Đề án tuyển sinh Học viện Hàng không Việt Nam
Video giới thiệu Học viện Hàng không Việt Nam
Giới thiệu
- Tên trường: Học viện Hàng không Việt Nam
- Tên tiếng Anh: VietNam Aviation Academy (VAA)
- Mã trường: HHK
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh
- Cơ sở 2: F100 - 18A/1 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh
- Cơ sở 3: 243 Nguyễn Tất Thành, Thành phố Cam Ranh (Sân bay Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa)
- SĐT: 0911.959.505 - (028).3842.2199
- Email: info@vaa.edu.vn
- Website: http://www.vaa.edu.vn/
- Facebook:www.facebook.com/hvhkvn/
Thông tin tuyển sinh
1.Phương thức xét tuyển
- Cách 1: Xét điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Cách 2: Xét bằng Học bạ THPT (Xét điểm trung bình cả 3 năm cấp 3)
- Cách 3: Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (Dành cho thí sinh thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM hoặc ĐHQG Hà Nội).
- Cách 4: Xét Chứng chỉ Quốc tế (SAT, ACT, IB).
- Cách 5: Xét Tuyển Thẳng (Dành cho học sinh giỏi cấp Quốc gia, Quốc tế... theo quy chế của Bộ GD&ĐT).
*Cách xét tuyển tất cả Phương thức xét tuyển tại Học viện Hàng không Việt Nam dành cho học sinh lớp 12 học chương trình THPT của VN:
Đặt nguyện vọng xét tuyển trên Bộ từ ngày 2/7 - 14/7/2026
- Chọn thứ tự nguyện vọng
- Chọn mã trường HHK
- Chọn mã xét tuyển (ngành) (xem chi tiết tại bảng dưới)
| Tên nhóm mã | Môn nhân hệ số 3 | Môn nhân hệ số 2 | Môn nhân hệ số 1 |
|---|---|---|---|
| TA01 | Ngoại ngữ | Ngữ văn | Môn tự chọn có điểm cao nhất |
| TA02 | Ngoại ngữ | Toán | Môn tự chọn có điểm cao nhất |
| DT01 | Môn tự chọn có điểm cao nhất | Ngữ văn | Môn tự chọn có điểm cao thứ hai |
| DT02 | Môn tự chọn có điểm cao nhất | Toán | Môn tự chọn có điểm cao thứ hai |
- Môn tự chọn: Là môn có điểm cao thứ nhất và thứ nhì trong các môn sau: Toán, Anh, Văn, Sử, Địa, GDKT&PL, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Công nghệ (các môn không trùng với môn đã có trong tổ hợp). Học viện không xét môn GDCD.
- Môn ngoại ngữ: Là môn Tiếng Anh (đối với tất cả các ngành). Riêng ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc được chọn thêm môn Tiếng Hàn, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc được chọn thêm môn Tiếng Trung.
| Mã ngành đào tạo | Tên ngành đào tạo | Mã xét tuyển | Tên chuyên ngành đào tạo | Chỉ tiêu | Nhóm mã THXT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | • Tiếng Anh hàng không• Tiếng Anh du lịch, thương mại | 755 | TA01TA02 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | • Ngôn ngữ Trung Quốc MỚI 2026 | 480 | TA01TA02 |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | • Ngôn ngữ Hàn Quốc MỚI 2026 | 180 | TA01TA02 |
| 7310109 | Kinh tế số | 7310109 | • Kinh tế số MỚI 2026 | 180 | DT01DT02 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | • Quản trị Kinh doanh vận tải hàng không• Quản trị Kinh doanh tổng hợp• Quản trị kinh tế không gian MỚI 2026• Quản trị Kinh doanh quốc tế• Quản trị Kinh doanh cảng hàng không | 643 | DT01DT02 |
| 7340101D | • Kinh doanh số | 120 | DT01DT02 | ||
| 7340101E | • Quản trị hàng không (học bằng tiếng Anh) | 50 | TA01TA02 | ||
| 7340115 | Marketing | 7340115 | • Digital Marketing• Công nghệ marketing | 540 | DT01DT02 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | • Thương mại quốc tế | 145 | DT01DT02 |
| 7340205 | Công nghệ tài chính | 7340205 | • Công nghệ tài chính MỚI 2026 | 300 | DT01DT02 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | 7340404 | • Quản trị nhân lực | 359 | DT01DT02 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 7480201S | • Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 365 | DT02 |
| 7480201I | • Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 120 | DT02 | ||
| 7480201B | • Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 120 | DT02 | ||
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 7510102X | • Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 60 | DT02 |
| 7510102Q | • Quản lý và khai thác cảng hàng không | 173 | DT02 | ||
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302A | • Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 40 | DT02 |
| 7510302B | • Công nghệ vi mạch và bán dẫn MỚI 2026 | 40 | DT02 | ||
| 7510302V | • Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 40 | DT02 | ||
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 7510303U | • Thiết bị bay không người lái và Robotics | 60 | DT02 |
| 7510303A | • Điện tự động cảng hàng không | 60 | DT02 | ||
| 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 7520120E | • Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | 50 | TA02 |
| 7520120 | • Kỹ thuật hàng không | 170 | DT02 | ||
| 7520120M | • Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 60 | DT02 | ||
| 7520120U | • Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 60 | DT02 | ||
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | • Kiến trúc cảnh quan MỚI 2026 | 123 | DT02 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103T | • Quản trị lữ hành | 180 | DT01DT02 |
| 7810103H | • Quản trị nhà hàng khách sạn | 180 | DT01DT02 | ||
| 7810103A | • Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng nhận nhân viên hàng không) | 154 | DT01DT02 | ||
| 7810103F | • Quản trị ẩm thực MỚI 2026 | 120 | DT01DT02 | ||
| 7810103M | • Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện MỚI 2026 | 120 | DT01DT02 | ||
| 7840102 | Quản lý hoạt động bay | 7840102E | • Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 50 | TA02 |
| 7840102 | • Quản lý hoạt động bay• Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 130 | DT02 | ||
| 7840104 | Kinh tế vận tải | 7840104E | • Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | 50 | TA01TA02 |
| 7840104K | • Kinh tế hàng không | 240 | DT01DT02 | ||
| 7840104 | • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng• Logistics và vận tải đa phương thức | 315 | DT01DT02 | ||
| Tổng chỉ tiêu | 6.832 |
🚨 NHỮNG LƯU Ý "NHỎ MÀ CÓ VÕ" DÀNH CHO BẠN
📌 ĐIỂM QUY ĐỔI / ĐIỂM CỘNG
- Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sẽ được quy đổi thành điểm môn Ngoại ngữ trong xét tuyển THPT/học bạ.
- Thí sinh đạt giải học sinh giỏi từ cấp Tỉnh/TP trực thuộc Trung ương trở lên sẽ được cộng điểm.
- Đăng ký nộp minh chứng tại đây.
- Hướng dẫn sử dụng cổng minh chứng: xem tại đây.
📌 LỰA CHỌN TỔ HỢP
Với cách tính điểm nhân hệ số mới (Nhân 3 – Nhân 2 – Nhân 1), hãy ưu tiên chọn tổ hợp mà môn thế mạnh nhất của bạn nằm ở vị trí Môn thứ nhất (Nhân 3) để tối đa hóa điểm xét tuyển.
🎓 HỌC BỔNG BAO LA
Trường có rất nhiều chính sách học bổng như:
- Học bổng khuyến khích học tập.
- Học bổng đầu vào.
- Hỗ trợ tân sinh viên.
- Và nhiều chương trình hỗ trợ khác.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 20 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 21 | |
| 3 | 7340101D | Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 20 | |
| 4 | 7340101E | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 21 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 24.5 | |
| 6 | 7340120 | Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 23 | |
| 7 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 21.5 | |
| 8 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18 | |
| 9 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18 | |
| 10 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18 | |
| 11 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20 | |
| 12 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18 | |
| 13 | 7510302A | Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18 | |
| 14 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20 | |
| 15 | 7510303A | Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20 | |
| 16 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18 | |
| 17 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 24.5 | |
| 18 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24 | |
| 19 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 24 | |
| 20 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20 | |
| 21 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 23.5 | |
| 22 | 7810103H | Quản trị khách sạn nhà hàng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 22 | |
| 23 | 7810103T | Quản trị lữ hành | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 22 | |
| 24 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 25 | |
| 25 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 27 | |
| 26 | 7840104 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 23.5 | |
| 27 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 22 | |
| 28 | 7840104K | Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 23 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 23.88 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 24.81 | |
| 3 | 7340101D | Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 23.88 | |
| 4 | 7340101E | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24.81 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 27.16 | |
| 6 | 7340120 | Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 26.31 | |
| 7 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 25.28 | |
| 8 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |
| 9 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |
| 10 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |
| 11 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 23.88 | |
| 12 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |
| 13 | 7510302A | Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |
| 14 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 23.88 | |
| 15 | 7510303A | Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 23.88 | |
| 16 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22 | |
| 17 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 27.16 | |
| 18 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.88 | |
| 19 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 26.88 | |
| 20 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 23.88 | |
| 21 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 26.59 | |
| 22 | 7810103H | Quản trị khách sạn nhà hàng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 25.75 | |
| 23 | 7810103T | Quản trị lữ hành | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 25.75 | |
| 24 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 27.44 | |
| 25 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28.5 | |
| 26 | 7840104 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 26.59 | |
| 27 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 25.75 | |
| 28 | 7840104K | Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; | 26.31 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | 87.5 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 91.25 | |
| 3 | 7340101D | Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | Q00 | 87.5 | |
| 4 | 7340101E | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | Q00 | 91.25 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | Q00 | 104.38 | |
| 6 | 7340120 | Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | Q00 | 98.75 | |
| 7 | 7340404 | Quản trị nhân lực | Q00 | 93.13 | |
| 8 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | Q00 | 80 | |
| 9 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | Q00 | 80 | |
| 10 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | Q00 | 80 | |
| 11 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | Q00 | 87.5 | |
| 12 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | Q00 | 80 | |
| 13 | 7510302A | Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | Q00 | 80 | |
| 14 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | Q00 | 87.5 | |
| 15 | 7510303A | Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | Q00 | 87.5 | |
| 16 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | Q00 | 80 | |
| 17 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | Q00 | 104.38 | |
| 18 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | Q00 | 102.5 | |
| 19 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | Q00 | 102.5 | |
| 20 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | Q00 | 87.5 | |
| 21 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | Q00 | 100.63 | |
| 22 | 7810103H | Quản trị khách sạn nhà hàng | Q00 | 95 | |
| 23 | 7810103T | Quản trị lữ hành | Q00 | 95 | |
| 24 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | Q00 | 106.25 | |
| 25 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | Q00 | 115 | |
| 26 | 7840104 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | Q00 | 100.63 | |
| 27 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | Q00 | 95 | |
| 28 | 7840104K | Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | Q00 | 98.75 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 697.5 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 726.25 | ||
| 3 | 7340101D | Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | 697.5 | ||
| 4 | 7340101E | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 726.5 | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | 830 | ||
| 6 | 7340120 | Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | 785 | ||
| 7 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 740.63 | ||
| 8 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | 640 | ||
| 9 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | 640 | ||
| 10 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | 640 | ||
| 11 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 697.5 | ||
| 12 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 640 | ||
| 13 | 7510302A | Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 640 | ||
| 14 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 697.5 | ||
| 15 | 7510303A | Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 697.5 | ||
| 16 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 640 | ||
| 17 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 830 | ||
| 18 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 815 | ||
| 19 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | 815 | ||
| 20 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | 697.5 | ||
| 21 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | 800 | ||
| 22 | 7810103H | Quản trị khách sạn nhà hàng | 755 | ||
| 23 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 755 | ||
| 24 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 845 | ||
| 25 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 921.25 | ||
| 26 | 7840104 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 800 | ||
| 27 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 755 | ||
| 28 | 7840104K | Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | 785 |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25 | ACT | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 31.75 | IB | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1215 | SAT | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 1252.5 | SAT | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26 | ACT | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 32.63 | IB | |
| 7 | 7340101D | Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | 1215 | SAT | |
| 8 | 7340101D | Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | 25 | ACT | |
| 9 | 7340101D | Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | 31.75 | IB | |
| 10 | 7340101E | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 1252.5 | SAT | |
| 11 | 7340101E | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 26 | ACT | |
| 12 | 7340101E | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 32.63 | IB | |
| 13 | 7340115 | Marketing | 1383.75 | SAT | |
| 14 | 7340115 | Marketing | 30.13 | ACT | |
| 15 | 7340115 | Marketing | 36 | IB | |
| 16 | 7340120 | Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | 1327.5 | SAT | |
| 17 | 7340120 | Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | 28.25 | ACT | |
| 18 | 7340120 | Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | 34.5 | IB | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 33.06 | IB | |
| 20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 1271.25 | SAT | |
| 21 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 26.5 | ACT | |
| 22 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | 30 | IB | |
| 23 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | 1140 | SAT | |
| 24 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | 23 | ACT | |
| 25 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | 1140 | SAT | |
| 26 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | 23 | ACT | |
| 27 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | 30 | IB | |
| 28 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | 30 | IB | |
| 29 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | 1140 | SAT | |
| 30 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | 23 | ACT | |
| 31 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 31.75 | IB | |
| 32 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 1215 | SAT | |
| 33 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 25 | ACT | |
| 34 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 1140 | SAT | |
| 35 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 23 | ACT | |
| 36 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 30 | IB | |
| 37 | 7510302A | Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 1140 | SAT | |
| 38 | 7510302A | Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 23 | ACT | |
| 39 | 7510302A | Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 30 | IB | |
| 40 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 1215 | SAT | |
| 41 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 25 | ACT | |
| 42 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 31.75 | IB | |
| 43 | 7510303A | Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 1215 | SAT | |
| 44 | 7510303A | Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 25 | ACT | |
| 45 | 7510303A | Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 31.75 | IB | |
| 46 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 1140 | SAT | |
| 47 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 23 | ACT | |
| 48 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 30 | IB | |
| 49 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 30.13 | ACT | |
| 50 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 36 | IB | |
| 51 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 1383.75 | SAT | |
| 52 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 1365 | SAT | |
| 53 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 29.5 | ACT | |
| 54 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 35.5 | IB | |
| 55 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | 1365 | SAT | |
| 56 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | 29.5 | ACT | |
| 57 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | 35.5 | IB | |
| 58 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | 1215 | SAT | |
| 59 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | 25 | ACT | |
| 60 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | 31.75 | IB | |
| 61 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | 1346.25 | SAT | |
| 62 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | 28.88 | ACT | |
| 63 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | 35 | IB | |
| 64 | 7810103H | Quản trị khách sạn nhà hàng | 33.5 | IB | |
| 65 | 7810103H | Quản trị khách sạn nhà hàng | 1290 | SAT | |
| 66 | 7810103H | Quản trị khách sạn nhà hàng | 27 | ACT | |
| 67 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 1290 | SAT | |
| 68 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 27 | ACT | |
| 69 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 33.5 | IB | |
| 70 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 1402.5 | SAT | |
| 71 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 30.75 | ACT | |
| 72 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 36.5 | IB | |
| 73 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 1480 | SAT | |
| 74 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 33 | ACT | |
| 75 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 38.63 | IB | |
| 76 | 7840104 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 28.88 | ACT | |
| 77 | 7840104 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 35 | IB | |
| 78 | 7840104 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 1346.25 | SAT | |
| 79 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 1290 | SAT | |
| 80 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 27 | ACT | |
| 81 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 33.5 | IB | |
| 82 | 7840104K | Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | 1327.5 | SAT | |
| 83 | 7840104K | Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | 28.25 | ACT | |
| 84 | 7840104K | Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | 34.5 | IB |
B. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2024
1. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 20 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D14; D15 | 19.5 | |
| 3 | 7340101E | Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 19.5 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 22 | |
| 5 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; D14; D15 | 20 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 18 | |
| 7 | 7510102Q | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Quản lý và khai thác cảng HK) | A00; A01; D07 | 16 | |
| 8 | 7510102X | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Xây dựng và phát triển cảng HK) | A00; A01; D07 | 16 | |
| 9 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07 | 16 | |
| 10 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07 | 16 | |
| 11 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; D07 | 23.6 | |
| 12 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh | A00; A01; D07 | 22.5 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 22 | |
| 14 | 7810103T | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | A01; D01; D14; D15 | 22 | |
| 15 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 16 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 17 | 7840104E | Kinh tế vận tải - Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức) | A01; D01; D14; D15 | 20 | |
| 18 | 7840104K | Kinh tế vận tải (CN: Kinh tế hàng không) | A01; D01; D14; D15 | 22 | |
| 19 | 7840104L | Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) | A01; D01; D14; D15 | 22 |
2. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (CN: Tiếng Anh hàng không; CN: Tiếng Anh du lịch; CN: Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D14; D15 | 20 | Điểm HK1/CN lớp 12 của môn Anh văn từ 7,0 trở lên |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D14; D15 | 20 | |
| 3 | 7340101E | Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 20 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 20 | |
| 5 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; D14; D15 | 20 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; K01 | 20 | |
| 7 | 7510102Q | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Quản lý và khai thác cảng HK | A00; A01; D07; K01 | 18 | |
| 8 | 7510102X | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Xây dựng và phát triển cảng HK | A00; A01; D07; K01 | 18 | |
| 9 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07; K01 | 18 | |
| 10 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; K01 | 18 | |
| 11 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; D07; K01 | 24 | |
| 12 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh | A00; A01; D07; K01 | 24 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị lữ hành; CN: Quản trị nhà hàng khách sạn) | A01; D01; D14; D15 | 20 | |
| 14 | 7810103T | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | A01; D01; D14; D15 | 20 | |
| 15 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 16 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh (CN: Quản lý và khai thác bay) | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 17 | 7840104E | Kinh tế vận tải – Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức) | A01; D01; D14; D15 | 20 | |
| 18 | 7840104K | Kinh tế vận tải – CN: Kinh tế hàng không | A01; D01; D14; D15 | 20 | |
| 19 | 7840104L | Kinh tế vận tải (CN1: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; CN2: Logistics và vận tải đa phương thức) | A01; D01; D14; D15 | 20 |
3. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (CN: Tiếng Anh hàng không; CN: Tiếng Anh du lịch; CN: Tiếng Anh thương mại) | 650 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 3 | 7340101E | Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng tiếng Anh | 650 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 650 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 5 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 650 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 650 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 7 | 7510102Q | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Quản lý và khai thác cảng HK | 600 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 8 | 7510102X | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Xây dựng và phát triển cảng HK | 600 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 9 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 600 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 10 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 11 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 700 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 12 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh | 700 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị lữ hành; CN: Quản trị nhà hàng khách sạn) | 650 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 14 | 7810103T | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 650 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 15 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay | 800 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 16 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh (CN: Quản lý và khai thác bay) | 800 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 17 | 7840104E | Kinh tế vận tải – Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức) | 650 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 18 | 7840104K | Kinh tế vận tải – CN: Kinh tế hàng không | 650 | Quy đổi sang thang 1200 | |
| 19 | 7840104L | Kinh tế vận tải (CN1: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; CN2: Logistics và vận tải đa phương thức) | 650 | Quy đổi sang thang 1200 |
4. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 650 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650 | ||
| 3 | 7340101E | Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng Tiếng Anh | 650 | ||
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 800 | ||
| 5 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 650 | ||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 650 | ||
| 7 | 7510102Q | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Quản lý và khai thác cảng HK) | 600 | ||
| 8 | 7510102X | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Xây dựng và phát triển cảng HK) | 600 | ||
| 9 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 600 | ||
| 10 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 11 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 920 | ||
| 12 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh | 920 | ||
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 650 | ||
| 14 | 7810103T | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 650 | ||
| 15 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay | 920 | ||
| 16 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh | 920 | ||
| 17 | 7840104E | Kinh tế vận tải - Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức) | 750 | ||
| 18 | 7840104K | Kinh tế vận tải (CN: Kinh tế hàng không) | 750 | ||
| 19 | 7840104L | Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) | 750 |
C. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2023
1. Học viện Hàng không Việt Nam công bố điểm chuẩn 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 19 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D14; D15 | 19 | |
| 3 | 7340101E | Quản trị kinh doanh - tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 19 | |
| 4 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; D14; D15 | 19 | |
| 5 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 21 | |
| 6 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A01; D01; D14; D15 | 19 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 18 | |
| 8 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07 | 16 | |
| 9 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07 | 16 | |
| 10 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07 | 16 | |
| 11 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; D07 | 21.5 | |
| 12 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay | A00; A01; D01; D07 | 24.2 |
Học viện Hàng không Việt Nam vừa công bố điểm chuẩn năm 2023 từ 16 đến 24,2.
Ngành quản lý hoạt động bay có điểm chuẩn 24,2 cao nhất, cao hơn gần điểm so với năm ngoái.
Ba ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có cùng điểm chuẩn 16, là mức thấp nhất của học viện. Mức này cũng thấp hơn mức điểm chuẩn thấp nhất năm ngoái 1 điểm.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D14; D15 | 21 | Đợt 1 |
| 2 | 7340101E | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D14; D15 | 21 | Đợt 1 |
| 3 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; D14; D15 | 21 | Đợt 1 |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 21 | Đợt 1 |
| 5 | 7840102 | Kinh tế vận tải | A01; D01; D14; D15 | 21 | Đợt 1 |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 21 | Đợt 1 |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; K01 | 21 | Đợt 1 |
| 8 | 7510102 | CNKT công trình xây dựng | A00; A01; D07; K01 | 18 | Đợt 1 |
| 9 | 7510302 | CNKT Điện tử viễn thông | A00; A01; D07; K01 | 18 | Đợt 1 |
| 10 | 7510303 | CNKT Điều khiển & TĐH | A00; A01; D07; K01 | 18 | Đợt 1 |
| 11 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; D07; K01 | 26 | Đợt 1 |
| 12 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay | A00; A01; D01; D07 | 27 | Đợt 1 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Đợt 2 |
| 14 | 7340101E | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Đợt 2 |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Đợt 2 |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 25.5 | Đợt 2 |
| 17 | 7840102 | Kinh tế vận tải | A01; D01; D14; D15 | 25.5 | Đợt 2 |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25 | Đợt 2 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; K01 | 24 | Đợt 2 |
| 20 | 7510102 | CNKT công trình xây dựng | A00; A01; D07; K01 | 20 | Đợt 2 |
| 21 | 7510302 | CNKT Điện tử viễn thông | A00; A01; D07; K01 | 20 | Đợt 2 |
| 22 | 7510303 | CNKT Điều khiển & TĐH | A00; A01; D07; K01 | 20 | Đợt 2 |
| 23 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01; D07; K01 | 27 | Đợt 2 |
| 24 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay | A00; A01; D01; D07 | 28 | Đợt 2 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 700 | Đợt 1 | |
| 2 | 7340101E | Quản trị kinh doanh | 700 | Đợt 1 | |
| 3 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 700 | Đợt 1 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 700 | Đợt 1 | |
| 5 | 7840102 | Kinh tế vận tải | 700 | Đợt 1 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 700 | Đợt 1 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700 | Đợt 1 | |
| 8 | 7510102 | CNKT công trình xây dựng | 600 | Đợt 1 | |
| 9 | 7510302 | CNKT Điện tử viễn thông | 600 | Đợt 1 | |
| 10 | 7510303 | CNKT Điều khiển & TĐH | 600 | Đợt 1 | |
| 11 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 850 | Đợt 1 | |
| 12 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay | 850 | Đợt 1 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 750 | Đợt 2 | |
| 14 | 7340101E | Quản trị kinh doanh | 750 | Đợt 2 | |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 750 | Đợt 2 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 750 | Đợt 2 | |
| 17 | 7840102 | Kinh tế vận tải | 750 | Đợt 2 | |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 750 | Đợt 2 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 750 | Đợt 2 | |
| 20 | 7510102 | CNKT công trình xây dựng | 700 | Đợt 2 | |
| 21 | 7510302 | CNKT Điện tử viễn thông | 700 | Đợt 2 | |
| 22 | 7510303 | CNKT Điều khiển & TĐH | 700 | Đợt 2 | |
| 23 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 850 | Đợt 2 | |
| 24 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay | 900 | Đợt 2 |
Học viện Hàng không Việt Nam vừa công bố điểm chuẩn năm 2023 từ 16 đến 24,2.
