Bài tập Toán lớp 3 Tuần 27. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (tiếp theo). Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn có đáp án
62 người thi tuần này 4.6 285 lượt thi 11 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) 18 000; 17 000; 16 000; 15 000; 14 000; 13 000; 12 000.
b) 99 999; 99 998; 99 997; 99 996; 99 995; 99 994; 99 993.
c) 20 900; 20 800; 20 700; 20 600; 20 500; 20 400; 20 300.
d) 100 000; 99 990; 99 980; 99 970; 99 960; 99 950; 99 940
e) 10 000; 20 000; 30 000; 40; 000; 50 000; 60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.
Lời giải
a) Số lớn nhất là: 91 008.
b) Số bé nhất là: 29 998
Giải thích:
a) So sánh các số: 87 265; 78 980; 79 000; 91 008 đều có năm chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng chục nghìn: 9 > 8 > 7
Vậy số lớn nhất là: 91 008
b) So sánh các số: 100 000; 29 998; 92 407; 43 100 có số 100 000 có sáu chữ số, các số còn lại có năm chữ số. Vậy Số 100 000 lớn nhất.
So sánh các số 29 998; 92 407; 43 100 đều có năm chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng chục nghìn: 2 < 4 < 9
Vậy số bé nhất là: 29 998.
Lời giải
Ta thấy chữ số hàng trăm của số 7 500 là 5; vì 5 = 5 nên số 7 500 làm tròn lên được số 8 000.
Ta thấy chữ số hàng trăm của số 16 900 là 9; vì 9 > 5 nên số 16 900 làm tròn lên được số 17 000.
Ta thấy chữ số hàng trăm của số 72 589 là 5; vì 5 = 5 nên số 72 589 làm tròn lên được số 73 000.
Ta thấy chữ số hàng trăm của số 91 361 là 3; vì 3 < 5 nên số 91 361 làm tròn xuống được số 91 000.
Lời giải
Ta thấy chữ số hàng nghìn của số 35 000 là 5; vì 5 = 5 nên số 35 000 làm tròn lên được số 40 000.
Ta thấy chữ số hàng nghìn của số 85 471 là 5; vì 5 = 5 nên số 35 000 làm tròn lên được số 90 000.
Ta thấy chữ số hàng nghìn của số 16 521 là 6; vì 6 > 5 nên số 16 521 làm tròn lên được số 20 000.
Ta thấy chữ số hàng nghìn của số 94 465 là 4; vì 4 < 5 nên số 94 465 làm tròn xuống được số 90 000.
Lời giải
|
15 252 < 15 522 20 120 < 20 201 31 004 = 31 000 + 4 60 589 > 50 699 |
25 999 kg < 26 083 kg 10 000 g > 9 kg 12 800 m < 13 000 m 10 900 m > 8 km |
Giải thích
31 004 ..... 31 000 + 4
Ta có: 31 000 + 4 = 31 004
So sánh: 31 004 = 31 004 hay 31 004 = 31 000 + 4
10 000 g ..... 9 kg
Ta có:
9 kg = 9 000 g
So sánh: 10 000 g > 9 000 g hay 10 000 g > 9 kg
10 900 m ..... 8 km
Ta có:
8 km = 8 000 m
So sánh: 10 900 m > 8 000 m hay 10 900 m > 8 km
Lời giải
a) Viết các số 21 370; 10 099; 8 488; 75 932 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
8 488; 10 099; 21 370; 75 932
b) Viết các số 83 029; 80 787; 79 812; 92 101 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
92 101; 83 029; 80 787; 79 812
Giải thích
a)
So sánh các số 21 370; 10 099; 8 488; 75 932 có số 8 488 là số có bốn chữ số, các số còn lại có năm chữ số. Vậy số 8 488 bé nhất.
So sánh các số 21 370; 10 099; 75 932 đều có năm chữ số nên ta so snahs các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng chục nghìn: 1 < 2 < 7
Vậy 10 099 < 21 370 < 75 932 hay 8 488 < 10 099 < 21 370 < 75 932.
b)
So sánh các số 83 029; 80 787; 79 812; 92 101 đều là số có năm chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng chục nghìn: 9 > 8 > 7
So sánh hai số 83 029 và 80 787 có:
Chữ số hàng nghìn: 3 > 0 nên 83 029 > 80 787
Vậy 92 101 > 83 029 > 80 787 > 79 812
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



