C | Kế toán* | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 45 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 46 | 7340302C | Kiểm toán* | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 47 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 48 | 7380107C | Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế. | A01; C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X26; X70; X71 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 49 | 7420201C | Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. | B00; A02; B03; B08; D08; X13; X16 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 50 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 51 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. | D01; C01; C02; X02; X03 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 52 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 53 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 54 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 55 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 56 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 57 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 58 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 59 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 60 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00; D07; B00; C02; X11 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 61 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm* | A00; D07; B00; C02; X11 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
| 62 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp TP HCM mới nhất: