khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.3 K lượt search
IUH

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2023 mới nhất

Mã trường: IUH 5.0 6.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Công nghiệp TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 22.75 A00; C01; D01; D90
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.50 D01; D14; D15; D96
3 7220201K Ngôn ngữ Anh 22.50 D01; D14; D15; D96 Chương trình Liên kết Quốc tế
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, 24.25 A01; C01; D01; D96
5 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, 21.25 A01; C01; D01; D96 Chương trình Chất lượng cao
6 7340101K Quản trị kinh doanh 21.25 A01; C01; D01; D96 Chương trình Liên kết Quốc tế
7 7340115 Marketing 25.00 A01; C01; D01; D96
8 7340115C Marketing 22.25 A01; C01; D01; D96 Chương trình Chất lượng cao
9 7340115K Marketing 22.25 A01; C01; D01; D96 Chương trình Liên kết Quốc tế
10 7340120 Kinh doanh quốc tế 26.00 A01; C01; D01; D96
11 7340120C Kinh doanh quốc tế 23.00 A01; C01; D01; D96 Chương trình Chất lượng cao
12 7340120K Kinh doanh quốc tế 23.00 A01; C01; D01; D96 Chương trình Liên kết Quốc tế
13 7340122 Thương mại điện tử 24.75 A01; C01; D01; D90
14 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp, 23.75 A00; A01; D01; D96
15 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp 21.50 A00; A01; D01; D96 Chương trình Chất lượng cao
16 7340201K Tài chính ngân hàng 21.50 A00; A01; D01; D96 Chương trình Liên kết Quốc tế
17 7340301 Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán, 22.75 A00; A01; D01; D96
18 7340301C Kế toán 20.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình Chất lượng cao
19 7340301K Kế toán 20.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình Liên kết Quốc tế
20 7340301Q Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA 20.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình Chất lượng cao
21 7340302 Kiểm toán 22.50 A00; A01; D01; D96
22 7340302C Kiểm toán 20.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình Chất lượng cao
23 7340302Q Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW 20.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình Chất lượng cao
24 7380107 Luật kinh tế 23.75 A00; C00; D01; D96
25 7380107C Luật kinh tế 23.00 A00; C00; D01; D96 Chương trình Chất lượng cao
26 7380108 Luật quốc tế 22.00 A00; C00; D01; D96
27 7380108C Luật quốc tế 20.50 A00; C00; D01; D96 Chương trình Chất lượng cao
28 7420201 Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ, 22.00 A00; B00; D07; D90
29 7420201C Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ, 18.00 A00; B00; D07; D90 Chương trình Chất lượng cao
30 7480101K Khoa học máy tính 23.50 A00; A01; D01; D90 Chương trình Liên kết Quốc tế
31 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 23.25 A00; A01; C01; D90
32 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính 21.75 A00; A01; C01; D90 Chương trình Chất lượng cao
33 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị 25.25 A00; A01; D01; D90
34 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình chất lượng cao gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin, 23.50 A00; A01; D01; D90 Chương trình Chất lượng cao
35 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.25 A00; A01; C01; D90
36 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình Chất lượng cao
37 7510202 Công nghệ chế tạo máy 20.50 A00; A01; C01; D90
38 7510202C Công nghệ chế tạo máy 19.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình Chất lượng cao
39 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.75 A00; A01; C01; D90
40 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình Chất lượng cao
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.75 A00; A01; C01; D90
42 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình Chất lượng cao
43 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 19.00 A00; A01; C01; D90
44 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình Chất lượng cao
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo, 21.00 A00; A01; C01; D90
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo, 19.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình Chất lượng cao
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạ0ứng dụng, 20.75 A00; A01; C01; D90
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tứ - viễn thông Chương trình chất lượng cao gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông, 18.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình Chất lượng cao
49 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh, 23.50 A00; A01; C01; D90
50 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh, 20.50 A00; A01; C01; D90 Chương trình Chất lượng cao
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Hóa dược; kỹ thuật hóa phân tích, 19.00 A00; B00; D07; C02
52 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.00 A00; B00; D07; C02 Chương trình Chất lượng cao
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường, 19.00 B00; C02; D90; D96
54 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.25 A00; B00; D07; D90
55 7540101C Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; B00; D07; D90 Chương trình Chất lượng cao
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 19.00 A00; B00; D07; D90
57 7540204 Công nghệ dệt, may 19.00 A00; C01; D01; D90
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.00 A00; A01; C01; D90
59 7580205 Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông 19.00 A00; A01; C01; D90
60 7720201 Dược học 23.00 A00; B00; D07; C08
61 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 19.00 A00; B00; D07; D90
62 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, 22.00 A01; C01; D01; D96
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.00 B00; C02; D90; D96
64 7850101K Quản lý tài nguyên và môi trường 19.00 B00; C02; D90; D96 Chương trình Liên kết Quốc tế
65 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, 19.00 A01; C01; D01; D96

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 700.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 720.00
3 7220201K Ngôn ngữ Anh 720.00 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
4 7340101 Quản trị kinh doanh 800.00
5 7340101C Quản trị kinh doanh 675.00 Chương trình CLC
6 7340101K Quản trị kinh doanh 675.00 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
7 7340115 Marketing 830.00
8 7340115C Marketing 700.00 Chương trình CLC
9 7340115K Marketing 700.00 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
10 7340120 Kinh doanh quốc tế 900.00
11 7340120C Kinh doanh quốc tế 720.00 Chương trình CLC
12 7340120K Kinh doanh quốc tế 720.00 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
13 7340122 Thương mại điện tử 810.00
14 7340201 Tài chính ngân hàng 785.00
15 7340201C Tài chính ngân hàng 670.00 Chương trình CLC
16 7340201K Tài chính ngân hàng 670.00 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
17 7340301 Kế toán 765.00
18 7340301C Kế toán 650.00 Chương trình CLC
19 7340301K Kế toán 650.00 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
20 7340301Q Kế toán 675.00 Chương trình CLCTích hợp chứng chỉ ACCA
21 7340302 Kiểm toán 790.00
22 7340302C Kiểm toán 660.00 Chương trình CLC
23 7340302Q Kiểm toán 675.00 Chương trình CLCTích hợp chứng chỉ ICAEW
24 7380107 Luật kinh tế 800.00
25 7380107C Luật kinh tế 680.00 Chương trình CLCCN
26 7380108 Luật quốc tế 750.00
27 7380108C Luật quốc tế 665.00 Chương trình CLCCN
28 7420201 Công nghệ sinh học 720.00
29 7420201C Công nghệ sinh học 665.00 Chương trình CLC
30 7480101K Khoa học máy tính 700.00 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
31 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 800.00
32 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính 700.00 Chương trình CLC
33 7480201 Công nghệ thông tin 850.00
34 7480201C Công nghệ thông tin 765.00 Chương trình CLC
35 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 750.00
36 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 680.00 Chương trình CLC
37 7510202 Công nghệ chế tạo máy 700.00
38 7510202C Công nghệ chế tạo máy 655.00 Chương trình CLC
39 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 780.00
40 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 680.00 Chương trình CLC
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 800.00
42 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô 730.00 Chương trình CLC
43 7510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 650.00
44 7510206C Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 660.00 Chương trình CLC
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 760.00
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 660.00 Chương trình CLC
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 660.00
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 650.00 Chương trình CLC
49 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 800.00
50 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 720.00 Chương trình CLC
51 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 670.00
52 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học 650.00 Chương trình CLC
53 7540101 Công nghệ thực phẩm 700.00
54 7540101C Công nghệ thực phẩm 665.00 Chương trình CLC
55 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 650.00
56 7540204 Công nghệ dệt, may 650.00
57 7580201 Kỹ thuật xây dựng 670.00
58 7580205 Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông 690.00
59 7720201 Dược học 830.00
60 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 660.00
61 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 750.00
62 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 680.00
63 7850101K Quản lý tài nguyên và môi trường 680.00 Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
64 7850103 Quản lý đất đai 680.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 24.50 A00; A01; D90; C01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.50 D01; D90; D14; D15
