10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 82: eng - ec có đáp án
47 người thi tuần này 4.6 439 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Nguyễn Tuân (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 năm 2023-2024 Trường Tiểu học An Khánh B (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 năm 2023-2024 Trường Tiểu học An Tường (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Bình Thuận (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Hạ Yên Quyết (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Hồng Thái (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Nông Tiến (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B. eng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. ec
Câu 3/10
A. Giống nhau ở âm đầu.
B. Giống nhau ở âm cuối.
C. Giống nhau ở âm đôi.
D. giống nhau ở 3 âm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. Giống nhau ở âm đầu.
Hướng dẫn giải:
Vần eng và ec giống nhau ở âm đầu: e.
Câu 4/10
A. Khác nhau ở âm đầu.
B. Khác nhau ở âm cuối.
C. Khác nhau ở âm đôi.
D. Khác nhau ở 3 âm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B. Khác nhau ở âm cuối.
Hướng dẫn giải:
Vần eng và ec khác nhau ở âm cuối:
- Vần eng âm cuối là: ng.
- Vần ec âm cuối là c.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D. xẻng
Câu 6/10
A. leng keng.
B. gõ kẻng.
C. chật hẹp.
D. cá chép.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. leng keng.
B. gõ kẻng.
Hướng dẫn giải:
Tiếng chứa vần eng là: leng, keng, kẻng.
Câu 7/10
A. tiếng kẻng
B. chập cheng
C. béc dê
D. chép bài
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
Nối các tiếng để tạo thành từ phù hợp:
|
1. leng |
a. keng |
|
2. léng |
b. phéng |
|
3. lẻng |
c. kẻng |
A. 1 - a, 2 - b, 3 - c
B. 1 - b , 2 - c, 3 - a
C. 1 - c, 2 - a, 3 - b
D. 1 - a, 2 - c, 3 - b
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. béng
B. béc
C. cheng
D. leng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


