20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 1. Free time - Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 553 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. jewelry
B. handball
C. board game
D. recipe
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạc, vàng và kim cương là những ví dụ cho thứ này.
A. đồ trang sức
B. bóng ném
C. trò chơi cờ bàn
D. công thức nấu ăn
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Đáp án C. music (âm nhạc) khác với các từ còn lại chỉ môn thể thao: volleyball (bóng chuyền), karate (võ karate), tennis (quần vợt).
Lời giải
Đáp án đúng: D
Đáp án D. knitting (đan lát) không phải hoạt động thể chất: cycling (đạp xe), jogging (chạy bộ), boxing (đấm bốc).
Lời giải
Đáp án đúng: B
Đáp án B. sewing (may vá) không liên quan tới hoạt động luyện tập: practice (luyện tập), training (đào tạo), exercise (tập).
Lời giải
Đáp án đúng: A
Đáp án A. cycling (đạp xe) không phải hoạt động dưới nước: swimming (bơi lội), diving (lặn), boating (chèo thuyền).
Lời giải
Đáp án đúng: C
Đáp án C. shuttlecock (quả cầu) không phải một môn thể thao: volleyball (bóng chuyền), basketball (bóng rổ), handball (bóng ném).
Câu 7/20
A. to read / to watch
B. reading / watching
C. to read / watching
D. reading / to watch
Lời giải
Đáp án đúng: B
Sau các động từ “like” và “enjoy”, ta thường dùng V-ing.
Lưu ý:
- like to V: diễn tả sở thích, thói quen, hoặc hành động mà người nói muốn làm trong tương lai hoặc trong một tình huống cụ thể.
- like V-ing: diễn tả sở thích chung chung, thói quen lâu dài hoặc điều mà người nói cảm thấy thích trong cuộc sống hàng ngày.
→ Trong câu trên sử dụng like + V-ing là chính xác.
Dịch nghĩa: Mẹ tôi thích đọc tiểu thuyết, còn bố tôi thích xem bóng đá trên tivi.
Câu 8/20
A. to jog / to exercise
B. jogging / exercising
C. to jog / exercising
D. jogging / to exercise
Lời giải
Đáp án đúng: C
Sau động từ “enjoy”, ta dùng V-ing.
Đối với động từ like:
- like to V: thiên về mục đích, sự lựa chọn hợp lý → dùng cấu trúc này
- like V-ing: thiên về sở thích lâu dài, cảm xúc
Dịch nghĩa: Bố tôi không thích chạy bộ trong công viên. Ông ấy thích tập thể dục ở phòng gym.
Câu 9/20
A. start
B. is starting
C. starts
D. is started
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. falls
B. fell
C. fall
D. falling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. chat
B. hang
C. jog
D. climb
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. begins
B. begin
C. to begin
D. beginning
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. hobby
B. recipe
C. mess
D. cooking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. At / in
B. On / at
C. In / at
D. On / in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. from / to
B. at / to
C. between / and
D. in / at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. until
B. from
C. to
D. after
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. from
B. to
C. leaving
D. at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. has
B. tomorrow
C. at
D. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. to heat up
B. bakery
C. so
D. to cut
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.