khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
661 lượt search
HHK

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam (HHK) năm 2026 mới nhất

Mã trường: HHK 5.0 661 lượt xem 2 tháng trước

Trường Học viện Hàng không Việt Nam (HHK) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 20.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN TA01, TA02
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 18.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 TA01, TA02
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc* 18.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 TA01, TA02
4 7340101 Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Qu 21.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) DT01, DT02
5 7340101D Kinh doanh số 22.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) DT01, DT02
6 7340101E Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 23.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) DT01, DT02
7 7340115 Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 18.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02
8 7340120 Thương mại quốc tế 24.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02
9 7340205 Công nghệ tài chính* 18.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02
10 7340404 Quản trị nhân lực 22.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02
11 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 19.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
12 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 19.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02
13 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 19.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02
14 7510102Q Quản lý và khai thác cảng hàng không 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) DT02
15 7510102X Xây dựng và phát triển cảng hàng không 23.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) DT02
16 7510302A Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 22.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) DT02
17 7510302B Công nghệ vi mạch và bán dẫn 21.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) DT02
18 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 23.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) DT02
19 7510303A Điện tử động cảng hàng không 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) DT02
20 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics 23.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) DT02
21 7520120 Kỹ thuật hàng không 26.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) TA02
22 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 25.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) DT02
23 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 25.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) DT02
24 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 22.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) DT02
25 7580102 Kiến trúc cảnh quan* 18.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) DT02
26 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 26.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02
27 7810103F Quản trị ẩm thực* 18.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02
28 7810103H Quản trị nhà hàng khách sạn 23.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02
29 7810103M Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 22.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02
30 7810103T Quản trị lữ hành 24.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02
31 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 26.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) DT02
32 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 27.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) TA02
33 7840104 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 24.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02
34 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 21.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) TA01, TA02
35 7840104K Kinh tế hàng không 22.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN DT01, DT02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 20.00 698.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 18.00 640.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc* 18.00 640.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1
4 7340101D Kinh doanh số 22.00 755.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì)
5 7340101E Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 23.00 785.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì)
6 7340115 Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 18.00 640.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
7 7340120 Thương mại quốc tế 24.00 815.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
8 7340205 Công nghệ tài chính* 18.00 640.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
9 7340404 Quản trị nhân lực 22.00 755.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
10 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 19.00 669.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
11 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 19.00 669.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
12 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 19.00 669.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
13 7510102Q Quản lý và khai thác cảng hàng không 24.00 815.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
14 7510102X Xây dựng và phát triển cảng hàng không 23.00 785.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
15 7510302A Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 22.00 755.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
16 7510302B Công nghệ vi mạch và bán dẫn 21.00 727.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
17 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 23.00 785.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
18 7510303A Điện tử động cảng hàng không 24.00 815.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
19 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics 23.00 785.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
20 7520120 Kỹ thuật hàng không 26.00 875.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
21 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 25.00 845.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
22 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 25.50 860.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
23 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 22.00 755.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
24 7580102 Kiến trúc cảnh quan* 18.00 640.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
25 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 26.00 875.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
26 7810103F Quản trị ẩm thực* 18.00 640.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
27 7810103H Quản trị nhà hàng khách sạn 23.00 785.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
28 7810103M Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 22.00 755.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
29 7810103T Quản trị lữ hành 24.00 815.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
30 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 26.50 899.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
31 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 27.50 945.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
32 7840104 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 24.00 815.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
33 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 21.00 727.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
34 7840104K Kinh tế hàng không 22.00 755.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 20.00 22.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 18.00 20.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc* 18.00 20.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1
4 7340101D Kinh doanh số 22.00 24.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì)
5 7340101E Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 23.00 24.80 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì)
6 7340115 Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 18.00 20.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
7 7340120 Thương mại quốc tế 24.00 25.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
8 7340205 Công nghệ tài chính* 18.00 20.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
9 7340404 Quản trị nhân lực 22.00 24.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
10 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 19.00 21.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
11 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 19.00 21.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
