35 Bài tập Câu hỏi lí thuyết Nguyên tố nhóm VIIA (Nhóm Halogen) (có lời giải)
90 người thi tuần này 4.6 753 lượt thi 35 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. Nhóm IA.
B. Nhóm VIIA.
C. Nhóm IIA.
D. Nhóm VIA.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nhóm halogen ở nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.
Câu 2/35
A. Fluorine.
B. Chlorine.
C. Bromine.
D. Astatine.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Astatine là nguyên tố phóng xạ.
Câu 3/35
A. ns2np3.
B. ns2np4.
C. ns2np5.
D. ns2np6.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Các nguyên tố halogen thuộc nhóm VIIA, có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5.
Câu 4/35
A. Quặng fluorite.
B. Quặng cryolite.
C. Quặng fluorapatite.
D. Khoáng vật carnallite.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Khoáng vật carnallite có thành phần chính là KCl.MgCl2.6H2O.
Câu 5/35
A. Fluorine.
B. Chlorine.
C. Bromine.
D. Iodine.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ở điều kiện thường, bromine ở thể lỏng.
Câu 6/35
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Từ F2 đến I2:
+ Kích thước phân tử tăng dần.
+ Tương tác van der Waals giữa các phân tử mạnh dần.
Vậy nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các chất tăng dần khi đi từ F2 đến I2 hay I2 có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất.
Câu 7/35
A. Nhận thêm 1 electron từ nguyên tử khác.
B. Góp chung electron hóa trị với nguyên tử nguyên tố khác.
C. Nhường đi 7 electron ở lớp ngoài cùng.
D. Cả A và B đều đúng.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Theo quy tắc octet, halogen thường có hai xu hướng tạo liên kết khi phản ứng với chất khác.
+ Xu hướng thứ nhất: nhận thêm 1 electron từ các nguyên tử khác.
+ Xu hướng thứ hai: góp chung electron hóa trị với nguyên tử nguyên tố khác.
Câu 8/35
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các đơn chất biến đổi theo chiều giảm dần từ fluorine đến iodine.
Câu 9/35
A. chất khí ở điều kiện thường.
B. có tính oxi hóa mạnh.
C. vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
D. phản ứng mãnh liệt với nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
A. Phân tử halogen tồn tại ở dạng phân tử X2.
B. Trong hợp chất, các halogen luôn có số oxi hóa là -1.
C. Các nguyên tố halogen có độ âm điện tương đối lớn.
D. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa mạnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
A. Iodine có bán kính nguyên tử lớn hơn bromine.
B. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa.
C. Fluorine có tính oxi hoá yếu hơn chlorine.
D. Acid HBr có tính acid yếu hơn acid HCl.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
A. Cl2.
B. I2.
C. F2.
D. O2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
A. Chlorine là chất oxi hóa.
B. Chlorine có tính oxi hóa yếu hơn bromine.
C. Chlorine khử được anion bromide trong muối.
D. Bromine sinh ra ở dạng rắn, màu nâu đỏ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. KI và Br2.
B. AgNO3 và HCl.
C. AgNO3 và NaF.
D. KI và Cl2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. I2.
B. Br2.
C. Cl2.
D. F2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/35
A. liên kết cộng hóa trị có cực.
B. liên kết cho – nhận.
C. liên kết ion.
D. liên kết cộng hóa trị không cực.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/35
A. dung dịch HCl.
B. quỳ tím.
C. dung dịch AgNO3.
D. dung dịch BaCl2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/35
A. HCl.
B. HF.
C. HBr.
D. HI.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.