20 câu Tiếng Anh lớp 4 Unit 15: My family’s weekends - Vocabulary & Grammar - Global Success có đáp án
75 người thi tuần này 4.6 415 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 2: Phonics
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Cooking là danh từ chỉ việc nấu ăn, không phải các từ chỉ thời gian như các từ còn lại.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Television là danh từ, không phải cụm động từ như các từ còn lại.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: At noon là trạng từ, không phải cụm động từ như các từ còn lại.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Office worker là danh từ chỉ nghề nghiệp, không phải cụm động từ như các từ còn lại.
Câu 5/20
A. swimming pool
B. in the morning
C. in the afternoon
D. in the evening
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Swimming pool là danh từ, không phải trạng từ chỉ thời gian như các từ còn lại.
Câu 6/20
A. plays
B. does
C. cooks
D. cleans
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Cụm động từ: Do yoga (tập yoga).
Dịch nghĩa: Mai tập yoga vào các tối thứ Bảy.
Câu 7/20
A. washes
B. plays
C. does
D. cooks
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Cụm động từ: Cook meal (nấu ăn).
Dịch nghĩa: Anh trai tớ nấu ăn vào mỗi Chủ Nhật.
Câu 8/20
A. opens
B. cooks
C. does
D. plays
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Cụm động từ: Play tennis (chơi tennis).
Dịch nghĩa: Nam chơi tennis vào chiều Chủ Nhật hàng tuần.
Câu 9/20
A. sports centre
B. hospital
C. swimming pool
D. cinema
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. clean
B. do
C. go
D. watch
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. do
B. does
C. is
D. are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. about
B. in
C. on
D. at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Where
B. When
C. Who
D. How
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Do you do on Saturdays
B. How do you do on Saturdays
C. Do you go to the swimming pool on Saturdays
D. What do you do on Saturdays
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. What do you do
B. Where does she go on Saturdays
C. What does she do on Sunday evenings
D. What do you do on Saturday evenings
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. cooks
B. is cook
C. cook
D. to cook
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. I live in a small house.
B. I go to the shopping centre.
C. I’m tall and slim.
D. I wash the clothes in the morning.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Yes, I am.
B. Yes, she does.
C. No, I am not.
D. No, I don’t.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. do
B. does
C. is
D. are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Yes, she does.
B. Yes, I do.
C. No, she isn’t.
D. Yes, I am.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.