12 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 19.00 21.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
13 7510102Q Quản lý và khai thác cảng hàng không 24.00 25.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
14 7510102X Xây dựng và phát triển cảng hàng không 23.00 24.80 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
15 7510302A Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 22.00 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
16 7510302B Công nghệ vi mạch và bán dẫn 21.00 23.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
17 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 23.00 24.80 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
18 7510303A Điện tử động cảng hàng không 24.00 25.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
19 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics 23.00 24.75 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
20 7520120 Kỹ thuật hàng không 26.00 27.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
21 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 25.00 26.25 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
22 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 25.50 26.63 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
23 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 22.00 24.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
24 7580102 Kiến trúc cảnh quan* 18.00 20.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
25 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 26.00 27.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
26 7810103F Quản trị ẩm thực* 18.00 20.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
27 7810103H Quản trị nhà hàng khách sạn 23.00 24.75 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
28 7810103M Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 22.00 24.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
29 7810103T Quản trị lữ hành 24.00 25.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
30 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 26.50 27.38 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
31 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 27.50 28.20 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
32 7840104 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 24.00 25.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
33 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 21.00 23.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
34 7840104K Kinh tế hàng không 22.00 24.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 20.00 88.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 18.00 80.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc* 18.00 80.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1
4 7340101D Kinh doanh số 22.00 95.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì)
5 7340101E Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 23.00 98.75 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì)
6 7340115 Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 18.00 80.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
7 7340120 Thương mại quốc tế 24.00 102.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
8 7340205 Công nghệ tài chính* 18.00 80.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
9 7340404 Quản trị nhân lực 22.00 95.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
10 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 19.00 83.75 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
11 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 19.00 83.75 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
12 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 19.00 83.75 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
13 7510102Q Quản lý và khai thác cảng hàng không 24.00 102.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
14 7510102X Xây dựng và phát triển cảng hàng không 23.00 98.75 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
15 7510302A Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 22.00 95.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
16 7510302B Công nghệ vi mạch và bán dẫn 21.00 92.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
17 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 23.00 98.75 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
18 7510303A Điện tử động cảng hàng không 24.00 103.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
19 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics 23.00 98.75 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
20 7520120 Kỹ thuật hàng không 26.00 110.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
21 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 25.00 107.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
22 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 25.50 109.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
23 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 22.00 95.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
24 7580102 Kiến trúc cảnh quan* 18.00 80.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
25 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 26.00 110.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
26 7810103F Quản trị ẩm thực* 18.00 80.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
27 7810103H Quản trị nhà hàng khách sạn 23.00 98.75 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
28 7810103M Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 22.00 95.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
29 7810103T Quản trị lữ hành 24.00 102.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
30 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 26.50 113.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
31 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 27.50 118.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
32 7840104 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 24.00 102.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN
33 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 21.00 92.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì)
34 7840104K Kinh tế hàng không 22.00 95.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
CCQT
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 20.00 25.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
2 7220201 Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 20.00 31.75 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
3 7220201 Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại 20.00 1215.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 18.00 1140.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 Điểm SAT
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 18.00 23.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 Điểm ACT
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 18.00 30.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 Điểm IB
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc* 18.00 1140.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 Điểm SAT
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc* 18.00 23.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 Điểm ACT
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc* 18.00 30.00 (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 Điểm IB
10 7340101D Kinh doanh số 22.00 1290.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) Điểm SAT
11 7340101D Kinh doanh số 22.00 27.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) Điểm ACT
12 7340101D Kinh doanh số 22.00 33.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) Điểm IB
13 7340101E Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 23.00 1327.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) Điểm SAT
14 7340101E Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 23.00 28.25 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) Điểm ACT
15 7340101E Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) 23.00 34.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) Điểm IB
16 7340115 Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 18.00 30.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
17 7340115 Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 18.00 23.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
18 7340115 Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing 18.00 1140.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
19 7340120 Thương mại quốc tế 24.00 1365.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
20 7340120 Thương mại quốc tế 24.00 29.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
21 7340120 Thương mại quốc tế 24.00 35.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
22 7340205 Công nghệ tài chính* 18.00 1140.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
23 7340205 Công nghệ tài chính* 18.00 23.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
24 7340205 Công nghệ tài chính* 18.00 30.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
