100 câu trắc nghiệm Từ trái nghĩa nâng cao (P1)

  • 5512 lượt thi

  • 20 câu hỏi

  • 20 phút

Câu 1:

Nutritionists believe that vitamins circumvent diseases.

Xem đáp án

Đáp án C

Các nhà khoa học tin rằng các vitamin có thể phá hủy được bệnh tật.

A. defeat: đánh bại

B. nourish: nuôi nấng

C. help: giúp đỡ

D. treat: đối đãi


Câu 2:

Adverse weather conditions made it difficult to play the game.

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện thời tiết bất lợi khiến cho nó khó để chơi trò chơi.

A. favorable: thuận lợi   

B. bad: tồi tệ

C. comfortable: thoải mái

D. severe: nặng


Câu 3:

He revealed his intentions of leaving the company to the manager during the office dinner party.

Xem đáp án

Đáp án B

Reveal (v) tiết lộ = disclose (loại đáp án A)

Đáp án chính xác là B (conceal: che đậy), còn lại misled: làm cho mê muội; và influence: ảnh hưởng thì 2 đáp án này nghĩa không liên quan.

Dịch: Anh ấy đã tiết lộ ý định để lại công ti cho giám đốc tại bữa tiệc buổi tối của văn phòng.


Câu 4:

Most of the guests at the dinner party chose to dress elegantly, but one man wore jeans and a T-shirt, he was later identified as a high school teacher.

Xem đáp án

Đáp án A

Elegantly = gracefully = decently (thanh lịch). Loại đáp án B và D.

Unsophisticately là đáp án chính xác vì từ ban đầu không chứa tiền tố “un” chính là từ đồng nghĩa của 3 từ trên.


Câu 5:

The minister came under fire for his rash decision to close the factory.

Xem đáp án

Đáp án B

be/come under fire: bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì

dismiss (v): cách chức    

acclaim (v): hoan hô

criticize (v): chỉ trích      

penalize (v): xử phạt

=> was acclaimed >< came under fire

Tạm dịch: Bộ trưởng bị chỉ trích mạnh mẽ hiếm vì đã quyết định đóng cửa nhà máy.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận