Mã trường: HHK
Tên trường: Học viện Hàng Không Việt Nam
Tên tiếng Anh: Vietnam Aviation Academy
Tên viết tắt: VAA
Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, P.8, Q. Phú Nhuận, TP.HCM, Việt Nam
Website: http://www.hvcsnd.edu.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/@hvhangkhongvietnam/
Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Hàng không Việt Nam 2026
|
Mã ngành đào tạo |
Tên ngành đào tạo |
Mã xét tuyển |
Tên chuyên ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Nhóm mã THXT |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
• Tiếng Anh hàng không • Tiếng Anh du lịch, thương mại |
755 |
TA01 TA02 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
• Ngôn ngữ Trung Quốc MỚI 2026 |
480 |
TA01 TA02 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
• Ngôn ngữ Hàn Quốc MỚI 2026 |
180 |
TA01 TA02 |
|
7310109 |
Kinh tế số |
7310109 |
• Kinh tế số MỚI 2026 |
180 |
DT01 DT02 |
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101 |
• Quản trị Kinh doanh vận tải hàng không • Quản trị Kinh doanh tổng hợp • Quản trị kinh tế không gian MỚI 2026 • Quản trị Kinh doanh quốc tế • Quản trị Kinh doanh cảng hàng không |
643 |
DT01 DT02 |
|
7340101D |
• Kinh doanh số |
120 |
DT01 DT02 |
||
|
7340101E |
• Quản trị hàng không (học bằng tiếng Anh) |
50 |
TA01 TA02 |
||
|
7340115 |
Marketing |
7340115 |
• Digital Marketing • Công nghệ marketing |
540 |
DT01 DT02 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
• Thương mại quốc tế |
145 |
DT01 DT02 |
|
7340205 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
• Công nghệ tài chính MỚI 2026 |
300 |
DT01 DT02 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
• Quản trị nhân lực |
359 |
DT01 DT02 |
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
7480201S |
• Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo |
365 |
DT02 |
|
7480201I |
• Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật |
120 |
DT02 |
||
|
7480201B |
• Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn |
120 |
DT02 |
||
|
7510102
|
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng
|
7510102X |
• Xây dựng và phát triển cảng hàng không |
60 |
DT02 |
|
7510102Q |
• Quản lý và khai thác cảng hàng không |
173 |
DT02 |
||
|
7510302
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
7510302A |
• Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) |
40 |
DT02 |
|
7510302B |
• Công nghệ vi mạch và bán dẫn MỚI 2026 |
40 |
DT02 |
||
|
7510302V |
• Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) |
40 |
DT02 |
||
|
7510303
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
|
7510303U |
• Thiết bị bay không người lái và Robotics |
60 |
DT02 |
|
7510303A |
• Điện tự động cảng hàng không |
60 |
DT02 |
||
|
7520120
|
Kỹ thuật hàng không
|
7520120E |
• Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) |
50 |
TA02 |
|
7520120 |
• Kỹ thuật hàng không |
170 |
DT02 |
||
|
7520120M |
• Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay |
60 |
DT02 |
||
|
7520120U |
• Kỹ thuật thiết bị bay không người lái |
60 |
DT02 |
||
|
7580102 |
Kiến trúc cảnh quan |
7580102 |
• Kiến trúc cảnh quan MỚI 2026 |
123 |
DT02 |
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103T |
• Quản trị lữ hành |
180 |
DT01 DT02 |
|
7810103H |
• Quản trị nhà hàng khách sạn |
180 |
DT01 DT02 |
||
|
7810103A |
• Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng nhận nhân viên hàng không) |
154 |
DT01 DT02 |
||
|
7810103F |
• Quản trị ẩm thực MỚI 2026 |
120 |
DT01 DT02 |
||
|
7810103M |
• Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện MỚI 2026 |
120 |
DT01 DT02 |
||
|
7840102
|
Quản lý hoạt động bay
|
7840102E |
• Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) |
50 |
TA02 |
|
7840102 |
• Quản lý hoạt động bay • Hệ thống kỹ thuật quản lý bay |
130 |
DT02 |
||
|
7840104
|
Kinh tế vận tải
|
7840104E |
• Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) |
50 |
TA01 TA02 |
|
7840104K |
• Kinh tế hàng không |
240 |
DT01 DT02 |
||
|
7840104 |
• Logistics và quản lý chuỗi cung ứng • Logistics và vận tải đa phương thức |
315 |
DT01 DT02 |
Học phí trường Học viện Hàng không Việt Nam năm 2025 - 2026
Học phí Học viện Hàng không Việt Nam năm học 2025-2026 dự kiến dao động từ 14,1 triệu đồng đến 30,25 triệu đồng/học kỳ, tùy theo ngành học. Riêng ngành Quản lý và khai thác bay tích hợp đào tạo phi công có thể lên tới 80.000 USD/năm.
- Học phí theo học kỳ: 14,1 triệu đồng/học kỳ (15 tín chỉ) cho các ngành đại học chính quy, chương trình tiếng Việt.
- Học phí chương trình tiếng Anh: Các học phần tiếng Anh nhân 1.3 so với hệ tiếng Việt.
- Ngành Quản trị kinh doanh: Có thể có mức học phí thấp hơn, trung bình khoảng 15-20 triệu đồng/năm.
- Ngành Kỹ thuật hàng không: Học phí chương trình chuẩn là 30.000.000 đồng, chương trình dạy và học bằng tiếng Anh là 80.000.000 đồng.
- Ngành Quản lý và khai thác bay tích hợp đào tạo phi công: Có thể lên tới 80.000 USD/năm.
- Lộ trình tăng học phí: Học phí có thể tăng theo lộ trình không quá 10% mỗi năm.
- Học phí các ngành khác: Các ngành như Quản trị nhân lực, Kỹ thuật hàng không, CNKT điện tử – viễn thông, Kinh tế vận tải có thể có mức học phí 30,250 triệu đồng cho năm 2025-2026.
Lưu ý: Học phí có thể thay đổi tùy theo từng năm học và từng chương trình đào tạo cụ thể.
Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2025

Xem thêm bài viết về Học viện Hàng không Việt Nam mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Hàng không Việt Nam năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2026
Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2025