Ngành quản lý hoạt động bay có điểm chuẩn 24,2 cao nhất, cao hơn gần điểm so với năm ngoái.
Ba ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có cùng điểm chuẩn 16, là mức thấp nhất của học viện. Mức này cũng thấp hơn mức điểm chuẩn thấp nhất năm ngoái 1 điểm.

4. Học viện Hàng không Việt Nam công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL 2023 - Đợt 1
Điểm chuẩn học bạ, đánh giá năng lực, ưu tiên xét tuyển học viện hàng không Việt Nam năm 2023 đợt 1 đã được công bố. Theo đó, điểm chuẩn học bạ ngành cao nhất là 27 điểm.
I. KẾT QUẢ XÉT TUYỂN TRỰC TUYẾN:
Thí sinh đăng ký từ ngày 04/04/2023 đến ngày 30/04/2023 kiểm tra kết quả bằng cách check email hoặc tra cứu mã hồ sơ tại web trường (không có tên tức là không đậu). Kiểm tra kĩ spam/thư rác nếu không nhận được email.
*Lưu ý: những hồ sơ ưu tiên xét tuyển được yêu cầu bổ sung cả năm lớp 12 nếu chưa kịp xét trong đợt này sẽ được xét chung với đợt 2.
Điểm chuẩn phương thức xét tuyển sớm Học viện Hàng không Việt Nam 2023:

5. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Học viện Hàng không Việt Nam đợt 2 - 2023
Học viện Hàng không Việt Nam thông báo kết quả xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2023 đợt 2 (Hồ sơ đăng ký từ 1/5/2023 đến 9/6/2023) chi tiết như sau:


Học phí
Học phí Học viện Hàng không Việt Nam năm học 2025-2026 dự kiến dao động từ 14,1 triệu đồng đến 30,25 triệu đồng/học kỳ, tùy theo ngành học. Riêng ngành Quản lý và khai thác bay tích hợp đào tạo phi công có thể lên tới 80.000 USD/năm.
- Học phí theo học kỳ: 14,1 triệu đồng/học kỳ (15 tín chỉ) cho các ngành đại học chính quy, chương trình tiếng Việt.
- Học phí chương trình tiếng Anh: Các học phần tiếng Anh nhân 1.3 so với hệ tiếng Việt.
- Ngành Quản trị kinh doanh: Có thể có mức học phí thấp hơn, trung bình khoảng 15-20 triệu đồng/năm.
- Ngành Kỹ thuật hàng không: Học phí chương trình chuẩn là 30.000.000 đồng, chương trình dạy và học bằng tiếng Anh là 80.000.000 đồng.
- Ngành Quản lý và khai thác bay tích hợp đào tạo phi công: Có thể lên tới 80.000 USD/năm.
- Lộ trình tăng học phí: Học phí có thể tăng theo lộ trình không quá 10% mỗi năm.
- Học phí các ngành khác: Các ngành như Quản trị nhân lực, Kỹ thuật hàng không, CNKT điện tử – viễn thông, Kinh tế vận tải có thể có mức học phí 30,250 triệu đồng cho năm 2025-2026.
Lưu ý: Học phí có thể thay đổi tùy theo từng năm học và từng chương trình đào tạo cụ thể.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7340101D | Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7340101E | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7340120 | Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7510302A | Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7510303A | Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7810103H | Quản trị khách sạn nhà hàng | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7840104 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7840104K | Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


