15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Kết nối tri thức Bài 14. Một số bệnh phổ biến ở trâu, bò và biện pháp phòng, trị có đáp án
80 người thi tuần này 4.6 370 lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Cuối kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ cơ khí Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Đề thi Cuối kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ cơ khí Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Đề thi Cuối kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ cơ khí Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Đề thi Cuối kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ chăn nuôi Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Đề thi Cuối kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ chăn nuôi Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4
Đề thi Cuối kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ chăn nuôi Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Đề thi Cuối kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ chăn nuôi Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Đề thi Cuối kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ chăn nuôi Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Có 2 bệnh phổ biến ở trâu, bò được giới thiệu trong bài học:
- Bệnh lở mồm, long móng.
- Bệnh tụ huyết trùng.
Câu 2/15
A. Lây lan chậm.
B. là bệnh truyền nhiễm cấp tính.
C. Lây lan hẹp.
D. Lây lan nhẹ.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Bệnh lở mồm long móng là bệnh truyền nhiễm cấp tính, lây lan nhanh, mạnh, rộng.
Câu 3/15
A. 2 ngày.
B. 3 ngày.
C. 2 đến 3 ngày.
D. 1 tuần.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Trâu, bò bị bệnh lở mồm, long móng thường có triệu chứng sốt đột ngột trong 2 đến 3 ngày.
Câu 4/15
A. Xa khu dân cư.
B. Gần nguồn nước sinh hoạt.
C. Gần khu vực chăn nuôi.
D. Gần bãi chăn thả động vật.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Trâu, bò chết vì bệnh phải được chôn ở xa khu dân cư, xa nguồn nước sinh hoạt, xa khu vực chăn nuôi, xa bãi chăn thả động vật.
Câu 5/15
A. Miệng.
B. Vú.
C. Vùng móng chân.
D. Miệng, vú, vùng móng chân.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Trâu bò bị bệnh lở mồm, long móng có triệu chứng viêm mụn nước rồi lở loét ở miệng, vú, vùng móng chân.
Câu 6/15
A. Bằng hạt gạo.
B. Bằng hạt ngô.
C. To hơn hạt ngô.
D. Bằng hạt gạo, hạt ngô hoặc to hơn.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Kích thước mụn bằng hạt gạo, hạt ngô hoặc to hơn.
Câu 7/15
A. 1 ngày.
B. 2 ngày.
C. 1 đến 2 ngày.
D. 1 tuần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. Mắt.
B. Mũi.
C. Miệng.
D. Mắt, mũi, miệng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. Thể quá cấp tính.
B. Thể cấp tính.
C. Thể quá cấp tính, thể cấp tính.
D. Không xác định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. 14oC.
B. 42oC.
C. 41oC đến 42oC.
D. 38oC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. Vài ngày.
B. Vài giờ.
C. Vài giờ đến vài ngày.
D. Vài tuần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.