25 7340404 Quản trị nhân lực 22.00 27.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
26 7340404 Quản trị nhân lực 22.00 33.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
27 7340404 Quản trị nhân lực 22.00 1290.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
28 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 19.00 1177.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
29 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 19.00 24.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
30 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn 19.00 30.88 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
31 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 19.00 24.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
32 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 19.00 30.88 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
33 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật 19.00 1177.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
34 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 19.00 24.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
35 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 19.00 30.88 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
36 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo 19.00 1177.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
37 7510102Q Quản lý và khai thác cảng hàng không 24.00 29.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
38 7510102Q Quản lý và khai thác cảng hàng không 24.00 35.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
39 7510102Q Quản lý và khai thác cảng hàng không 24.00 1365.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
40 7510102X Xây dựng và phát triển cảng hàng không 23.00 34.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
41 7510102X Xây dựng và phát triển cảng hàng không 23.00 1327.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
42 7510102X Xây dựng và phát triển cảng hàng không 23.00 28.25 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
43 7510302A Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 22.00 1290.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
44 7510302A Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 22.00 27.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
45 7510302A Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) 22.00 33.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
46 7510302B Công nghệ vi mạch và bán dẫn 21.00 26.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
47 7510302B Công nghệ vi mạch và bán dẫn 21.00 32.63 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
48 7510302B Công nghệ vi mạch và bán dẫn 21.00 1252.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
49 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 23.00 28.25 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
50 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 23.00 34.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
51 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) 23.00 1327.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
52 7510303A Điện tử động cảng hàng không 24.00 1365.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
53 7510303A Điện tử động cảng hàng không 24.00 29.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
54 7510303A Điện tử động cảng hàng không 24.00 35.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
55 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics 23.00 28.25 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
56 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics 23.00 34.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
57 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics 23.00 1327.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
58 7520120 Kỹ thuật hàng không 26.00 1440.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
59 7520120 Kỹ thuật hàng không 26.00 32.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
60 7520120 Kỹ thuật hàng không 26.00 37.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
61 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 25.00 1402.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
62 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 25.00 30.75 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
63 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 25.00 36.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
64 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 25.50 1422.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
65 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 25.50 31.38 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
66 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 25.50 37.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
67 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 22.00 1290.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
68 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 22.00 27.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
69 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái 22.00 33.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
70 7580102 Kiến trúc cảnh quan* 18.00 1140.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
71 7580102 Kiến trúc cảnh quan* 18.00 23.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
72 7580102 Kiến trúc cảnh quan* 18.00 30.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
73 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 26.00 1440.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
74 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 26.00 32.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
75 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) 26.00 37.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
76 7810103F Quản trị ẩm thực* 18.00 1140.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
77 7810103F Quản trị ẩm thực* 18.00 23.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
78 7810103F Quản trị ẩm thực* 18.00 30.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
79 7810103H Quản trị nhà hàng khách sạn 23.00 34.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
80 7810103H Quản trị nhà hàng khách sạn 23.00 28.25 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
81 7810103H Quản trị nhà hàng khách sạn 23.00 1327.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
82 7810103M Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 22.00 27.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
83 7810103M Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 22.00 33.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
84 7810103M Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* 22.00 1290.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
85 7810103T Quản trị lữ hành 24.00 1365.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
86 7810103T Quản trị lữ hành 24.00 29.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
87 7810103T Quản trị lữ hành 24.00 35.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
88 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 26.50 1460.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
89 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 26.50 32.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
90 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 26.50 38.06 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
91 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 27.50 1500.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
92 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 27.50 33.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
93 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) 27.50 39.20 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
94 7840104 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 24.00 29.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
95 7840104 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 24.00 35.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
96 7840104 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức 24.00 1365.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
97 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 21.00 1252.50 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm SAT
98 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 21.00 26.00 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm ACT
99 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 21.00 32.63 (TOáN; 2 MôN BấT Kì) Điểm IB
100 7840104K Kinh tế hàng không 22.00 1290.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm SAT
101 7840104K Kinh tế hàng không 22.00 27.00 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm ACT
102 7840104K Kinh tế hàng không 22.00 33.50 (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN Điểm IB
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.