3 7220201K Ngôn ngữ Anh 25.50 D01; D96; D14; D15 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
4 7340101 Quản trị kinh doanh 27.00 A01; D01; D96; C01
5 7340101C Quản trị kinh doanh 25.00 A01; D01; D96; C01 Chương trình CLC
6 7340101K Quản trị kinh doanh 25.00 A01; D01; D96; C01 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
7 7340115 Marketing 28.50 A01; D01; D96; C01
8 7340115C Marketing 26.00 A01; D01; D96; C01 Chương trình CLC
9 7340115K Marketing 26.00 A01; D01; D96; C01 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
10 7340120 Kinh doanh quốc tế 29.00 A01; D01; D96; C01
11 7340120C Kinh doanh quốc tế 26.00 A01; D01; D96; C01 Chương trình CLC
12 7340120K Kinh doanh quốc tế 26.00 A01; D01; D96; C01 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
13 7340122 Thương mại điện tử 27.00 A01; D01; D90; C01
14 7340201 Tài chính ngân hàng 27.25 A00; A01; D01; D96
15 7340201C Tài chính ngân hàng 25.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình CLC
16 7340201K Tài chính ngân hàng 25.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
17 7340301 Kế toán 26.00 A00; A01; D01; D96
18 7340301C Kế toán 24.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình CLC
19 7340301K Kế toán 24.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
20 7340301Q Kế toán 23.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình CLC tích hợp chứng chỉ ACCA
21 7340302 Kiểm toán 26.50 A00; A01; D01; D96
22 7340302C Kiểm toán 24.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình CLC
23 7340302Q Kiểm toán 23.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình CLC tích hợp chứng chỉ ICAEW
24 7380107 Luật kinh tế 28.25 A00; D01; D96; C00
25 7380107C Luật kinh tế 26.00 A00; D01; D96; C00 Chương trình CLC
26 7380108 Luật quốc tế 26.25 A00; D01; D96; C00
27 7380108C Luật quốc tế 23.00 A00; D01; D96; C00 Chương trình CLC
28 7420201 Công nghệ sinh học 26.00 A00; B00; D90; D07
29 7420201C Công nghệ sinh học 23.00 A00; B00; D90; D07 Chương trình CLC
30 7480101K Khoa học máy tính 26.00 A00; A01; D01; D90 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
31 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.50 A00; A01; D90; C01
32 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính 23.00 A00; A01; D90; C01 Chương trình CLC
33 7480201 Công nghệ thông tin 27.50 A00; A01; D01; D90
34 7480201C Công nghệ thông tin 26.00 A00; A01; D01; D90 Chương trình CLC
35 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 25.00 A00; A01; D90; C01 Chương trình CLC
36 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.00 A00; A01; D90; C01 Chương trình CLC
37 7510202 Công nghệ chế tạo máy 23.00 A00; A01; D90; C01
38 7510202C Công nghệ chế tạo máy 22.50 A00; A01; D90; C01 Chương trình CLC
39 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.50 A00; A01; D90; C01
40 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.50 A00; A01; D90; C01 Chương trình CLC
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 26.50 A00; A01; D90; C01
42 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.50 A00; A01; D90; C01 Chương trình CLC
43 7510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 22.00 A00; A01; D90; C01
44 7510206C Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 21.00 A00; A01; D90; C01 Chương trình CLC
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.00 A00; A01; D90; C01
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.00 A00; A01; D90; C01 Chương trình CLC
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.00 A00; A01; D90; C01
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21.00 A00; A01; D90; C01 Chương trình CLC
49 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.00 A00; A01; D90; C01
50 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.50 A00; A01; D90; C01 Chương trình CLC
51 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 22.00 A00; B00; D07; C02
52 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học 21.00 A00; B00; D07; C02 Chương trình CLC
53 7540101 Công nghệ thực phẩm 25.00 A00; B00; D90; D07
54 7540101C Công nghệ thực phẩm 23.00 A00; B00; D90; D07 Chương trình CLC
55 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 23.75 A00; B00; D90; D07
56 7540204 Công nghệ dệt, may 22.00 A00; D01; D90; C01
57 7580201 Kỹ thuật xây dựng 22.50 A00; A01; D90; C01
58 7580205 Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông 21.00 A00; A01; D90; C01
59 7720201 Dược học 27.50 A00; B00; D07; C08
60 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 23.00 A00; B00; D90; D07
61 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.00 A01; D01; D96; C01
62 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 21.00 B00; D96; D90; C02
63 7850101K Quản lý tài nguyên và môi trường 21.00 B00; D96; D90; C02 Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
64 7850103 Quản lý đất đai 21.00 A01; D01; D96; C01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.