661 lượt search
Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam (HHK) năm 2026 mới nhất
Trường Học viện Hàng không Việt Nam (HHK) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 20.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN | TA01, TA02 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 18.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | TA01, TA02 |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | 18.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | TA01, TA02 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Qu | 21.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | DT01, DT02 |
| 5 | 7340101D | Kinh doanh số | 22.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | DT01, DT02 |
| 6 | 7340101E | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | 23.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | DT01, DT02 |
| 7 | 7340115 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | 18.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
| 8 | 7340120 | Thương mại quốc tế | 24.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính* | 18.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
| 11 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 19.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 12 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 19.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
| 13 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 19.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
| 14 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | DT02 |
| 15 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 23.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | DT02 |
| 16 | 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 22.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | DT02 |
| 17 | 7510302B | Công nghệ vi mạch và bán dẫn | 21.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | DT02 |
| 18 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 23.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | DT02 |
| 19 | 7510303A | Điện tử động cảng hàng không | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | DT02 |
| 20 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics | 23.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | DT02 |
| 21 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 26.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | TA02 |
| 22 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 25.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | DT02 |
| 23 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 25.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | DT02 |
| 24 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 22.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | DT02 |
| 25 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | 18.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | DT02 |
| 26 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 26.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
| 27 | 7810103F | Quản trị ẩm thực* | 18.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
| 28 | 7810103H | Quản trị nhà hàng khách sạn | 23.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
| 29 | 7810103M | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 22.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
| 30 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 24.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
| 31 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 26.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | DT02 |
| 32 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 27.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | TA02 |
| 33 | 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | 24.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
| 34 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 21.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | TA01, TA02 |
| 35 | 7840104K | Kinh tế hàng không | 22.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | DT01, DT02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 20.00 | 698.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 18.00 | 640.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | 18.00 | 640.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | |
| 4 | 7340101D | Kinh doanh số | 22.00 | 755.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | |
| 5 | 7340101E | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | 23.00 | 785.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | |
| 6 | 7340115 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | 18.00 | 640.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 7 | 7340120 | Thương mại quốc tế | 24.00 | 815.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính* | 18.00 | 640.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.00 | 755.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 10 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 19.00 | 669.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 11 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 19.00 | 669.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 12 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 19.00 | 669.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 13 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 24.00 | 815.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 14 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 23.00 | 785.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 15 | 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 22.00 | 755.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 16 | 7510302B | Công nghệ vi mạch và bán dẫn | 21.00 | 727.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 17 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 23.00 | 785.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 18 | 7510303A | Điện tử động cảng hàng không | 24.00 | 815.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 19 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics | 23.00 | 785.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 20 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 26.00 | 875.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 21 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 25.00 | 845.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 22 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 25.50 | 860.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 23 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 22.00 | 755.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 24 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | 18.00 | 640.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 25 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 26.00 | 875.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 26 | 7810103F | Quản trị ẩm thực* | 18.00 | 640.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 27 | 7810103H | Quản trị nhà hàng khách sạn | 23.00 | 785.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 28 | 7810103M | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 22.00 | 755.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 29 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 24.00 | 815.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 30 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 26.50 | 899.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 31 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 27.50 | 945.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 32 | 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | 24.00 | 815.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 33 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 21.00 | 727.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 34 | 7840104K | Kinh tế hàng không | 22.00 | 755.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 20.00 | 22.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 18.00 | 20.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | 18.00 | 20.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | |
| 4 | 7340101D | Kinh doanh số | 22.00 | 24.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | |
| 5 | 7340101E | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | 23.00 | 24.80 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | |
| 6 | 7340115 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | 18.00 | 20.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 7 | 7340120 | Thương mại quốc tế | 24.00 | 25.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính* | 18.00 | 20.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.00 | 24.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 10 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 19.00 | 21.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 11 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 19.00 | 21.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 12 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 19.00 | 21.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 13 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 24.00 | 25.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 14 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 23.00 | 24.80 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 15 | 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 22.00 | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 16 | 7510302B | Công nghệ vi mạch và bán dẫn | 21.00 | 23.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 17 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 23.00 | 24.80 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 18 | 7510303A | Điện tử động cảng hàng không | 24.00 | 25.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 19 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics | 23.00 | 24.75 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 20 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 26.00 | 27.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 21 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 25.00 | 26.25 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 22 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 25.50 | 26.63 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 23 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 22.00 | 24.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 24 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | 18.00 | 20.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 25 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 26.00 | 27.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 26 | 7810103F | Quản trị ẩm thực* | 18.00 | 20.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 27 | 7810103H | Quản trị nhà hàng khách sạn | 23.00 | 24.75 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 28 | 7810103M | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 22.00 | 24.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 29 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 24.00 | 25.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 30 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 26.50 | 27.38 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 31 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 27.50 | 28.20 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 32 | 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | 24.00 | 25.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 33 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 21.00 | 23.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 34 | 7840104K | Kinh tế hàng không | 22.00 | 24.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 20.00 | 88.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 18.00 | 80.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | 18.00 | 80.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | |
| 4 | 7340101D | Kinh doanh số | 22.00 | 95.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | |
| 5 | 7340101E | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | 23.00 | 98.75 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | |
| 6 | 7340115 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | 18.00 | 80.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 7 | 7340120 | Thương mại quốc tế | 24.00 | 102.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính* | 18.00 | 80.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.00 | 95.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 10 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 19.00 | 83.75 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 11 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 19.00 | 83.75 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 12 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 19.00 | 83.75 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 13 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 24.00 | 102.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 14 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 23.00 | 98.75 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 15 | 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 22.00 | 95.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 16 | 7510302B | Công nghệ vi mạch và bán dẫn | 21.00 | 92.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 17 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 23.00 | 98.75 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 18 | 7510303A | Điện tử động cảng hàng không | 24.00 | 103.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 19 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics | 23.00 | 98.75 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 20 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 26.00 | 110.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 21 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 25.00 | 107.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 22 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 25.50 | 109.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 23 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 22.00 | 95.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 24 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | 18.00 | 80.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 25 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 26.00 | 110.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 26 | 7810103F | Quản trị ẩm thực* | 18.00 | 80.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 27 | 7810103H | Quản trị nhà hàng khách sạn | 23.00 | 98.75 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 28 | 7810103M | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 22.00 | 95.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 29 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 24.00 | 102.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 30 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 26.50 | 113.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 31 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 27.50 | 118.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 32 | 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | 24.00 | 102.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | |
| 33 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 21.00 | 92.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | |
| 34 | 7840104K | Kinh tế hàng không | 22.00 | 95.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn CCQT |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 20.00 | 25.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 2 | 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 20.00 | 31.75 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 3 | 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 20.00 | 1215.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 18.00 | 1140.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | Điểm SAT |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 18.00 | 23.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | Điểm ACT |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | 18.00 | 30.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | Điểm IB |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | 18.00 | 1140.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | Điểm SAT |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | 18.00 | 23.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | Điểm ACT |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | 18.00 | 30.00 | (VăN; ANH; 1 MôN BấT Kì); (TOáN; AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | Điểm IB |
| 10 | 7340101D | Kinh doanh số | 22.00 | 1290.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 11 | 7340101D | Kinh doanh số | 22.00 | 27.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 12 | 7340101D | Kinh doanh số | 22.00 | 33.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 13 | 7340101E | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | 23.00 | 1327.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 14 | 7340101E | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | 23.00 | 28.25 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 15 | 7340101E | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | 23.00 | 34.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN; ANH; 1 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 16 | 7340115 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | 18.00 | 30.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 17 | 7340115 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | 18.00 | 23.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 18 | 7340115 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | 18.00 | 1140.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 19 | 7340120 | Thương mại quốc tế | 24.00 | 1365.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 20 | 7340120 | Thương mại quốc tế | 24.00 | 29.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 21 | 7340120 | Thương mại quốc tế | 24.00 | 35.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính* | 18.00 | 1140.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính* | 18.00 | 23.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính* | 18.00 | 30.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.00 | 27.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.00 | 33.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.00 | 1290.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 28 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 19.00 | 1177.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 29 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 19.00 | 24.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 30 | 7480201B | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 19.00 | 30.88 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 31 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 19.00 | 24.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 32 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 19.00 | 30.88 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 33 | 7480201I | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 19.00 | 1177.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 34 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 19.00 | 24.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 35 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 19.00 | 30.88 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 36 | 7480201S | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 19.00 | 1177.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 37 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 24.00 | 29.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 38 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 24.00 | 35.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 39 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 24.00 | 1365.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 40 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 23.00 | 34.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 41 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 23.00 | 1327.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 42 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 23.00 | 28.25 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 43 | 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 22.00 | 1290.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 44 | 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 22.00 | 27.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 45 | 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 22.00 | 33.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 46 | 7510302B | Công nghệ vi mạch và bán dẫn | 21.00 | 26.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 47 | 7510302B | Công nghệ vi mạch và bán dẫn | 21.00 | 32.63 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 48 | 7510302B | Công nghệ vi mạch và bán dẫn | 21.00 | 1252.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 49 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 23.00 | 28.25 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 50 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 23.00 | 34.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 51 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 23.00 | 1327.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 52 | 7510303A | Điện tử động cảng hàng không | 24.00 | 1365.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 53 | 7510303A | Điện tử động cảng hàng không | 24.00 | 29.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 54 | 7510303A | Điện tử động cảng hàng không | 24.00 | 35.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 55 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics | 23.00 | 28.25 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 56 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics | 23.00 | 34.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 57 | 7510303U | Thiết bị bay không người lái và Robotics | 23.00 | 1327.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 58 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 26.00 | 1440.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 59 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 26.00 | 32.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 60 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 26.00 | 37.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 61 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 25.00 | 1402.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 62 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 25.00 | 30.75 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 63 | 7520120E | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 25.00 | 36.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 64 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 25.50 | 1422.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 65 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 25.50 | 31.38 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 66 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 25.50 | 37.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 67 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 22.00 | 1290.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 68 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 22.00 | 27.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 69 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 22.00 | 33.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 70 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | 18.00 | 1140.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 71 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | 18.00 | 23.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 72 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | 18.00 | 30.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 73 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 26.00 | 1440.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 74 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 26.00 | 32.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 75 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 26.00 | 37.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 76 | 7810103F | Quản trị ẩm thực* | 18.00 | 1140.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 77 | 7810103F | Quản trị ẩm thực* | 18.00 | 23.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 78 | 7810103F | Quản trị ẩm thực* | 18.00 | 30.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 79 | 7810103H | Quản trị nhà hàng khách sạn | 23.00 | 34.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 80 | 7810103H | Quản trị nhà hàng khách sạn | 23.00 | 28.25 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 81 | 7810103H | Quản trị nhà hàng khách sạn | 23.00 | 1327.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 82 | 7810103M | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 22.00 | 27.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 83 | 7810103M | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 22.00 | 33.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 84 | 7810103M | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 22.00 | 1290.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 85 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 24.00 | 1365.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 86 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 24.00 | 29.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 87 | 7810103T | Quản trị lữ hành | 24.00 | 35.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 88 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 26.50 | 1460.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 89 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 26.50 | 32.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 90 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 26.50 | 38.06 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 91 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 27.50 | 1500.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 92 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 27.50 | 33.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 93 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 27.50 | 39.20 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 94 | 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | 24.00 | 29.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 95 | 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | 24.00 | 35.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
| 96 | 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | 24.00 | 1365.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 97 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 21.00 | 1252.50 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm SAT |
| 98 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 21.00 | 26.00 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm ACT |
| 99 | 7840104E | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 21.00 | 32.63 | (TOáN; 2 MôN BấT Kì) | Điểm IB |
| 100 | 7840104K | Kinh tế hàng không | 22.00 | 1290.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm SAT |
| 101 | 7840104K | Kinh tế hàng không | 22.00 | 27.00 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm ACT |
| 102 | 7840104K | Kinh tế hàng không | 22.00 | 33.50 | (VăN; 2 MôN BấT Kì); (TOáN | Điểm IB |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.