22 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 12: Robots - Từ vựng - Global Success có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 1.4 K lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. Space robot
B. Doctor robot
C. Worker robot
D. Home robot
Lời giải
Space robot (n) người máy vũ trụ
Doctor robot (n) người máy bác sĩ
Worker robot (n) người máy công nhân
Home robot (n) người máy làm việc nhà
Dịch câu hỏi: Robot nào có thể pha cà phê?
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2/22
A. Space robot
B. Doctor robot
C. Worker robot
D. Home robot
Lời giải
Space robot (n) người máy vũ trụ
Doctor robot (n) người máy bác sĩ
Worker robot (n) người máy công nhân
Home robot (n) người máy làm việc nhà
Dịch câu hỏi: Robot nào có thể giúp người bệnh?
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3/22
A. Space
B. Doctor
C. Workers
D. Home
Lời giải
Space robot (n) người máy vũ trụ
Doctor robot (n) người máy bác sĩ
Worker robot (n) người máy công nhân
Home robot (n) người máy làm việc nhà
=> Space robots can build space stations on the planets.
Tạm dịch: Robot không gian có thể xây dựng các trạm vũ trụ trên các hành tinh.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4/22
A. I think not.
B. I don’t think so.
C. I agree with.
D. I don’t hope so.
Lời giải
Dịch câu hỏi:
“Chúng tôi lãng phí rất nhiều tiền và thời gian để nghiên cứu và chế tạo rô bốt” - “____________”.
A. sai ngữ pháp
B. Tôi không nghĩ vậy.
C. sai ngữ pháp
D. Tôi không hy vọng như vậy.
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
Ta ghép các cụm từ có nghĩa với nhau:
understand what I’m saying (v) hiểu lời tôi nói
make coffee (v) pha cà phê
lift heavy things (v) bê đồ nặng
gurad houses (v) canh gác nhà
recognize faces (v) nhận ra khuôn mặt
1. Attention! Do you understand what I’m saying? (Tập trung vào! Các em có hiểu tôi đang nói gì không?)
2. I usually make coffee for the whole family. (Tôi thường pha cà phê cho cả gia đình.)
3. Please help me lift the heavy things. (Xin hãy giúp tôi bê những đồ nặng.)
4. They raise dog to guard the houses. (Họ nuôi chó để canh giữ nhà cửa.)
5. He has a good memory. He can recognize our faces. (Anh ấy có một trí nhớ tốt. Anh ấy có thể nhận ra khuôn mặt của chúng tôi.)
Lời giải
cut the hedge (v) cắt tỉa hàng rào
do the dishes (v) rửa bát
do the laundry (v) giặt giũ
make the bed (v) dọn dẹp giường
do exercises (v) tập thể dụcCâu 7.Choose the best answer
I'm not careful, so my mother rarely asks me to ______the dishes.
A. do
B. make
C. take
D. break
do(v) làm
make (v) làm
take (v) lấy
break (v) làm vỡ
Ta có cụm từ do the dishes: rửa bát
=>I'm not careful, so my mother rarely asks me to do the dishes.
Tạm dịch: Tính tôi không cẩn thận nên ít khi mẹ nhờ tôi rửa bát.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/22
A. recognizing
B. recognizes
C. recognize
D. recognized
Lời giải
Cấu trúc: will be able to V: sẽ có thể làm gì
=>Will robots be able to recognise our faces?
Tạm dịch: Liệu robot có thể nhận dạng khuôn mặt của chúng ta?
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8/22
A. plant
B. planet
C. plants
D. planets
Lời giải
Vị trí cần điền là một danh từ số ít vì phía trước đó có mạo từ “a” =>loại C, D
plant (n) cây planet (n) hành tinh
=>The Earth is a planet in Solar System.
Tạm dịch: Trái đất là một hành tinh trong Hệ mặt trời.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9/22
A. garden
B. gardens
C. gardening
D. gardened
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. see
B. guard
C. look at
D. look
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
A. but
B. with
C. without
D. of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. big
B. tall
C. huge
D. small
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
A. opinion
B. bag
C. room
D. future
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
A. water
B. to water
C. waters
D. watering
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
A. location
B. meaning
C. role
D. feature
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
A. easy
B. harder
C. complicated
D. much difficult
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/22
A. do
B. does
C. make
D. makes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/22
A. do
B. replace
C. make
D. recognise
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/22
A. do
B. replace
C. make
D. recognise
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/22
A. cut
B. number
C. waste
D. amount
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




