18 Bài toán liên quan đến tính chất, cấu tạo hạt nhân (có lời giải)
30 người thi tuần này 4.6 298 lượt thi 18 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. X là nguyên tố có số thứ tự 19 trong bảng hệ thống tuần hoàn.
B. Hạt nhân này có 19 nucleon.
C. Hạt nhân này có 9 proton và 19 neutron.
D. Hạt nhân này có 10 proton và 9 electron.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Hạt nhân này có 19 nucleon trong đó có 9 proton và 10 neutron.
Câu 2
A. \(15\)neutron và \(15\) proton.
B. \(15\) neutron và \(30\) proton.
Lời giải
Hạt nhân \({}_5^{10}Bo\)có \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A = 10}\\{Z = 5}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{N_{pBo}} = 5}\\{{N_{nBo}} = 5}\end{array}} \right.\left( 1 \right)\)
Hạt nhân \({}_{20}^{40}Ca\)có \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A = 40}\\{Z = 20}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{N_{pBo}} = 20}\\{{N_{nBo}} = 20}\end{array}} \right.\left( 2 \right)\)
Từ Hạt nhân \({}_5^{10}Bo\)có \(\left( 1 \right);\left( 2 \right) \Rightarrow \)So với hạt nhân \({}_5^{10}Bo\), hạt nhân \({}_{20}^{40}Ca\) có nhiều hơn \(15\)neutron và \(15\) proton.
Câu 3
A. \({}_{\rm{3}}^{\rm{4}}{\rm{X}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Ta có số\({\rm{Z = 3,}}\) \({\rm{A = Z + N = 7}}{\rm{.}}\) Do vậy nguyên tử có kí hiệu là \({}_{\rm{3}}^7{\rm{X}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Đáp án đúng là D
Số proton trong cả 2 đồng vị đều có cùng giá trị là 42 – 22 = 20.
Câu 5
A. 19 proton và 41 neutron.
B. 19 proton và 22 neutron.
D. 22 proton và 19 neutron.
C. 41 proton và 19 neutron.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Hạt nhân nguyên tử \(_{19}^{41}\;{\rm{K}}\) gồm 19 proton, 41 – 19 = 22 neutron.
Câu 6
A. 31 proton và 15 neutron.
B. 16 proton và 15 neutron.
C. 15 proton và 16 neutron.
D. 31 neutron và 15 proton.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. 47.
B. 60.
C. 107.
D. 154.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. điện tích.
B. số nucleon.
C. số proton.
D. số neutron.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(_{17}^{35}{\rm{Cl}},_{17}^{37}{\rm{Cl}}.\)
B. \(_1^1{\rm{H}},_1^2{\rm{D}}.\)
C. \(_{29}^{63}{\rm{Cu}},_{29}^{65}{\rm{Cu}}.\)
D. \(_1^3{\rm{H}},_2^3{\rm{He}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. 90 electron, tổng số proton và electron bằng 210.
B. 90 proton, tổng số neutron và electron bằng 210.
C. 90 neutron, tổng số neutron và electron bằng 210.
D. 90 neutron, tổng số proton và electron bằng 210.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. 44 neutron và 21 proton.
B. 23 neutron và 21 proton.
C. 44 neutron và 23 proton.
D. 23 neutron và 23 proton.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Đồng vị bền chỉ có nguồn gốc tự nhiên, đồng vị không bền chỉ có nguồn gốc nhân tạo.
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton nhưng có số neutron khác nhau gọi là đồng vị.
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số neutron khác nhau nhưng tính chất hoá học giống nhau.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. hơn 2,5 lần.
B. hơn 2 lần.
C. gần 2 lần.
D. 1,5 lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. \(_{11}^{23}{\rm{Na}}.\)
B. \(_{92}^{238}{\rm{U}}.\)
C. \(_{86}^{222}{\rm{Ra}}.\)
D. \(_{84}^{209}{\rm{Po}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. khối lượng.
B. số neutron.
C. số nucleon.
D. số proton.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.