15 câu Trắc nghiệm Unit 8 Writing
54 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 15 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Khuyến (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lương Thế Vinh (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lê Trọng Tấn (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. imagine
B. imaginary
C. imaginable
D. imaginative
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: a/an là tính từ; Imaginary (a): Thuộc về tưởng tượng
Dịch nghĩa: Đứa trẻ trong gia đình có một con thường tưởng tượng ra một người bạn để chơi cùng.
Câu 2/15
A. person
B. personal
C. personage
D. personality
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Personality (n): Tính cách, nhân cách
Dịch nghĩa: Tính cách cậu ấy rất thoải mái và rất dễ kết bạn.
Câu 3/15
A. dealership
B. complaint
C. fuss
D. interest
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Dealership (n): Doanh nghiệp
Dịch nghĩa: Công ty của họ vừa giành được đại lý cho Rolls-Royce.
Câu 4/15
A. attitudes
B. images
C. situations
D. experiences
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: Experience (n): Trải nghiệm, kinh nghiệm.
Dịch nghĩa: Cuốn tiểu thuyết dựa trên những trải nghiệm của ông ấy trong chiến tranh
Câu 5/15
A. protecte
B. repalced
C. embraced
D. appreciated
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Embarce (v): Ôm
Dịch nghĩa: Anh ấy đứng dậy và ôm cô ấy thật nồng nhiệt
Câu 6/15
A. She prefers going to the library to staying at home.
B. She staying to at home prefers going to the library.
C. She to prefers staying the library going to at home.
D. She prefers to going the library staying to at home.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Prefer doing something to doing something
Dịch nghĩa: Cô thích đến thư viện hơn là ở nhà.
Câu 7/15
A. The team captain in the last game blamed the referee for their loss.
B. The team captain blamed their loss in the last game for the referee.
C. The team captain game in the last their loss blamed the referee for.
D. The team captain blamed the referee for their loss in the last game.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. It liked me that Vietnamese food was what he surprised most.
B. It surprised me that Vietnamese food was what he liked most.
C. It surprised me what Vietnamese food was that he liked most.
D. It surprised me what Vietnamese food was that most he liked.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. Martin had not been his flight because he missed informed of the change in flight schedule.
B. Martin had been not been his flight because he missed informed of the change in flight schedule.
C. Martin missed his flight because he had not been informed of the change in flight schedule.
D. Martin not missed his flight because he had been informed of the change in flight schedule.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. If I would you, I were not choose to write about such a sensitive topic.
B. If I were not choose you, I would to write about such a sensitive topic.
C. If I were you, I would not choose to write about such a topic sensitive.
D. If I were you, I would not choose to write about such a sensitive topic.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. The man wore gloves in order that his fingerprints would be taken.
B. His fingerprints would not be left unless the man wore gloves.
C. In order to leave some fingerprints the man took off his gloves.
D. The man wore gloves so that he would not leave any fingerprints.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. The university lets Peter major in electronics.
B. Electronics is among the subjects that Peter likes.
C. Peter thinks electronics is a special subject.
D. Peter major in electronics at university.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. I insisted on having been invited to her birthday party.
B. I was very glad to accept the invitation to her birthday party.
C. I regret accepting the invitation to her birthday party.
D. If only I had come to her birthday party.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. Environmentalists are expressing their gratitude towards people who are better aware of the problems of endangered species.
B. People owe their growing awareness of the problems of endangered species to the efforts of the environmentalists.
C. People have no idea about the problems of endangered species in spite of the efforts of environmentalists.
D. Environmentalists are doing their best to make people aware of the problems of endangered species.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. I would have spoken English well if I could get that job.
B. I wish I had got the job so that I could speak English well.
C. Despite my poor English, I was successful in the job.
D. I failed to get the job because of my poor English.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.