13 bài tập Khoa học tự nhiên 9 sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim có lời giải ( Phần 1)
96 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 13 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 17. Một số dạng năng lượng tái tạo
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 16. Vòng năng lượng trên Trái Đất. Năng lượng hoá thạch
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 15. Tác dụng của dòng diện xoay chiều
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng diện xoay chiều
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 13. Năng lượng của dòng diện và công suất diện
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Carbon, lưu huỳnh và chlorine là những phi kim có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất:
– Carbon dùng làm điện cực, ruột bút chì, lõi lọc nước,…
– Lưu huỳnh dùng làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid, lưu hoá cao su,…
– Chlorine dùng để sản xuất hoá chất tẩy rửa, nhựa PVC, ...
Lời giải
a) Một số ứng dụng của than chì: làm điện cực trong pin, sản xuất ruột bút chì, sản xuất lõi lọc nước, làm chất đốt, sử dụng trong công nghiệp luyện kim,…
b) Than hoạt tính hoạt động theo cơ chế cơ học và hút bám. Khi nguồn nước chứa các thành phần ô nhiễm, tạp chất đi qua lõi lọc chứa vật liệu này sẽ được làm sạch các hạt, chất bẩn thô. Với các chất hóa học hoặc thành phần độc tố, dầu mỡ, clo… than hoạt tính sẽ hút bám và giữ lại trong lõi lọc.
Lời giải
|
Một số tính chất |
Vdụ kim loại |
Ví dụ phi kim |
|
Tính dẫn điện |
Cu dẫn điện tốt hơn |
S không dẫn điện |
|
Tính dẫn nhiệt |
Cu |
S |
|
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi |
Nhiệt độ nóng chảy: 1.085 °C |
Nhiệt độ nóng chảy: 112,8 °C |
|
Khối lượng riêng |
8,96 g/cm3 |
2,07 g/cm3 |
|
Phản ứng với oxygen |
Tạo oxide base CuO |
Tạo oxide acid SO2 |
Lời giải
Phương trình hóa học:
a) S + O2 SO2
b) C + O2 CO2
c) 2Cu + O2 2CuO
d) 2Zn + O2 2ZnO
Oxide tạo thành là oxide acid
SO2 acid tương ứng là H2SO3.
CO2 acid tương ứng là H2CO3.
Oxide tạo thành là oxide base:
CuO base tương ứng là Cu(OH)2.
ZnO là oxide lưỡng tính; base tương ứng là Zn(OH)2, acid tương ứng: H2ZnO2
Lời giải
Đáp án
Phương trình hóa học:
a) H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) (HCl ở trạng thái khí, không màu)
b) S + H2 (k) H2S (k) (H2S ở trạng thái khí, không màu, có mùi trứng thối)
c) H2 + Br2 2HBr (HBr ở trạng thái khí, không màu)
Lời giải
Đáp án
Phương trình hóa học:
a) H2 + F2 2HF (k)
b) S + O2 SO2
c) Fe + S FeS
d) C + O2 CO2
e) H2 + S H2S
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 7/13 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.