Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Nông Tiến (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Tân Dân (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Trường Thọ (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Gia Thượng (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Long Biên (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025 Trường TH&THCS Quang Trung (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025 Trường Tiểu học Cẩm Khê (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C. cái đuôi
Hướng dẫn giải:
Những từ ngữ chỉ vật nuôi là: con mèo, con gà, con chó.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C. con trâu
Hướng dẫn giải:
Những từ ngữ chỉ bộ phận của con vật là: cái đầu, đôi mắt, cái mũi.
Câu 3/10
A. tai cụp
B. mũi thính
C. mỏ nhọn
D. mắt to, tinh
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C. mỏ nhọn
Hướng dẫn giải:
Những từ ngữ chỉ đặc điểm của chú chó là:
- tai cụp
- mũi thính
- mắt to, tinh.
Câu 4/10
A. sừng nhọn
B. ngà cứng, nhọn
C. lông đen
D. tai to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B. ngà cứng, nhọn
Hướng dẫn giải:
Những từ ngữ chỉ đặc điểm của con trâu là: sừng nhọn, lông đen, tai to.
Câu 5/10
A. mào đỏ
B. lông nâu, mượt
C. lông vàng óng
D. chân vàng, chắc và khỏe
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C. lông vàng óng
Hướng dẫn giải:
Những từ ngữ chỉ đặc điểm của gà mẹ là:
- mào đỏ
- lông nâu, mượt
- chân vàng, chắc và khỏe
Câu 6/10
A. lông vàng óng
B. bé nhỏ
C. mào đỏ chót
D. mỏ nhọn, khỏe
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C. lông vàng óng
Hướng dẫn giải:
Những đặc điểm của gà con là: lông vàng óng, bé nhỏ.
Câu 7/10
A. ria trắng
B. mắt xanh
C. tai cụp
D. lông mềm mượt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. mềm mượt/ nhọn hoắt
B. nhọn hoắt/ mềm mượt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. thính / vàng óng / sắc bén
B. vàng óng / thính / sắc bén
C. sắc bén / thính / vàng óng
D. vàng óng / sắc bén / thính
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. lực lưỡng / mập mạp / to / nhọn hoắt
B. mập mạp / nhọn hoắt / to / lực lưỡng
C. nhọn hoắt / lực lưỡng / mập mạp / to
D. lực lưỡng / to / mập mạp / nhọn hoắt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



