Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TP. HCM 

Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp TP. HCM 

A. Giới thiệu trường Đại học Công nghiệp TP. HCM 

- Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh 

- Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)

- Mã trường: IUH

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Văn bằng 2

- Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh

- SĐT: 0283.8940.390

- Website:

+ http://www.iuh.edu.vn/

+ http://www.hui.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/sviuh/

 

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp TP. HCM  năm 2026 mới nhất

I. ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

- Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

1.2 Chỉ tiêu

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang   1. Chương trình đại trà
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   1. Chương trình đại trà
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   1. Chương trình đại trà
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực   1. Chương trình đại trà
5 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing   1. Chương trình đại trà
6 7340120 Kinh doanh quốc tế*   1. Chương trình đại trà
7 7340122 Thương mại điện tử   1. Chương trình đại trà
8 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;   1. Chương trình đại trà
9 7340205 Công nghệ tài chính   1. Chương trình đại trà
10 7340301 Kế toán*   1. Chương trình đại trà
11 7340302 Kiểm toán*   1. Chương trình đại trà
12 7380107 Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế.   1. Chương trình đại trà
13 7420201 Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.   1. Chương trình đại trà
14 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.   1. Chương trình đại trà
15 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .   1. Chương trình đại trà
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   1. Chương trình đại trà
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy   1. Chương trình đại trà
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*   1. Chương trình đại trà
19 7510204 Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh.   1. Chương trình đại trà
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.   1. Chương trình đại trà
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.   1. Chương trình đại trà
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.   1. Chương trình đại trà
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng   1. Chương trình đại trà
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.   1. Chương trình đại trà
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.   1. Chương trình đại trà
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường*   1. Chương trình đại trà
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.   1. Chương trình đại trà
28 7540101 Công nghệ thực phẩm*   1. Chương trình đại trà
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm   1. Chương trình đại trà
30 7540204 Công nghệ dệt, may   1. Chương trình đại trà
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng   1. Chương trình đại trà
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).   1. Chương trình đại trà
33 7580302 Quản lý xây dựng   1. Chương trình đại trà
34 7720201 Dược học   1. Chương trình đại trà
35 7720402 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm   1. Chương trình đại trà
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   1. Chương trình đại trà
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   1. Chương trình đại trà
38 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.   1. Chương trình đại trà
2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
39 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
40 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
41 7340120C Kinh doanh quốc tế*   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
42 7340122C Thương mại điện tử   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
43 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
44 7340301C Kế toán*   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
45 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
46 7340302C Kiểm toán*   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
47 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
48 7380107C Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
49 7420201C Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
50 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
51 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
52 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
53 7510202C Công nghệ chế tạo máy   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
54 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
55 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
56 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
57 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
58 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
59 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
60 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
61 7540101C Công nghệ thực phẩm*   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
62 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
II. Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.

Trong đó, phương thức xét tuyển kết hợp, sử dụng đồng thời nhiều nguồn kết quả, gồm: 

- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.

- Kết quả học tập THPT năm lớp 12.

- Thành tích nổi bật (nếu có):

+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).

+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).

+ Học sinh trường chuyên

+ Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).

+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt

+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH

Điểm xét tuyển được xác định theo công thức sau:

ĐXT = K1 * TNTHPT(quy đổi) + K2 * ĐGNL(quy đổi) + K3 * HB(quy đổi)+ K4 * [ĐC]

Trong đó:

K1 : Trọng số kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn);

K2: Trọng số kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026;

K3: Trọng số kết quả học tập lớp 12 THPT (theo tổ hợp môn);

K4: Trọng số điểm cộng (áp dụng đối với thí sinh có thành tích nổi bật theo quy định).

Các giá trị trọng số K1, K2, K3, K4 nhà trường sẽ thông báo cụ thể trong thông báo tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang D01; C01; C02; X02; X03 1. Chương trình đại trà
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 1. Chương trình đại trà
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; X78 1. Chương trình đại trà
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
5 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
6 7340120 Kinh doanh quốc tế* D01; A01; D09; D10; X25; X26 1. Chương trình đại trà
7 7340122 Thương mại điện tử D01; A01; D09; D10; X25; X26 1. Chương trình đại trà
8 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
9 7340205 Công nghệ tài chính D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
10 7340301 Kế toán* D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
11 7340302 Kiểm toán* D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
12 7380107 Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế. A01; C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X26; X70; X71 1. Chương trình đại trà
13 7420201 Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. B00; A02; B03; B08; D08; X13; X16 1. Chương trình đại trà
14 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
15 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo . D01; C01; C02; X02; X03 1. Chương trình đại trà
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
19 7510204 Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh. A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; D07; B00; C02; X11 1. Chương trình đại trà
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường* A00; D07; B00; C02; X11 1. Chương trình đại trà
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
28 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; D07; B00; C02; X11 1. Chương trình đại trà
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; D07; B00; C02; X11 1. Chương trình đại trà
30 7540204 Công nghệ dệt, may D01; C01; C02; X02; X03 1. Chương trình đại trà
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
33 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
34 7720201 Dược học A00; D07; B00; C02; X11 1. Chương trình đại trà
35 7720402 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; D07; B00; C02; X11 1. Chương trình đại trà
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; A01; D09; D10; X25; X26 1. Chương trình đại trà
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 1. Chương trình đại trà
38 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. D10; C04; B02; A06; X21; X24 1. Chương trình đại trà
2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
39 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
40 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
41 7340120C Kinh doanh quốc tế* D01; A01; D09; D10; X25; X26 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
42 7340122C Thương mại điện tử D01; A01; D09; D10; X25; X26 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
43 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
44 7340301C Kế toán* D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
45 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
46 7340302C Kiểm toán* D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
47 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
48 7380107C Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế. A01; C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X26; X70; X71 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
49 7420201C Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. B00; A02; B03; B08; D08; X13; X16 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
50 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
51 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. D01; C01; C02; X02; X03 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
52 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
53 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
54 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
55 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
56 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
57 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
58 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
59 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
60 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; D07; B00; C02; X11 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
61 7540101C Công nghệ thực phẩm* A00; D07; B00; C02; X11 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
62 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; A01; D09; D10; X25; X26 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp TP HCM mới nhất: